Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1000060 | Trường Tiểu học Nam Hòa | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 512 | 07/09/1993 |
1000061 | Trường Tiểu học Đức Hiệp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 179 | 27/08/2002 |
1000062 | Trường THCS Tịnh Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 222 | 28/03/1994 |
1000063 | Trường THCS Tịnh Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 222 | 28/03/1994 |
1000064 | Trường tiểu học số 1 Tịnh thọ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 238 | 11/08/1995 |
1000065 | Trường tiểu học số 2 Tịnh Hà | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 781 | 30/08/1994 |
1000066 | Trường tiểu học số 1 Tịnh Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 22 | 28/03/1994 |
1000067 | Trường tiểu học số 2 Tịnh Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 258 | 14/03/2002 |
1000068 | Trường tiểu học Tịnh Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 276 | 14/03/2002 |
1000069 | Trường tiểu học số 1 Tịnh Hà | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 259 | 14/03/2002 |
1000070 | Trường trung học cơ sở Đức Lợi | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 197 | 23/03/2003 |
1000071 | Trường trung học cơ sở Đức Chánh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 195 | 23/03/2003 |
1000072 | Trường trung học cơ sở Nguyễn Bá Loan | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1897 | 23/11/1995 |
1000073 | Trường trung học cơ sở Đức Thắng | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 198 | 23/03/2003 |
1000074 | Hội Nông dân | 713 | Hội Nông dân huyện | 244 | 18/12/2003 |
1000075 | Hội Cựu chiến binh | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | 244 | 18/12/2003 |
1000076 | Hội Phụ nữ | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | 244 | 18/12/2003 |
1000077 | Trường trung học cơ sở Đức Thạnh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 201 | 23/03/2003 |
1000078 | trường tiểu học số 2 Tịnh Thọ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 238 | 11/08/1995 |
1000079 | Trường trung học cơ sở Đức Hiệp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1212 | 19/12/2002 |
1000080 | Trường trung học cơ sở Đức Hòa | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 193 | 23/03/2003 |
1000081 | Trung Tâm Y tế huyện Tây Trà | 423 | Sở Y tế | 255 | 24/12/2003 |
1000082 | Phòng Kinh tế & Hạ tầng N.thôn H.Lý Sơn | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 129/Q�-UB | 03/12/2001 |
1000083 | Văn phòng HĐND và UBND thị xã Chơn Thành | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | ||
1000084 | Văn phòng Huyện uỷ huyện Chơn Thành | 709 | Huyện uỷ | ||
1000085 | Phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Chơn Thành | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | ||
1000086 | Thanh tra Nhà nước huyện Bù Đốp | 637 | Thanh tra huyện | ||
1000087 | Đài Truyền thanh huyện Bù Đốp | 640 | Đài phát thanh | ||
1000088 | Trung tâm dạy nghề và giới thiệu việc làm | 513 | Hội Nông dân Tỉnh | 26/Q�/HND | 04/03/2003 |
1000089 | Phòng Tư pháp thị xã Chơn Thành | 614 | Phòng Tư pháp |