1015374 | Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ba Đình | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/1979 | 0 |
1015381 | Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Yên Bái | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1015401 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1015423 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Khánh | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1015445 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1015565 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1015658 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1015699 | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH (THỐNG NHẤT) | 97/2003/NĐ-CP | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 20/08/2003 | 3 |
1015933 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cao Lộc | 57/2001/QĐ | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 02/10/2001 | 3 |
1016010 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk R’Lấp. | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1016181 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. | 19/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 17/02/1997 | 4 |
1016278 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan | 16/2003/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 09/02/2003 | 3 |
1016397 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bình Gia | 57/2001/QĐ | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 02/10/2001 | 2 |
1016488 | Phòng Tài Chính - Kế hoạch Hạ Hoà | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | 1 |
1016951 | Huyện Pác Nặm - Đội Thuế liên huyện Ba Bể - Ngân Sơn - Pác Nặm | | Bộ Tài chính | | 4 |
1017089 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Giá Rai | 926/QĐ-UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 16/06/2015 | 1 |
1017195 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vân Đồn | 935/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 08/07/1992 | 3 |
1017198 | Phòng Tài chính Kế hoạch TP Long Xuyên | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1017397 | Kho bạc Nhà nước Hải An | | Bộ Tài chính | 31/05/2003 | 4 |
1017495 | Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình | | Sở Tài chính | | 1 |
1017539 | Ban QLDA hỗ trợ kỹ thuật "Chuẩn bị dự án cải cách DNNN và hỗ trợ quản trị công ty" | 1342 | Bộ Tài chính | 15/06/2008 | 3 |
1017739 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sìn Hồ | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 2 |
1017864 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Châu Thành | 01 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/1999 | 3 |
1017890 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gò Công | 01/QĐ-UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 30/04/2024 | 4 |
1018043 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Minh | 01 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/1999 | 3 |
1018101 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiên Lương | 1963/2001/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 11/09/2001 | 3 |
1018184 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Văn chấn | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1018266 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 2 |
1018345 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Châu | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1018454 | Sở Tài chính Thái Bình | | Sở Tài chính | | 1 |