1054452 | Huyện Bảo Lâm - Đội Thuế liên huyện Bảo Lâm - Bảo Lạc | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054453 | Tỉnh Cao Bằng - VP Chi cục Thuế khu vực VI | 314 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054454 | Tp. Cao Bằng - Đội Thuế liên huyện thành phố Cao Bằng - Thạch An | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054455 | Huyện Nguyên Bình - Chi cục Thuế khu vực Nguyên Bình - Thông Nông | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054456 | Huyện Hòa An - Đội Thuế liên huyện Hòa An - Hà Quảng - Nguyên Bình | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054457 | Thuế Tỉnh Cao Bằng | 314 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054458 | Huyện Thông Nông - Chi cục Thuế khu vực Nguyên Bình - Thông Nông | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054459 | Huyện Trà Lĩnh - Chi cục Thuế khu vực Trùng Khánh - Trà Lĩnh | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054533 | Huyện Lý Nhân - Đội Thuế liên huyện Duy Tiên - Lý Nhân | | | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054534 | Tỉnh Hà Nam - VP Chi cục Thuế khu vực IV | 1264 TC/QĐ-TCCB | 27/12/1996 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054535 | Tp. Phủ Lý - Đội Thuế liên huyện Phủ Lý - Kim Bảng | 281 | 06/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054536 | Tỉnh Nam Định - VP Chi cục Thuế khu vực IV | 1135 TC/QĐ-TCCB | 13/12/1996 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054537 | Tp Nam Định - Đội Thuế thành phố Nam Định | 1135 TC/QĐ-TCCB | 13/12/1996 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054557 | Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I | 314 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054558 | Ban Quản lý dự án tăng cường trách nhiệm tài chính tại Việt Nam | | | 3 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1054559 | Dự án "Tăng cường khuôn khổ pháp lý và năng lực thể chế công tác tái định cư" | | | 3 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1054560 | Văn phòng Cục Thuế | 281/HĐBT | 06/08/1990 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054611 | Huyện Thanh Liêm - Đội Thuế liên huyện Thanh Liêm - Bình Lục | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054612 | Huyện Bình Lục - Đội Thuế liên huyện Thanh Liêm - Bình Lục | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054613 | Thuế Tỉnh Ninh Bình 03 | 4636/CT-CĐS | 22/10/2025 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054614 | Huyện Ý Yên - Đội Thuế liên huyện Ý Yên - Vụ Bản | 1135 TC/QĐ-TCCB | 13/12/1996 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054615 | Huyện Nam Trực - Đội Thuế liên huyện Nam Ninh | 219 TC/QĐ-TCCB | 19/03/1997 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054616 | Huyện Lạng Giang - Đội Thuế liên huyện Lạng Giang - Lục Nam | 1133 TC/QĐ-TCCB | 31/12/1996 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054617 | Đội Thuế thành phố Hạ Long | | | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054618 | Tp. Cẩm Phả - Đội Thuế liên huyện Cẩm Phả - Vân Đồn - Cô Tô | 930/QĐ-BTC | 02/04/2012 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054619 | Thuế Tỉnh Quảng Ninh | 281 HĐBT | 06/08/1990 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054620 | Tỉnh Quảng Ninh - VP Chi cục Thuế khu vực III | 281 HĐBT | 06/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054621 | Huyện Hải Hà - Đội Thuế liên huyện Hải Hà - Đầm Hà | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054622 | Huyện Tiên Yên - Đội Thuế liên huyện Tiên Yên - Bình Liêu - Ba Chẽ | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054623 | Đội Thuế thành phố Móng Cái | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |