Danh mục Cơ quan Tài chính

Danh mục cơ quan Tài chính các cấp — Sở Tài chính, Phòng Tài chính — Kế hoạch cấp huyện và các đơn vị tương đương, kèm căn cứ thành lập và cấp quản lý.

4.229 bản ghi4.202 còn hiệu lựcHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã cơ quan tài chính

TênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịMã cơ quan cấp trên
1054271Huyện Thạch Thành - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Lộc - Thạch Thành315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056041
1054272Huyện Mộ Đức - Đội Thuế liên huyện Quảng Ngãi - Sơn Tịnh - Tư Nghĩa - Mộ Đức315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054306
1054273Kho bạc nhà nước Hà Nam 1139 TC/QĐ/TCCB13/12/199641054245
1054274Thuế thành phố Đồng Nai 01 4636/CT-CĐS22/10/202531056271
1054275Tỉnh Đồng Nai - VP Chi cục Thuế khu vực XV314 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054274
1054276Đội Thuế thành phố Thuận An1131 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054260
1054277Đội Thuế thành phố Dĩ An321/QĐ-BTC27/08/199941054260
1054278Huyện Định Quán - Đội Thuế liên huyện Định Quán - Tân Phú245 TC/QĐ-TCCB09/07/199141054274
1054279Huyện Vĩnh Cửu - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu315 TC/TCCB20/08/199041054274
1054280Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054274
1054281Huyện Tân Phú - Đội Thuế liên huyện Định Quán - Tân Phú315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054274
1054282Huyện Đồng Phú - Đội Thuế liên huyện Đồng Xoài - Đồng Phú - Bù Đăng1131 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054270
1054283Thị xã Phước Long - Đội Thuế liên huyện Phước Long - Bù Gia Mập - Phú Riềng1131 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054270
1054284Tỉnh Bình Phước - VP Chi cục Thuế khu vực XVI1131 TC/QĐ/TCCB13/12/199641054270
1054285Tp. Đồng Xoài - Đội Thuế liên huyện Đồng Xoài - Đồng Phú - Bù Đăng165 /1999/QĐ-BTC41054270
1054286Thị xã Bình Long - Đội Thuế liên huyện Bình Long - Chơn Thành1131 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054270
1054287Thuế Tỉnh Vĩnh Long 034636/CT-CĐS22/10/202531056271
1054288Huyện Lộc Ninh - Đội Thuế liên huyện Lộc Ninh - Bù Đốp1131 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054270
1054289Huyên Bù Đăng - Đội Thuế liên huyện Đồng Xoài - Đồng Phú - Bù Đăng1131 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054270
1054290Đội Thuế huyện Càng Long315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054287
1054291Kho bạc Nhà nước Mỹ Lộc - Kho bạc Nhà nước Nam Định209 TC/QĐ/TCCB17/03/199741054296
1054292Huyện Thống Nhất - Đội Thuế liên huyện Trảng Bom - Thống Nhất245 TC/TCCB09/07/199141054274
1054293Kho bạc Nhà nước Nam Định186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041054296
1054294Kho bạc nhà nước TP Nam Định - Kho bạc Nhà nước Nam Định78/2000/QĐ-BTC25/05/200041054296
1054295Kho bạc Nhà nước Giao Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Nam Định210 TC/QĐ/TCCB17/03/199741054296
1054296Kho bạc Nhà nước Nam Định - Cấp 3186 TC/QĐ/TCCB20/03/199031057283
1054297Kho bạc Nhà nước Trực Ninh - Kho bạc Nhà nước Nam Định211 TC/QĐ/TCCB17/03/199741057283
1054298Kho bạc Nhà nước Xuân Trường - Kho bạc Nhà nước Nam Định210 TC/QĐ/TCCB17/03/199741054296
1054299Kho bạc Nhà nước ý Yên - Kho bạc Nhà nước Nam Định186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041054296
1054300Kho bạc Nhà nước Nam Trực - Kho bạc Nhà nước Nam Định211 TC/QĐ/TCCB17/03/199741054296

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi4.229
Còn hiệu lực4.202
Đã hết hiệu lực27
Có ghi căn cứ pháp lý3.035

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ