2995192 | Đội đầu tư - Hải quan Hòa Lạc | 1058535 | Chi cục Hải quan khu vực I | 01 | Thành phố Hà Nội |
2995193 | Hải quan chuyển phát nhanh | 1058535 | Chi cục Hải quan khu vực I | 01 | Thành phố Hà Nội |
2995194 | Phòng Nghiệp vụ Hải quan | 1058535 | Chi cục Hải quan khu vực I | 01 | Thành phố Hà Nội |
2995195 | Đội phúc tập - Kiểm tra sau thông quan - Chi cục Hải quan Khu vực I | 1058535 | Chi cục Hải quan khu vực I | 01 | Thành phố Hà Nội |
2995196 | Phòng Nghiệp vụ | 1056991 | Cục Hải quan tỉnh Thanh Hoá | 38 | Tỉnh Thanh Hoá |
2995197 | Trạm trả hàng Thanh Hoá | 1056991 | Cục Hải quan tỉnh Thanh Hoá | 38 | Tỉnh Thanh Hoá |
2995198 | Đội thủ tục HQ Cảng Hải Thịnh (thuộc Chi cục HQ Nam Định) | 1056991 | Cục Hải quan tỉnh Thanh Hoá | 38 | Tỉnh Thanh Hoá |
2995199 | HQ KCN Hoà Xá thuộc Chi cục HQ Nam Định | 1056991 | Cục Hải quan tỉnh Thanh Hoá | 36 | Tỉnh Nam Định |
2995200 | Kho ngoại quan Công ty CP KD Len Sài Gòn | 1056991 | Cục Hải quan tỉnh Thanh Hoá | 38 | Tỉnh Thanh Hoá |
2995201 | HQ Cảng Ninh Phúc thuộc Chi cục HQ Ninh Bình | 1056991 | Cục Hải quan tỉnh Thanh Hoá | 37 | Tỉnh Ninh Bình |
2995202 | HQ Kho ngoại quan thuộc Chi cục HQ Ninh Bình | 1056991 | Cục Hải quan tỉnh Thanh Hoá | 37 | Tỉnh Ninh Bình |
2995203 | Phòng nghiệp Vụ | 1058544 | Chi cục Hải quan khu vực XI | | |
2995204 | Đội nghiệp vụ số 2 (thuộc HQCK Tà Lùng) | 1056990 | Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | 04 | Tỉnh Cao Bằng |
2995205 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Trà Lĩnh | 1058733 | Chi cục Hải quan Khu vực XVI | 04 | Tỉnh Cao Bằng |
2995206 | Hải quan Bắc Kạn | 1056990 | Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | 04 | Tỉnh Cao Bằng |
2995207 | Chi cục Kiểm tra Sau Thông quan | 1058731 | Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai | 75 | Tỉnh Đồng Nai |
2995208 | Phòng nghiệp vụ HQ Nghệ An | 1058543 | Cục Hải quan tỉnh Nghệ An | 40 | Tỉnh Nghệ An |
2995209 | Phòng Nghiệp vụ HQ Cần Thơ | 1058922 | Cục Hải quan thành phố Cần Thơ | 92 | Thành phố Cần Thơ |
2995210 | Hải quan cửa khẩu Cảng Đồng Tháp | 1058921 | Chi cục Hải quan Khu vực XX | | |
2995211 | Chi nhánh Chi cục HQCK Cảng Đồng Tháp | 1058921 | Chi cục Hải quan Khu vực XX | | |
2995212 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Dinh Bà | 1058921 | Chi cục Hải quan Khu vực XX | | |
2995213 | Chi cục kiểm tra sau thông quan ( Tây Ninh) | 1058732 | Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh | 80 | Tỉnh Tây Ninh |
2995214 | Hải quan Khu công nghiệp Trảng Bàng | 1058732 | Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh | 80 | Tỉnh Tây Ninh |
2995215 | Hải quan cửa khẩu Phước Tân | 1058732 | Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh | 80 | Tỉnh Tây Ninh |
2995216 | Hải quan cửa khẩu Buprăng | 1058725 | Chi cục Hải quan Khu vực XIII | 68 | Tỉnh Lâm Đồng |
2995217 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan | 1058727 | Chi cục Hải quan Khu vực XIV | | |
2995218 | Hải quan các khu công nghiệp Quảng Ngãi | 1058729 | Chi cục Hải quan Khu vực XII | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi |
2995219 | Hải quan cửa khẩu cảng Dung Quất | 1058729 | Chi cục Hải quan Khu vực XII | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi |
2995220 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan | 1059113 | Cục Hải quan Tỉnh Quảng Ngãi | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi |
2995221 | Chi cục Kiểm tra sau Thông quan | 1058728 | Chi cục Hải quan Khu vực XV | 79 | Thành phố Hồ Chí Minh |