Danh mục Chỉ tiêu thống kê quốc gia

Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia — tập hợp các chỉ tiêu mà cơ quan nhà nước có trách nhiệm thu thập, tổng hợp và công bố định kỳ, kèm phân tổ và kỳ công bố của từng chỉ tiêu.

251 bản ghi251 còn hiệu lực3 cấp mãThống kê & phân loại

Bảng mã chỉ tiêu thống kê quốc gia

TênMã cha
503Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước05
504Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người05
505Tích lũy tài sản05
506Tiêu dùng cuối cùng05
507Thu nhập quốc gia (GNI)05
508Tỷ lệ thu nhập quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước05
509Thu nhập quốc gia khả dụng (NDI)05
510Tỷ lệ tiết kiệm so với tổng sản phẩm trong nước05
511Tỷ lệ tiết kiệm so với tích lũy tài sản05
512Mức tiêu hao và tăng/giảm mức tiêu hao năng lượng cho sản xuất so với tổng sản phẩm trong nước05
513Tốc độ tăng năng suất các nhân tố tổng hợp (TFP)05
514Tỷ trọng đóng góp của các yếu tố vốn, lao động, năng suất các nhân tố tổng hợp vào tốc độ tăng trưởng chung05
515Tỷ trọng giá trị tăng thêm của dịch vụ logistics trong tổng sản phẩm trong nước05
516Chi phí logistics so với tổng sản phẩm trong nước05
517Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong tổng sản phẩm trong nước05
601Thu ngân sách nhà nước và cơ cấu thu06
602Tỷ lệ thu ngân sách nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước06
603Tỷ lệ thu từ thuế, phí so với tổng sản phẩm trong nước06
604Chi ngân sách nhà nước và cơ cấu chi06
605Tỷ lệ chi ngân sách nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước06
606Bội chi ngân sách nhà nước06
607Tỷ lệ bội chi ngân sách nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước06
608Dư nợ của Chính phủ06
609Dư nợ nước ngoài của quốc gia06
610Dư nợ công06
701Tổng phương tiện thanh toán07
702Tỷ lệ tổng phương tiện thanh toán so với tổng sản phẩm trong nước07
703Tốc độ tăng tổng phương tiện thanh toán07
704Số dư huy động vốn của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài07
705Dư nợ tín dụng của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài07

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi251
Còn hiệu lực251
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ