Lao động nam sinh năm 1991 làm việc trong điều kiện lao động bình thường có tuổi nghỉ hưu 62 tuổi, đủ tuổi nghỉ hưu vào năm 2053 và bắt đầu hưởng lương hưu từ tháng 02/2053 đến tháng 01/2054 tuỳ tháng sinh.
Áp dụng cho người làm việc trong điều kiện lao động bình thường theo Phụ lục I Nghị định 135/2020/NĐ-CP. Cột “Hưởng lương hưu từ” là tháng liền kề sau tháng đủ tuổi.
| Tháng, năm sinh | Tuổi nghỉ hưu | Đủ tuổi vào | Hưởng lương hưu từ | Tính đến 8/2026 |
|---|---|---|---|---|
| Tháng 1/1991 | 62 tuổi | tháng 01/2053 | tháng 02/2053 | Còn 26 năm 5 tháng |
| Tháng 2/1991 | 62 tuổi | tháng 02/2053 | tháng 03/2053 | Còn 26 năm 6 tháng |
| Tháng 3/1991 | 62 tuổi | tháng 03/2053 | tháng 04/2053 | Còn 26 năm 7 tháng |
| Tháng 4/1991 | 62 tuổi | tháng 04/2053 | tháng 05/2053 | Còn 26 năm 8 tháng |
| Tháng 5/1991 | 62 tuổi | tháng 05/2053 | tháng 06/2053 | Còn 26 năm 9 tháng |
| Tháng 6/1991 | 62 tuổi | tháng 06/2053 | tháng 07/2053 | Còn 26 năm 10 tháng |
| Tháng 7/1991 | 62 tuổi | tháng 07/2053 | tháng 08/2053 | Còn 26 năm 11 tháng |
| Tháng 8/1991 | 62 tuổi | tháng 08/2053 | tháng 09/2053 | Còn 27 năm |
| Tháng 9/1991 | 62 tuổi | tháng 09/2053 | tháng 10/2053 | Còn 27 năm 1 tháng |
| Tháng 10/1991 | 62 tuổi | tháng 10/2053 | tháng 11/2053 | Còn 27 năm 2 tháng |
| Tháng 11/1991 | 62 tuổi | tháng 11/2053 | tháng 12/2053 | Còn 27 năm 3 tháng |
| Tháng 12/1991 | 62 tuổi | tháng 12/2053 | tháng 01/2054 | Còn 27 năm 4 tháng |
Ba nhóm dưới đây được nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường. Hai cột đầu là nghỉ đúng tuổi luật định của nhóm đó nên không bị trừ tỷ lệ hưởng; cột cuối là nghỉ trước tuổi nên bị giảm 2% cho mỗi năm nghỉ sớm.
| Tháng, năm sinh | Nặng nhọc, độc hại / vùng ĐBKK Phụ lục II NĐ 135/2020 |
Khai thác than trong hầm lò Điểm c khoản 1 Điều 64 Luật BHXH 2024 |
Suy giảm KNLĐ từ 61% Điều 65 Luật BHXH 2024 — bị trừ tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1/1991 | 57 tuổi tháng 02/2048 |
52 tuổi tháng 02/2043 |
57 tuổi tháng 02/2048 |
| Tháng 2/1991 | 57 tuổi tháng 03/2048 |
52 tuổi tháng 03/2043 |
57 tuổi tháng 03/2048 |
| Tháng 3/1991 | 57 tuổi tháng 04/2048 |
52 tuổi tháng 04/2043 |
57 tuổi tháng 04/2048 |
| Tháng 4/1991 | 57 tuổi tháng 05/2048 |
52 tuổi tháng 05/2043 |
57 tuổi tháng 05/2048 |
| Tháng 5/1991 | 57 tuổi tháng 06/2048 |
52 tuổi tháng 06/2043 |
57 tuổi tháng 06/2048 |
| Tháng 6/1991 | 57 tuổi tháng 07/2048 |
52 tuổi tháng 07/2043 |
57 tuổi tháng 07/2048 |
| Tháng 7/1991 | 57 tuổi tháng 08/2048 |
52 tuổi tháng 08/2043 |
57 tuổi tháng 08/2048 |
| Tháng 8/1991 | 57 tuổi tháng 09/2048 |
52 tuổi tháng 09/2043 |
57 tuổi tháng 09/2048 |
| Tháng 9/1991 | 57 tuổi tháng 10/2048 |
52 tuổi tháng 10/2043 |
57 tuổi tháng 10/2048 |
| Tháng 10/1991 | 57 tuổi tháng 11/2048 |
52 tuổi tháng 11/2043 |
57 tuổi tháng 11/2048 |
| Tháng 11/1991 | 57 tuổi tháng 12/2048 |
52 tuổi tháng 12/2043 |
57 tuổi tháng 12/2048 |
| Tháng 12/1991 | 57 tuổi tháng 01/2049 |
52 tuổi tháng 01/2044 |
57 tuổi tháng 01/2049 |
Nghỉ hưu do suy giảm khả năng lao động cần có từ đủ 20 năm đóng BHXH bắt buộc; suy giảm từ 81% trở lên được nghỉ sớm tối đa 10 tuổi. Số tiền lương hưu bị trừ 2%/năm nghỉ trước tuổi, lẻ dưới 6 tháng không trừ, từ đủ 6 đến dưới 12 tháng trừ 1%.
Lương hưu hằng tháng = tỷ lệ hưởng × mức bình quân tiền lương làm căn cứ đóng BHXH. Bảng dưới tra nhanh số tiền theo mức bình quân và số năm đóng của lao động nam.
| Mức bình quân (VNĐ/tháng) | 15 năm (40%) |
20 năm (45%) |
25 năm (55%) |
30 năm (65%) |
35 năm (75%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 5.000.000 | 2.000.000 | 2.250.000 | 2.750.000 | 3.250.000 | 3.750.000 |
| 8.000.000 | 3.200.000 | 3.600.000 | 4.400.000 | 5.200.000 | 6.000.000 |
| 10.000.000 | 4.000.000 | 4.500.000 | 5.500.000 | 6.500.000 | 7.500.000 |
| 15.000.000 | 6.000.000 | 6.750.000 | 8.250.000 | 9.750.000 | 11.250.000 |
| 20.000.000 | 8.000.000 | 9.000.000 | 11.000.000 | 13.000.000 | 15.000.000 |
Đơn vị: VNĐ/tháng. Bảng chưa tính sàn lương hưu bằng mức tham chiếu 2.530.000 đồng và chưa trừ tỷ lệ nghỉ hưu trước tuổi.
| Số năm đóng | Tỷ lệ hưởng | Số năm đóng | Tỷ lệ hưởng |
|---|---|---|---|
| 15 năm | 40% | 26 năm | 57% |
| 16 năm | 41% | 27 năm | 59% |
| 17 năm | 42% | 28 năm | 61% |
| 18 năm | 43% | 29 năm | 63% |
| 19 năm | 44% | 30 năm | 65% |
| 20 năm | 45% | 31 năm | 67% |
| 21 năm | 47% | 32 năm | 69% |
| 22 năm | 49% | 33 năm | 71% |
| 23 năm | 51% | 34 năm | 73% |
| 24 năm | 53% | 35 năm | 75% |
| 25 năm | 55% |
Lao động nam — các năm sinh lân cận