Nhãn hiệu VIRGIN

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2010-03519
Ngày nộp đơn
19/01/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0162991-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VIRGIN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2010-03519 ngày 19/01/2007, chủ đơn là VIRGIN ENTERPRISES LIMITED. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Tầm Nhìn Mới đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 02/12/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VIRGIN
Số đơn
VN-4-2010-03519
Ngày nộp đơn
19/01/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2010-03519
Số văn bằng bảo hộ
4-0162991-000
Ngày cấp văn bằng
05/05/2011
Hiệu lực đến (dự kiến)
19/01/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thu thập hàng hóa vì lợi ích của người khác cho phép khách hàng thuận tiện xem và mua hàng qua cửa hàng bán lẻ và/hoặc trang internet về: băng, đĩa ghi, đĩa compắc, viđêô, đĩa viđêô kỹ thuật số, thiết bị và dụng cụ ghi, tái tạo và/hoặc truyền âm thanh, hay thông tin hình ảnh, bản ghi viđêô, đĩa CD rom, trò chơi viđêô, điện thoại, điện thoại di động, phụ kiện cho điện thoại di động, thiết bị quay phim, thiết bị xử lý dữ liệu và máy vi tính, phần mềm máy vi tính, thiết bị rađiô và truyền hình, bản ghi âm thanh và/hoặc viđêô, trò chơi điện tử, thiết bị giải trí điện tử, trò chơi máy vi tính, băng, hộp, túi, túi đựng đồ lặt vặt, túi đựng và đồ chứa chỉ dùng để mang hay đựng bất kỳ sản phẩm nào trong các sản phẩm trên, bộ phận và linh kiện nhỏ cho các sản phẩm trên, đồ trang sức, đồng hồ đeo tay và vòng đeo chìa khoá, ấn phẩm, ảnh chụp, áp phích, lịch, tạp chí, xuất bản phẩm, ca (chén vại), quần áo, đồ đi chân và đồ đội đầu, trò chơi viđêô và máy vi tính cầm tay, thú nhồi bông, dịch vụ bán lẻ, tất cả đều nằm trong nhóm này.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tài chính; dịch vụ ngân hàng; bảo hiểm; trả tiền lương hưu, tiền trợ cấp hàng năm, công ty tín thác đầu tư, tín thác đầu tư, lập quỹ đầu tư; dịch vụ công ty đầu tư không giới hạn hoặc giới hạn (phát hành một lượng cổ phiếu mục đích niêm yết trên thị trường chứng khoán), lên kế hoạch về tài sản cầm cố của cá nhân, dịch vụ tiết kiệm cá nhân có ưu đãi về thuế; dịch vụ đầu tư; đầu tư tài chính hưởng lãi có tính đến yếu tố chỉ số lạm phát; dịch vụ thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ; đầu tư quỹ; chuyển quỹ; hợp đồng bảo hiểm; đầu tư vốn; phát hành chứng từ có giá; quản lý tài chính; dịch vụ quỹ tương hỗ; mua bán bất động sản; thông tin và phân tích tài chính; thế chấp ngân hàng; gây quỹ từ thiện; ký thác vào ngân hàng (gửi tiền), cho vay nợ có bảo đảm hoặc nợ không bảo đảm, bảo lãnh, phát hành chứng thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng; phát hành tín dụng chứng từ; cung cấp thẻ thanh toán thông minh; cung cấp thẻ gia tăng giá trị, dịch vụ đổi ngoại tệ; cung cấp dịch vụ chuyển tiền, trả tiền và thanh toán tài chính nội địa hoặc quốc tế, tài khoản ngân hàng dưới mọi loại tiền tệ; gây quỹ từ thiện; cung cấp dịch vụ chăm sóc và cung cấp dịch vụ tư vấn liên quan đến dịch vụ tài chính, ngân hàng, bảo hiểm đầu tư; tất cả các dịch vụ này đều thuộc nhóm này.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vận chuyển hàng hoá và hành khách bằng đường bộ, đường sắt, đường không và đường biển; sắp xếp vận chuyển hành khách và hàng hoá bằng đường bộ, đường sắt, đường biển và đường không; văn phòng du lịch; đại lý du lịch; sắp xếp và tổ chức các chuyến du lịch; tất cả đều nằm trong nhóm này.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giải trí dưới hình thức chương trình truyền hình, xuất bản phim điện ảnh, dịch vụ âm nhạc, buổi biểu diễn trực tiếp tác phẩm sân khấu và chương trình âm thanh; dịch vụ giải trí trên sân khấu, màn ảnh và truyền hình; dịch vụ giải trí hòa nhạc và câu lạc bộ ban đêm; tổ chức và tiến hành các buổi biểu diễn trên sân khấu, tác phẩm sân khấu, cuộc thi, biểu diễn múa và các buổi tiệc; dịch vụ sòng bạc; dịch vụ giải trí; dịch vụ phòng thu (ghi) âm, phim, viđêô và truyền hình; cung cấp phương tiện giải trí ; xuất bản; tất cả đều nằm trong nhóm này.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phòng ở khách sạn; đặt chỗ ở khách sạn; dịch vụ khách sạn; dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống theo hình thức khách sạn; quầy bán rượu (quầy bar), quầy rượu, câu lạc bộ, câu lạc bộ ban đêm, khu bán thức ăn, quầy ăn nhẹ, nhà hàng ăn uống, cửa hàng bán thức ăn mang về, quán ăn, quán cà phê, quán ăn tự phục vụ, căng tin, nhà ăn công cộng; dịch vụ ăn ở cho động vật; tư vấn, cố vấn và thông tin liên quan đến dịch vụ khách sạn và cung cấp thức ăn và đồ uống; tất cả các dịch vụ này đều thuộc nhóm này.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

VIRGIN ENTERPRISES LIMITED

Whitfield Studios, 50a Charlotte Street, London W1T 2NS, United Kingdom

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Tầm Nhìn Mới

Số 42, ngõ 71, phố Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 19/01/2007 đến 02/12/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  3. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  4. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  5. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  6. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  8. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  9. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VIRGIN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2010-03519 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu VIRGIN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VIRGIN?
Chủ đơn là VIRGIN ENTERPRISES LIMITED, địa chỉ Whitfield Studios, 50a Charlotte Street, London W1T 2NS, United Kingdom. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VIRGIN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/01/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 19/01/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VIRGIN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 03/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ