Nhãn hiệu VIRGIN

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-01391
Ngày nộp đơn
19/01/2007
Ngày công bố
25/08/2008

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VIRGIN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-01391 ngày 19/01/2007, chủ đơn là Virgin Enterprises Limited. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 19/07/2012.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VIRGIN
Số đơn
VN-4-2007-01391
Ngày nộp đơn
19/01/2007
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-01391
Ngày công bố
25/08/2008
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xà phòng, nước hoa, nước hoa cô lôn, nước có hương thơm (dùng để bôi da/sau khi rửa ráy), tinh dầu, chế phẩm dùng khi cạo râu, nước thơm dùng sau khi cạo râu, chế phẩm trang điểm không chứa thuốc, muối tắm và dầu tắm không chứa thuốc; chất chống đổ mồ hôi, chất khử mùi dùng cho cá nhân, chế phẩm làm rụng lông, bột (kem ) đánh răng, nước xúc miệng; mỹ phẩm, chế phẩm chống nắng; chế phẩm chăm sóc tóc; chế phẩm không tẩm thuốc dùng để chăm sóc da bao gồm da tay và da đầu; phấn rôm; chế phẩm nhuộm màu móng và tẩy màu móng, chế phẩm chăm sóc móng, móng tay chân giả và chất dính móng tay chân, chế phẩm để chỉnh sửa móng tay chân giả; lông mi giả và chất dính lông mi giả; tất cả các sản phẩm này đều thuộc nhóm 03; nhưng không bao gồm dầu sống.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tập hợp vì lợl ích của người khác nhiều loại hàng hoá cho phép khách hàng thuận tiện xem và mua hàng qua cửa hàng bán lẻ và/hoặc trang Intemet về: băng, đĩa ghi, đĩa compắc, viđêô, đ a viđêô kỹ thuật số; thìết bỉ và dụng cụ ghi, tái tạo và/hoặc truyền âm thanh, hay thông tin hình ảnh; bản ghi viđêô; đ a CD rom; trò chơi viđêô; thiết bị và dụng cụ điện thoại; điện thoại di động, phụ kiện cho điện thoại đi động; thiết bị quay phim; thiết b! xử lý dữ liệu và máy vi tính; phần mềm máy vi tính; thiết bị rađiô và truyền hình; bản ghi âm thanh vàlhoặc viđêô; trò chơi điện tử, thiết bị giải trí điện tử, trò chơi máy vi tính; băng, hộp, túi, túi đựng đồ lặt vặt túi đựng và đồ chứa chỉ đùng để mang hay đựng bất kỳ sản phẩm nào trong các sản phẩm trên; bộ phận và linh kiện nhỏ cho các sản phẩm trên; đồ trang sức, đồng hồ đeo tay và vòng đeo chìa khoá; ấn phẩm, ảnh chụp, áp phích, lịch, tạp chí, xuất bản phẩm; ca (chén vại); quần áo, đồ đi chân và đồ đội đầu; trò chơi viđêô và máy vi tính cầm tay; thú nhồi bông; dịch vụ bán lẻ; tất cả đều nằm trong nhóm 35. (2 dịch vụ)

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tài chính; dịch vụ ngân hàng; bảo hiểm, trợ cấp lương hưu, trợ cấp hàng năm, công ty tín thác đầu tư, tín thác đầu tư, lập quỹ đầu tư; dịch vụ công ty đầu tư không giới hạn hoặc giới hạn (phát hành một lượng cổ phiếu mục đích niêm yết trên thị trường chứng khoán), lên kế hoạch về tài sản cầm cố của cá nhân, dịch vụ tiết kiệm cá nhân có ưu đãi về thuế, dịch vụ đầu tư, đầu tư thu nhập theo chỉ số lạm phát; dịch vụ thc tín dụng và thê ghi nợ; đáu tư quỹ; chuyển quỹ; hợp đồng bảo hiểm; đầu tư vốn; phát hành chứng từ có giá; quản lý tài chính; dịch vụ quỹ tương hỗ; bất động sản; thông tin và phân tích tài chính; thế chấp ngân hàng; gây quỹ từ thiện; ký thác vào ngân hàng (gửi tiền), cho vay nợ có bảo đảm hoặc nợ không bảo đảm, bảo lãnh, phát hành chứng thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng, phát hành tín dụng chứng từ, cung cấp thẻ thanh toán thông minh, cung cấp thẻ gia tăng giá trị, dịch vụ đổi ngoại tệ, cung cấp dịch vụ chuyển và các phương tiện thanh toán và thanh khoản nội địa hoặc quốc tế khác, tài khoản ngân hàng dưới mọi loại tiền tệ, gây quỹ từ thiện; cung cấp dịch vụ chăm sóc và cung cấp dịch vụ tư vấn liên quan đến dịch vụ tài chính, ngân hàng, bảo hiểm đầu tư; tất cả các dịch vụ này đều thuộc nhóm 36. (37 dịch vụ).

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

vận chuyển hàng hoá và hành khách bằng đường bộ, đường sắt, đường không và đường biển; sắp xếp vận chuyển hành khách và hàng hoá bằng đường bộ, đường sắt, đường biển và đường không; văn phòng du lịch; đại lý du lịch; sắp xếp và tổ chức các chuyến du lịch; tất cả đều nằm trong nhóm 39. (8 dịch vụ)

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giải trí dưới hình thức chương trình truyền hình, xuất bản phim điện ảnh, dịch vụ âm nhạc, buổi

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Virgin Enterprises Limited

The School House, 50 Brook Green, London, W6 7 RR, England

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 19/01/2007 đến 19/07/2012. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  3. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  9. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  10. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  11. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  12. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  13. Đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn hoặc đại diện chủ động thúc đơn, đề nghị Cục Sở hữu trí tuệ sớm ra thông báo kết quả thẩm định nội dung.

  14. 257-Quyết định từ chối cấp văn bằng

    Từ chối / chấm dứt

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VIRGIN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-01391 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu VIRGIN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VIRGIN?
Chủ đơn là Virgin Enterprises Limited, địa chỉ The School House, 50 Brook Green, London, W6 7 RR, England. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VIRGIN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/01/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VIRGIN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ