Nhãn hiệu K Kawasaki

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-16960
Ngày nộp đơn
08/08/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7
Số văn bằng
4-0144001-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu K Kawasaki được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-16960 ngày 08/08/2008, chủ đơn là Kawasaki Jukogyo Kabushiki Kaisha, doing business as Kawasaki Heavy Industries, Ltd.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 18/06/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
K Kawasaki
Số đơn
VN-4-2008-16960
Ngày nộp đơn
08/08/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-16960
Số văn bằng bảo hộ
4-0144001-000
Ngày cấp văn bằng
26/03/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
08/08/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Động cơ không dùng cho xe cộ mặt đất; quạt gió dùng cho động cơ; bộ giảm thanh dùng cho động cơ; bộ khởi động dùng cho động cơ; máy và thiết bị nông nghiệp và máy và thiết bị làm vườn, cụ thể là máy gặt, máy xén hàng rào cây, máy xén cỏ chạy điện, máy rẫy cỏ; máy thổi, cần khởi động mô tô; người máy (máy) dùng trong công nghiệp; động cơ ga không dùng cho xe cộ mặt đất; máy khí hoá; bơm cao áp, bộ quá nhiệt; nồi hơi của động cơ hơi nước; bộ chuyển hướng (không dùng cho xe cộ mặt đất); máy sàng; máy phân ly; máy nhào; máy trộn; máy nghiền phun; máy sấy khô; thiết bị rửa và làm sạch, thiết bị lọc; máy nén chất thải; máy nghiền chất thải; máy thổi để nén, hút và vận chuyển khí; máy nén; máy bơm; động cơ thuỷ tĩnh không dùng cho xe cộ mặt đất; máy thổi hút không khí; thiết bị vận chuyển chạy bằng khí; bộ tụ khí, dụng cụ phun sơn bằng khí; thiết bị đệm khí để dịch chuyển các vật nặng; máy uốn, máy lắp ráp xe đạp, bộ thu hồi cặn dùng cho nồi hơi của máy, thiết bị cấp liệu cho nồi hơi của máy; cầu cuốn; bộ chế hoà khí sử dụng cho công nghiệp hoá chất, động cơ và nồi hơi; thiết bị chuyển hoá xúc tác, máy li tâm, máy để quét vôi, máy sơn, thiết bị ngưng kết, máy kéo lưới đánh cá; bộ truyền động cơ năng, khớp ly hợp không dùng cho xe cộ đường bộ; thanh truyền của động cơ và máy; trục tay quay, xi lanh dùng cho động cơ và máy; bộ truyền động thuỷ tĩnh không dùng cho xe cộ đường bộ; thiết bị phát điện hỗ trợ; cơ cấu điều khiển của máy hoặc động cơ, cơ cấu đẩy không dùng cho xe cộ mặt đất; hộp số không dùng cho xe cộ mặt đất; máy dùng cho sản xuất bơ sữa; máy xay bột mì; thiết bị nâng; máy cán; máy cắt, máy khắc trổ; thiết bị cầm tay, không hoạt động bằng tay; máy gọt, xén; chi tiết của máy không dùng cho xe cộ mặt đất, cụ thể là vòng bi cho các ổ lăn cái trụ, giá đỡ ổ trục dùng cho máy móc, xích truyền động không dùng cho xe cộ mặt đất, cơ cấu nối ghép không dùng cho xe cộ mặt đất; pít-tông dùng cho xi lanh, bộ bánh răng truyền động dùng cho máy dệt, vòng găng pít-tông, bánh xe của máy; bộ phận của máy, cụ thể là ống nồi hơi, van, bộ ngưng tụ hơi nước, capô, nắp xi lanh của động cơ, bộ lọc, bộ trao đổi nhiệt, bộ điều chỉnh, bộ làm nóng nước; động cơ đốt trong không dùng cho xe cộ mặt đất; bộ biến đổi nhiên liệu dùng cho động cơ đốt trong, thiết bị đốt cháy dùng cho động cơ đốt trong; tua bin không dùng cho xe cộ mặt đất; tua bin khí không dùng cho xe cộ mặt đất; máy điện áp; máy đào xúc; máy khoét hầm; máy xúc; máy lăn; xe lu bánh lốp; máy lăn đường; máy cán bánh xe; máy lăn đường kiểu rung; máy trộn bê tông; máy dùng cho việc làm đường, máy rải atphan; cần trục (thiết bị nâng và nhấc); thiết bị kéo goòng [mỏ]; máy khoan, thiết bị khoan [nổi hoặc không nổi], mũi kh

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "K".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 08/08/2008 đến 18/06/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu K Kawasaki hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-16960 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu K Kawasaki đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu K Kawasaki?
Chủ đơn là Kawasaki Jukogyo Kabushiki Kaisha, doing business as Kawasaki Heavy Industries, Ltd., địa chỉ 1-1, Higashikawasaki-Cho 3-Chome, Chuo-Ku, Kobe, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu K Kawasaki được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 08/08/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 08/08/2018.
Phần nào của nhãn hiệu K Kawasaki không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "K". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với K Kawasaki hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ