Nhãn hiệu buzz

Rút đơn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-09556
Ngày nộp đơn
07/05/2008
Ngày công bố
25/08/2008
Nhóm đăng ký
Nhóm 38

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu buzz được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-09556 ngày 07/05/2008, chủ đơn là Open Joint-stock company "Vympel-Communications". Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 38 (viễn thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Rút đơn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ HA VIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 01/08/2012.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
buzz
Số đơn
VN-4-2008-09556
Ngày nộp đơn
07/05/2008
Tình trạng
Rút đơn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-09556
Ngày công bố
25/08/2008
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Màu sắc nhãn hiệu
Đen, vàng da cam, trắng

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thông tin liên lạc, hãng thông tấn; dịch vụ phát chương trình trên truyền hình, dịch vụ thông tin truyền hình cáp; dịch vụ cung cấp bảng thông báo điện tử; dịch vụ viễn thông; dịch vụ cung cấp thông tin về viễn thông, dịch vụ kết nối và chuyển hướng cuộc gọi [dịch vụ viễn thông], dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet, dịch vụ cung cấp cho người sử dụng truy cập vào mạng máy tính toàn cầu [nhà cung cấp dịch vụ]; dịch vụ cung cấp đường truyền cho người sử dụng truy cập vào cơ sở dữ liệu, dịch vụ cung cấp kêt nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu, dịch vụ cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ điện thoại công cộng; dịch vụ truyền thư điện tử qua mạng internet, dịch vụ truyền tin và hình ảnh có sự hỗ trợ của máy tính; dịch vụ truyền điện tín/điện báo, dịch vụ cho thuê thiết bị gửi tin nhắn ; dịch vụ cho thuê bộ chia đường truyền (modem); dịch vụ phát chương trình trên đài phát thanh; cung cấp dịch vụ liên lạc bằng mạng cáp quang; cung cấp dịch vụ liên lạc bằng điện thoại; cung cấp dịch vụ liên lạc bằng máy tính; dịch vụ truyền qua vệ tinh; dịch vụ truyền bản fax; dịch vụ nhắn tin [vô tuyến, điện thoại hoặc các phương tiện điện tử khác]; dịch vụ tổ chức hội nghị qua điện thoại; dịch vụ hộp thư thoại; dịch vụ điện báo; dịch vụ điện thoại.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Open Joint-stock company "Vympel-Communications"

8th of March 10, building 14, Moscow, 127083, Russian Federation

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ HA VIP

VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Đen vàng da cam trắng

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.07.21
  • Hình và khối hình học 26.11.0326.11.08

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 07/05/2008 đến 01/08/2012. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. 4181 Yêu cầu rút đơn

    Từ chối / chấm dứt
  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. 281Thông báo chấp nhận rút đơn

    Từ chối / chấm dứt
  7. 4116 Công văn xin hoàn phí, lệ phí

    Phí, lệ phí

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu buzz hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-09556 đang ở tình trạng Rút đơn. Người nộp đơn đã chủ động rút đơn hoặc đơn bị coi như rút bỏ do không đáp ứng yêu cầu của Cục Sở hữu trí tuệ trong thời hạn. Thủ tục chấm dứt và không phát sinh quyền đối với nhãn hiệu.
Nhãn hiệu buzz đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 38 (viễn thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu buzz?
Chủ đơn là Open Joint-stock company "Vympel-Communications", địa chỉ 8th of March 10, building 14, Moscow, 127083, Russian Federation. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu buzz được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/05/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với buzz hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ