Nhãn hiệu AJICO

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-26195
Ngày nộp đơn
21/12/2007
Ngày công bố
25/04/2008
Nhóm đăng ký
Nhóm 29 Nhóm 30

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu AJICO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-26195 ngày 21/12/2007, chủ đơn là Ajinomoto Co., Inc.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 21/09/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
AJICO
Số đơn
VN-4-2007-26195
Ngày nộp đơn
21/12/2007
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-26195
Ngày công bố
25/04/2008
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xúp; xúp được làm từ thịt; chế phẩm để nấu xúp; xúp ăn liền hỗn hợp; nước dùng được nấu từ thịt; nước dùng dạng cô đặc được nấu từ thịt; nước luộc thịt (nước dùng); nước luộc thịt dạng cô đặc; chất chiết ra từ thịt; thịt sấy khô; thịt ướp lạnh; thịt đã được nấu chín; cá sấy khô; cá ướp lạnh; cá đã được nấu chín; động vật có vỏ sấy khô; động vật có vỏ ướp lạnh; động vật có vỏ đã được nấu chín; gia cầm sấy khô; gia cầm ướp lạnh; gia cầm đã được nấu chín; rau sấy khô; rau ướp lạnh; rau đã được nấu chín; thịt đóng hộp; rau đóng hộp; cá đóng hộp; trái cây đông lạnh; trái cây đã được bảo quản; trái cây sấy khô; trứng; sữa; sữa chua; pho mát; bơ; bơ thực vật; dầu ăn và mỡ ăn; rau trộn; nước quả nấu đông; quả hạch đã được nấu chín; đậu phụ.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cà phê; chè; ca cao; cà phê nhân tạo có nguồn gốc thực vật; chất thay thế cà phê có nguồn gốc thực vật; cà phê hòa tan; đường; viên ngọt tự nhiên (đường); mật ong; nước mật đường; gạo; bột sắn hột; bột cọ; chế phẩm ngũ cốc (dùng làm thực phẩm cho người) và chế phẩm được làm từ bột ngũ cốc; bột mỳ dùng làm thức ăn cho người; chế phẩm được làm từ bột mỳ; bánh ngọt trộn cay (ớt, tiêu); bánh ngọt mỏng; bánh mì; bánh nướng; mì ống; bánh ngọt; đường phên; kẹo; kem lạnh; men (dùng cho thực phẩm); bột nở (dùng làm thực phẩm cho người); mì sợi; mì ăn liền; thực phẩm đã được chế biến; đã được nấu chín và ướp lạnh cụ thể là: gạo, mì dạng dẹt, bánh bao, mỳ ống; nước xốt làm gia vị có chứa thịt giần mềm; nước xốt làm gia vị được làm từ nước thịt; muối ăn; tương mù tạc; hạt tiêu; giấm ăn; nước xốt dùng làm gia vị; gia vị; gia vị được dùng theo mùa; gia vị làm tăng thêm hương vị cho thức ăn ngoại trừ tinh dầu; gia vị làm tăng thêm vị ngon cho thức ăn ngoại trừ tinh dầu; nước xốt dùng làm gia vị cho món thịt nhồi; nước xốt may-ô-ne dùng làm gia vị; bánh mì kẹp thịt; kẹp thịt gia cầm, kẹp hải sản và kẹp rau có trộn gia vị; bột nhão làm bánh được trộn với thịt, trộn với thịt gia cầm, trộn với hải sản và trộn với rau cùng với gia vị; lớp ngoài của củ hành hoặc củ tỏi được trộn với thịt, trộn với thịt gia cầm, trộn với hải sản và trộn với rau dùng làm gia vị; bánh mì kẹp nhân sẵn được sử dụng với thực phẩm rán nhiều mỡ; muối ăn.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Ajinomoto Co., Inc.

15-1, Kyobashi 1-Chome, Chuo-Ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 21/12/2007 đến 21/09/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  5. Quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ

    Từ chối / chấm dứt

    Đơn bị từ chối theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu AJICO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-26195 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu AJICO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu AJICO?
Chủ đơn là Ajinomoto Co., Inc., địa chỉ 15-1, Kyobashi 1-Chome, Chuo-Ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu AJICO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 21/12/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với AJICO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ