Nhãn hiệu METHODE

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-21652
Ngày nộp đơn
25/10/2007
Ngày công bố
25/11/2008
Nhóm đăng ký
Nhóm 35

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu METHODE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-21652 ngày 25/10/2007, chủ đơn là Sa Sa Overseas Limited. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 18/06/2010.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
METHODE
Số đơn
VN-4-2007-21652
Ngày nộp đơn
25/10/2007
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-21652
Ngày công bố
25/11/2008
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bán buôn, bán lẻ và phân phối hàng hóa (thông qua các cửa hàng, các phương tiện viễn thông và thông qua các trang web) liên quan đến mỹ phẩm, kem, sữa dùng để bôi ngoài da, nước thơm xức ngoài da, chất gieo dùng ngoài da, phấn bột xoa ngoài da, son môi, mascaras (thuốc chải mi mắt), nước cân bằng da, đồ hoá trang, chế phẩm trang điểm, chế phẩm tẩy trang, chế phẩm mỹ phẩm làm thon người, chế phẩm làm rám nắng, bút chì mỹ phẩm, chế phẩm chăm sóc móng, chế phẩm làm bóng móng, chế phẩm bôi màu nóng, móng giả, bông tăm dùng cho mục đích trang điểm, len dùng cho mục đích trang điểm, chế phẩm dùng khi cạo râu, dầu gội đầu, dầu xả, chất gieo dùng để tạo kiểu tóc và chăm sóc tóc, keo xịt dùng để tạo kiểu tóc và chăm sóc tóc, keo bọt dùng để tạo kiểu tóc và chăm sóc tóc, dầu thơm dùng để tạo kiểu tóc và chăm sóc tóc; keo xịt tóc, chế phẩm nhuộm màu tóc và làm mất màu tóc, chế phẩm làm quăn và uốn tóc lâu dài và thường xuyên, chế phẩm và chất dùng chăm sóc da, chế phẩm và chất dùng chăm sóc tóc, mặt nạ trang điểm, các chế phẩm dùng khi tắm rửa, bình xịt nước khoáng dùng cho mục đích trang điểm, chất gieo tắm, sữa tắm toàn thân, chế phẩm toàn thân, chế phẩm sửa móng, chế phẩm dùng khi tắm nắng và sau khi tắm nắng, chất khử mùi dùng cho cơ thể, nước hoa, nước trang điểm, tinh dầu, xà phòng, chất chống đổ mồ hôi, thuốc đánh răng, chế phẩm chăm sóc răng, chế phẩm làm sạch răng, bột đánh răng, mỹ phẩm dùng cho da, đá bọt, dược phẩm và chế phẩm thuốc dùng cho chăm sóc da và chăm sóc tóc, chế phẩm dược dùng để điều trị gàu bám da đầu, sản phẩm và chế phẩm vệ sinh, chế phẩm thuốc dùng cho mục đích làm thon nhỏ người, chất bổ sung ăn kiêng dùng cho mục đích y tế, thức ăn y tế dùng cho trẻ em, chất tẩy uế, thuốc diệt nấm, xà phòng có chứa thuốc, thuốc chữa bệnh về tóc, chế phẩm dùng để tắm có chứa thuốc, mỹ phẩm chăm sóc da có chứa thuốc, thức ăn bổ sung cho sức khỏe, cao thảo mộc, thuốc mỡ rám nắng dùng cho mục đích dược, chế phẩm rám nắng dùng cho mục đích dược, thuốc dùng cho nha khoa, chai lọ, bàn chải, hộp đựng lược, lược, lược dùng cho tóc, dụng cụ trang điểm, vật dụng khử mùi dùng cho cá nhân, chổi lông mày, dụng cụ tẩy trang, bút lông vẽ móng, giấy dùng để làm sạch, bình xịt nước hoa, bình phun nước hoa, hộp phấn sáp, cái nùi bông thoa phấn, bàn chải cứng để cọ sàn, bọt biển dùng cho mục đích trang điểm, cái nùi dùng thoa mặt, bọt biển dùng thoa mặt, chổi kết hợp với đá bọt, dụng cụ cầm tay và công cụ điều khiển bằng tay, dao kéo, dao cạo, kéo xén có ngạnh, cái mở nắp chai, cái mở nắp can, kìm cắt biểu bì, nhíp nhổ biểu bì, máy cắt, dụng cụ cắt, bấm móng tay, kìm bấm móng, dụng cụ đánh bóng móng, kéo cắt lông cho gia súc, tông đơ cắt tóc cho cá nhân, dụng c

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Sa Sa Overseas Limited

P.O. Box 957, Offshore Incorporations Centre, Road Town, Tortola, British Virgin lslands

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 25/10/2007 đến 18/06/2010. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  8. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  9. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  10. 257-Quyết định từ chối cấp văn bằng

    Từ chối / chấm dứt
  11. 460 KN4 Đơn khiếu nại

    Phản đối / khiếu nại

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu METHODE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-21652 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu METHODE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu METHODE?
Chủ đơn là Sa Sa Overseas Limited, địa chỉ P.O. Box 957, Offshore Incorporations Centre, Road Town, Tortola, British Virgin lslands. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu METHODE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/10/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với METHODE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ