Nhãn hiệu ZOOM

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-20964
Ngày nộp đơn
17/10/2007
Ngày công bố
25/12/2007
Nhóm đăng ký
Nhóm 9

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ZOOM được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-20964 ngày 17/10/2007, chủ đơn là ZOOM Telephonics, Inc.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Gia Việt đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 30/03/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ZOOM
Số đơn
VN-4-2007-20964
Ngày nộp đơn
17/10/2007
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-20964
Ngày công bố
25/12/2007
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các thiết bị ngoại vi của máy tính cá nhân và viễn thông bao gồm mô-đem, mô-đem fax, mô-đem fax/tiếng nói, bộ quay số, bộ xử lý truyền thông và bộ nhớ tiếng nói và thiết bị phát lại; các thiết bị bên trong, bên ngoài và thẻ máy tính cá nhân đùng để gửi và nhận tương tự và viđeo kỹ thuật số được hiển thị trên màn hình nền, máy tính cầm tay hoặc ở máy tính khác; phần cứng và phần mềm máy vi tính dùng để truyền và nhận dữ liệu qua mạng không dây; thiết bị chống sét và chống nhiễu khí quyển dùng cho thiết bị truyền thông và được bán như là một thành phần của phần cứng máy vi tính truyền thông; phần cứng và phần mềm máy vi tính dùng để tạo ra mạng lưới của các thiết bị điện tử ở hộ gia đình, bao gồm bộ định tuyến, điểm truy nhập không dây, mô-đem, bộ thích ứng (bộ điều hợp) giao diện mạng không dây, ống nghe choàng đầu không dây, máy truyền và nhận âm thanh không dây, phích cắm và đầu nối (bộ nối kết) và phần mềm liên quan dùng cho việc tạo ra mạng lưới của thiết bị điện tử; thiết bị ngoại vi (ngoại biên) máy vi tính bao gồm máy ảnh viđeo, mô-đem, bộ định tuyến, điểm truy nhập không dây, bộ thích ứng (bộ điều hợp) giao diện mạng không dây, ống nghe choàng đầu không dây, bộ thích ứng (bộ điều hợp) điện thoại, loa, micrô và phần cứng máy vi tính và phần mềm vận hành máy vi tính được sử đụng để kết nối với ngoại vi; các sản phẩm mạng cục bộ (mạng LAN) bao gồm thẻ giao diện mạng không dây phần cứng, bộ định tuyến, điểm truy nhập không dây, và phần mềm máy vi tính dùng để truyền và nhận dữ liệu qua mạng không dây; các thiết bị ngoại vi của máy vi tính và liên lạc viễn thông (truyền tin từ xa) bao gồm truyền và nhận thông tin mạng diện rộng (mạng WAN), mô-đem DSL, cáp mô-đem; phần cứng truyền thông (bộ chương trình truyền thông) cho phép truyền thông IP bằng tiếng nói bao gồm bộ thích ứng (bộ điều hợp) VOIP, bộ thích ứng (bộ điều hợp) điện thoại, bộ thích ứng (bộ điều hợp) điện thoại tương tự bộ thích ứng (bộ điều hợp) VoIP bao gồm một hoặc nhiều điểm truy nhập Ethernet (mạng cục bộ) và một hoặc nhiều điểm truy nhập điện thoại, bộ thích ứng (bộ điều hợp) VoIP bao gồm mô-đem dải rộng hoặc dải hẹp, bộ thích ứng (bộ điều hợp) điện thoại với VoIP và khả năng truyền (định tuyến), bộ thích ứng (bộ điều hợp) VoIP kết nối máy vi tính để kết nối điện thoại dây hoặc không dây, bộ thích ứng (bộ điều hợp) VoIP kết nối máy vi tính để kết nối ống nghe choàng đầu dây hoặc không dây, điện thoại IP dây và không dây, ống nghe choàng đầu không dây; mô-đem dạng ô với khả năng VoIP và mô-đem với khả năng VoIP dùng để truyền dữ Iiệu qua mạng truyền thông dạng ô; phần cứng truyền thông (bộ chương trình truyền thông) cho phép truyền thông bằng tiếng nói qua mạng dữ liệu bao gồm bộ thíc

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ZOOM Telephonics, Inc.

207 South Street Boston, Massachusetts 02111, United States

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Gia Việt

B405, nhà 78 Láng Hạ, quận Đống Đa, TP. Hà nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 17/10/2007 đến 30/03/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  6. Quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ

    Từ chối / chấm dứt

    Đơn bị từ chối theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ZOOM hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-20964 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu ZOOM đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ZOOM?
Chủ đơn là ZOOM Telephonics, Inc., địa chỉ 207 South Street Boston, Massachusetts 02111, United States. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ZOOM được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/10/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ZOOM hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ