Nhãn hiệu M

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-07509
Ngày nộp đơn
27/04/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0115048-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu M được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-07509 ngày 27/04/2007, chủ đơn là Nintendo Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 14 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/01/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
M
Số đơn
VN-4-2007-07509
Ngày nộp đơn
27/04/2007
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-07509
Số văn bằng bảo hộ
4-0115048-000
Ngày cấp văn bằng
01/12/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
27/04/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 14 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dầu gội đầu; xà phòng và các chất tẩy rửa khác; nước hoa, chất có hương thơm và hương trầm (không phải nước hoa dùng làm mỹ phẩm hoặc đồ vệ sinh); chất làm sạch tóc (dầu gội đầu, dầu xả); mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; chất dính dùng để gắn tóc giả; móng tay giả; mi mắt giả; chất dính dùng để gắn mi mắt giả; kem đánh răng; chất chống tĩnh điện dùng trong gia đình; chất tẩy dầu mỡ dùng trong gia đình; chất lau sạch gỉ; ét xăng tẩy vết bẩn; chất làm mềm vải dùng để giặt; chất hồ vải; chất tẩy trắng dùng để giặt; giêlatin làm từ tảo biển dùng để giặt (funori); chất đánh bóng; giấy mài (giấy ráp); vải mài; cát mài; đá bọt nhân tạo; giấy đánh bóng; vải đánh bóng; chất đánh bóng giầy và ủng; xi đen đánh giầy (chất đánh bóng giầy); chất tẩy sơn.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trò chơi viđeo dùng cho người tiêu dùng (chỉ dùng với máy thu hình); chương trình máy tính dùng cho trò chơi viđeo dùng cho người tiêu dùng; mạch điện tử, đĩa từ, đĩa quang, đĩa quang từ, băng từ, thẻ ROM, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ ROM, đĩa CD-ROMs, DVD-ROMs và các chương trình máy tính dùng để lưu trữ phương tiện truyền thông lưu trữ khác dùng cho trò chơi viđeo dùng cho người tiêu dùng; bộ điều chỉnh, cần điều khiển và thẻ nhớ dùng cho trò chơi viđeo dùng cho người tiêu dùng; các bộ phận và linh kiện khác dùng cho trò chơi viđeo dùng cho người tiêu dùng; chương trình máy tính dành cho các trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; mạch điện tử, đĩa từ, đĩa quang, đĩa quang từ, băng từ, thẻ ROM, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ ROM, đĩa CD-ROMs, DVD-ROMs và các chương trình máy tính dùng để lưu trữ phương tiện truyền thông lưu trữ khác dùng cho trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; máy chơi trò chơi viđeo tại các khu nhà có mái vòm; chương trình máy tính dùng cho máy chơi trò chơi viđeo tại các khu nhà có mái vòm; mạch điện tử, đĩa từ, đĩa quang, đĩa quang từ, băng từ, thẻ ROM, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ ROM, đĩa CD-ROMs, DVD-ROMs và các chương trình máy tính dùng để lưu trữ phương tiện truyền thông lưu trữ khác dùng cho máy chơi trò chơi viđeo tại các khu nhà có mái vòm; các bộ phận và linh kiện khác dùng cho máy chơi trò chơi viđeo tại các khu nhà có mái vòm; máy tính; mạch điện tử, đĩa từ, đĩa quang, đĩa quang từ, băng từ, thẻ ROM, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ ROM, đĩa CD-ROMs, DVD-ROMs và các chương trình máy tính dùng để lưu trữ phương tiện truyền thông lưu trữ khác; chương trình máy tính có thể tải xuống được; chương trình máy tính khác; máy điện tử khác, thiết bị và bộ phận của chúng, cụ thể là bộ điều hợp dòng điện xoay chiều dùng cho trò chơi cầm tay chỉ dùng với màn hình tinh thể lỏng, máy fã, con chuột máy tính (thiết bị xử lý từ ngữ), miếng lót dùng để di con chuột máy tính, bàn phím máy tính, máy in chỉ dùng với máy tính, thiết bị ngoại vi máy tính, màn hình máy tính (phần cứng máy tính), bộ quét hình ảnh (thiết bị xử lý từ ngữ), bút điện tử (bộ hiển thị hình ảnh), bảng lịch làm việc bằng điện tử; thiết bị và dụng cụ phòng thí nghiệm; dụng cụ đo bước; máy móc và dụng cụ kiểm tra hoặc đo đạc khác; máy móc và thiết bị điều khiển hoặc phân phối điện; ắc quy và pin; dụng cụ đo và thử dạng có từ tính hoặc chạy bằng điện; dây điện và dây cáp điện; máy móc và thiết bị nhiếp ảnh; máy móc và thiết bị điện ảnh; thiết bị và dụng cụ quang học; kính đeo mắt (kính mắt và kính bảo hộ); thiết bị và dụng cụ cứu hộ; điện thoại di động; dây đeo điện thoại di động; các bộ phận và linh kiện khác dùng cho điện thoại di động; máy móc và thiết bị viễn thông

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại quý; hộp nữ trang; đồ trang trí giầy; đồ trang sức cá nhân; đá quý chưa gia công và bán gia công và giả đá quý; đồng hồ đeo tay; đồng hồ treo tường và đồng hồ khác; cúp (vật làm giải thưởng khi giành phần thắng trong cuộc thi đấu thể thao); cái khiên (vật kỷ niệm); vòng đeo chìa khoá (đồ nữ trang rẻ tiền hoặc dây đeo đồng hồ).

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy và cáctông; thùng đựng hàng dùng trong công nghiệp làm bằng giấy; màng chất dẻo bao gói thức ăn dùng trong gia đình; túi đựng rác bằng giấy dùng trong gia đình; túi đựng rác bằng chất dẻo dùng trong gia đình; giấy vệ sinh; mẫu vẽ bằng giấy; khăn lau bằng giấy; khăn trải bàn bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; khăn lau tay bằng giấy; biểu ngữ làm bằng giấy; cờ bằng giấy; khăn tay bằng giấy; tã lót trẻ em bằng giấy; phấn cho thợ may; nhãn đề tên và địa chỉ của người có hành lý; vé xổ số in sẵn (không phải là đồ chơi); danh thiệp; tạp chí (ấn phẩm); lịch; ấn phẩm khác; tranh vẽ và các tác phẩm thư pháp; ảnh chụp; giá đỡ ảnh chụp; sách thư báo bỏ túi; văn phòng phẩm và vật liệu dùng cho học tập (không kể máy móc dùng cho mục đích này); hồ dán và keo dán khác dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia đình; máy thiết kế bản vẽ trên nền giấy xanh lam dùng cho văn phòng; máy lập địa chỉ; thanh chèn dòng dùng trong máy in (thanh cỡ chèn dòng); ruy băng mực in; mẫu chữ in sẵn (kể cả số in sẵn); máy dán tem tự động; máy dập ghim chạy điện dùng trong văn phòng; máy đóng dấu niêm phong phong bì thư dùng cho văn phòng; máy xóa tem; dụng cụ vẽ; bút vẽ cho người trang trí; máy chữ; máy kiểm tra chữ viết; máy in rônêô; máy sao chép đập nổi; máy cắt giấy dùng cho văn phòng; xi gắn (sáp chay mềm nhanh khi nung nóng và đóng rắn nhanh khi làm lạnh dùng để niêm phong thu từ); khuôn vạch dấu; dụng cụ gọt bút chì chạy bằng điện; máy in dấu tem (thiết bị tự động đóng dấu vào các lá thư và tự tính bưu phí); máy sao chép dạng quay; bể nuôi cá cảnh trong nhà và các bộ phận của chúng.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Da và giả da (chưa gia công hoặc bán gia công); thùng đựng hàng dùng trong công nghiệp làm bằng da; túi, túi nhỏ bằng da, ba lô, hộp (da hoặc giả da) dùng để đựng thẻ, ví đựng tiền dùng cho nữ giới, ví đựng tiền và giấy tờ khác dùng cho nam giới, va li; ví đựng đồ trang điểm (ví rỗng không có đồ trang điểm đi kèm); khung của túi xách tay; khung của ví; ô và các bộ phận của chúng; gậy chống; gậy (ba toong); bộ phận của gậy (ba toong) và gậy chống làm bằng kim loại; tay cầm của gậy (ba toong) và gậy chống; đồ yên cương (cho ngựa); quần áo cho vật nuôi trong nhà; ví đựng tiền và ví (để giấy tờ và tiền) làm bằng kim loại quý.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bộ đồ ăn làm bằng kim loại quý (không bao gồm dao, thìa, dĩa), lọ hạt tiêu, bát đựng đường, lọ muối, chén đựng trứng, vòng kẹp khăn ăn, vòng đánh dấu khăn ăn, khay và lọ đựng tăm làm bằng kim loại quý, lọ hoa, bát để cắm hoa, cái chụp nến và giá đỡ nến làm bằng kim loại quý, hộp phấn nén.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo; nịt bít tất; dây nịt móc bít tất ( dây chun ngắn để kéo gĩư bít tất); cạp (dải vải tạo thành chỗ eo lưng của quần áo); thắt lưng dùng cho trang phục; đồ đi chân; trang phục dạ hội hoá trang; quần áo để chơi thể thao; giầy để chơi thể thao.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và thiết bị chơi trò chơi (không dùng với máy thu hình); trò chơi chuyển động; môn cờ nhật bản (trò chơi shogi); trò chơi bài và các đồ dùng kèm theo; bài lá của nhật bản (utagaruta); trò chơi xúc xắc; trò chơi xúc xắc kiểu nhật (sugoroku); cốc gieo xúc xắc; trò chơi dạng hình thoi; trò chơi cờ; quân cờ đam (bộ cờ đam); thiết bị dùng trong môn ảo thuật; cờ đôminô; bài lá dùng để chơi bài; quân bài lá kiểu nhật (hanafuda); trò chơi bài mạt chược; dụng cụ chơi trò bi-a; đồ chơi dùng cho trò chơi bài lá và các đồ kèm theo; trò chơi điện tử cầm tay với màn hình tinh thể lỏng; bộ phận và linh kiện của trò chơi điện tử điều khiển bằng tay có màn hình tinh thể lỏng; đồ chơi khác; búp bê; đồ chơi dùng cho vật nuôi trong nhà; dụng cụ thể thao; sáp dùng cho ván trượt tuyết; cần câu cá; lưới vợt côn trùng; máy và thiết bị giải trí dùng trong các khu công viên giải trí (không phải là máy chơi trò chơi video trong các khu nhà mái vòm); máy giật xèng (chơi bài); ván nổi dùng trong bơi lội.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thịt dùng cho người (thịt tươi, thịt để lạnh hoặc thịt đông lạnh); động vật dưới nước (không còn sống) để tươi, để lạnh hoặc để đông lạnh; sản phẩm thịt đã chế biến; hải sản đã chế biến; hột đậu sống; rau và hoa quả đã chế biến; hoa quả để đông lạnh; rau để đông lạnh; trứng; trứng đã chế biến; sản phẩm sữa; dầu thực vật và mỡ ăn; hỗn hợp bột ca ri thịt hầm và súp; sợi táo tía sấy khô để rắc lên gạo để trong nước nóng (ochazuke-nort); bột gia vị dùng để rắc lên cơm (furi-kake); tàu hũ khô thái miếng (kohri-dofu); sữa đậu nành (chất thay thế sữa); tàu hũ; đậu nành để lên men (natto); protêin (chất đạm) dùng cho người

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cà phê và ca cao; cà phê chưa rang (chưa chế biến); trà; mì chính (không phải đồ gia vị); gia vị; chế phẩm có hương thơm dùng cho thực phẩm (không làm từ tinh dầu); gạo đã tách vỏ; yến mạch đã tách vỏ; lúa mạch đã tách vỏ; bột dùng cho thực phẩm; gluten dùng cho thực phẩm; chế phẩm ngũ cốc; bánh bao nhồi kiểu trung quốc (gyoza, đã nấu chín); bánh xăng đuých; bánh bao hấp kiểu trung quốc (shumai, đã nấu chín); bánh su si; viên bột rán có kèm miếng mực nhỏ (takyoaki); bánh bao hấp nhồi thịt xay (niku-manjull); bánh hămbơgơ (bánh xăng đuých); bánh piza; bữa ăn nhẹ (chuẩn bị sẵn); bánh xăng đuých kẹp xúc xích nóng; bánh nhân thịt; bánh bao ý; bánh kẹo, bánh mì và bánh bao; hỗn hợp bánh kẹo ăn liền; kem lạnh trái cây; hỗn hợp kem lạnh; bột hạnh nhân; bột men; bột nở; kem lạnh; chất liên kết dùng cho kem ăn; chất làm mềm thịt dùng trong gia đình; chất làm cứng kem đánh trứng.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bia; đồ uống có chứa carbonat (đồ uống tươi mát); nước ép hoa quả không có cồn; nước ép từ rau (đồ uống); đồ uống làm từ chất lỏng giống nước còn lại sau khi sữa chua đã đông lại; chất chiết xuất từ cây hublông để làm bia.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viễn thông (không phải là phát thanh truyền hình); cung cấp thông tin qua dịch vụ viễn thông (không phải là phát thanh truyền hình); dịch vụ phát thanh truyền hình; cung cấp thông tin qua phát thanh truyền hình hoặc qua danh mục chương trình phát thanh; hãng thông tin; cho thuê thiết bị thông tin liên lạc bao gồm cả điện thoại và thiết bị thiết bị fax; cung cấp thông tin về việc thuê thiết bị thông tin liên lạc bao gồm cả điện thoại và thiết bị fax.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ giáo dục và giảng dạy liên quan đến nghệ thuật, nghề thủ công, thể thao hoặc kiến thức chung; sắp xếp, thực hiện và tổ chức các buổi hội nghị; huấn luyện thú; triển lãm động vật (dùng cho mục đích văn hoá, giáo dục hoặc giải trí); thư viện tham khảo sách văn học và tài liệu; triển lãm nghệ thuật; xuất bản sách và tạp chí điện tử trực tuyến; xuất bản sách; lập kế hoạch hoặc sắp xếp chiếu phim, buổi trình diễn, kịch hoặc biểu diễn âm nhạc; cung cấp hình ảnh thông qua phương tiện liên lạc bằng trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; cung cấp hình ảnh thông qua phương tiện liên lạc bằng máy chơi trò chơi video trong nhà có mái vòm; cung cấp hình ảnh thông qua phương tiện liên lạc bằng trò chơi video dành cho người tiêu dùng; chiếu phim điện ảnh, sản xuất phim điện ảnh hoặc phân phối phim điện ảnh; trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp; đạo diễn hoặc trình diễn các vở kịch; trình diễn các buổi biểu diễn âm nhạc; sản xuất các chương trình truyền hình hoặc chương trình rađiô; sản xuất phim trên băng video trong lĩnh vực giáo dục, văn hoá, giải trí hoặc thể thao (không dùng cho phim điện ảnh, chương trình truyền hình hoặc chương trình rađiô và cũng không dùng cho quảng cáo); đạo diễn việc sản xuất các chương trình truyền hình hoặc chương trình rađiô; thao tác các thiết bị âm thanh hoặc hình ảnh dùng để sản xuất các chương trình phát thanh hoặc truyền hình; tổ chức, quản lý hoặc sắp xếp các cuộc thi đấu thể thao; tổ chức, quản lý hoặc sắp xếp các sự kiện trò chơi video; tổ chức, quản lý hoặc sắp xếp các cuộc đua ngựa; tổ chức, quản lý hoặc sắp xếp các cuộc đua xe đạp; tổ chức, quản lý hoặc sắp xếp các cuộc đua thuyền; tổ chức, quản lý hoặc sắp xếp các cuộc đua ô tô; quay sổ xố; dịch thuật; phiên dịch ngôn ngữ; nhiếp ảnh; cung cấp phòng thu âm hoặc phòng thu hình; cung cấp các tiện nghi thể thao; cung cấp trò chơi thông qua phượng tiện liên lạc bằng máy chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; cung cấp trò chơi thông qua phương tiện liên lạc bằng máy chơi trò chơi trong nhà có mái vòm; cung cấp trò chơi thông qua phương tiện liên lạc bằng máy chơi trò chơi dành cho người tiêu dùng; cung cấp trò chơi thông qua các phương tiện liên lạc khác; cung cấp thông tin về giải trí thông qua thiết bị đầu cuối máy tính; cung cấp các tiện nghi giải trí; cung cấp các tiện nghi cho phim điện ảnh, các buổi biểu diễn, vở kịch, âm nhạc hoặc đào tạo về giáo dục; đặt chỗ trước trong các buổi biểu diễn; cho thuê trang thiết bị thể thao; cho thuê máy và thiết bị quay phim; cho thuê phim điện ảnh; cung cấp chương trình trò chơi video dành cho người tiêu dùng; cung cấp chương trình trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; cung cấp chương trình của máy chơi t

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kiểm tra, khảo sát hoặc nghiên cứu về dược phẩm, mỹ phẩm hoặc thực phẩm; kiểm tra hoặc nghiên cứu về máy móc, thiết bị và dụng cụ; nghiên cứu về xây dựng toà nhà hoặc quy hoạch thành phố; kiểm tra hoặc nghiên cứu về việc ngăn chặn ô nhiễm; kiểm tra hoặc nghiên cứu về điện; kiểm tra hoặc nghiên cứu về công trình dân dụng; kiểm tra, khảo sát hoặc nghiên cứu về nông nghiệp, về nghề chăn vật nuôi hoặc về nghề nuôi cá; thiết kế phần mềm máy tính, lập chương trình máy tính hoặc bảo dưỡng phần mềm máy tính; cung cấp chương trình máy tính; thiết kế máy móc, thiết bị, dụng cụ (bao gồm cả các bộ phận của chúng) hoặc hệ thống tạo nên các máy móc, thiết bị và dụng cụ đó; phác thảo kiến trúc; trắc địa; khảo sát hoặc nghiên cứu địa chất; thiết kế, cụ thể là thiết kế công nghiệp hoặc thiết kế trang trí nội thất, dịch vụ thiết kế bao bì đóng gói, thiết kế trang phục, thiết kế đồ hoạ mỹ thuật, thiết kế hệ thống máy tính; tư vấn kỹ thuật liên quan đến tính năng, hoạt động của máy tính; ô tô và các máy móc khác đòi hỏi cao về kiến thức, kỹ năng và kinh nghiệm cá nhân của người điều khiển để đáp ứng độ chính xác theo yêu cầu; cung cấp thông tin về khí tượng học; cho thuê dụng cụ đo đạc; cho thuê máy tính; cho thuê thiết bị và dụng cụ phòng thí nghiệm.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Nintendo Co., Ltd.

11-1, Hokotate-cho, Kamitoba, Minami-ku, Kyoto-shi, Kyoto, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "M", hình cây nấm.

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.01.0702.01.15
  • Thực vật 05.11.05

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 27/04/2007 đến 26/01/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu M hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-07509 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu M đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu M?
Chủ đơn là Nintendo Co., Ltd., địa chỉ 11-1, Hokotate-cho, Kamitoba, Minami-ku, Kyoto-shi, Kyoto, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu M được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/04/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 27/04/2017.
Phần nào của nhãn hiệu M không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "M", hình cây nấm. Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với M hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ