Nhãn hiệu SMK

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-15461
Ngày nộp đơn
14/09/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9
Số văn bằng
4-0090919-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SMK được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-15461 ngày 14/09/2006, chủ đơn là SMK Corporation. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 06/04/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SMK
Số đơn
VN-4-2006-15461
Ngày nộp đơn
14/09/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-15461
Số văn bằng bảo hộ
4-0090919-000
Ngày cấp văn bằng
30/10/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
14/09/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Xanh da trời, đỏ

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Điện thoại di động; mạng nội bộ không dây; thiết bị truyền dữ liệu không dây bằng sóng ngắn radio dưới dạng trùm; màn hình tinh thể lỏng; bảng hiển thị plasma; ổ đĩa cứng; đầu đĩa DVD; màn hình hiển thị; thiết bị điện kỹ thuật số dùng trong gia đình, cụ thể là: ti vi kỹ thuật số, máy ảnh kỹ thuật số, máy quay phim kỹ thuật số, đầu DVD, đầu ghi HDD+DVD, điện thoại di động, máy nghe nhạc kỹ thuật số; máy photocopy; máy vi tính; thiết bị PDA hỗ trợ cá nhân kỹ thuật số dạng máy tính cầm tay; thiết bị âm thanh; thiết bị đầu cuối dùng để truyền thông tin; thiết bị nghe nhìn; máy ảnh kỹ thuật số; máy quay phim kỹ thuật số; máy chiếu; ti-vi (vô tuyến truyền hình); thiết bị thông tin liên lạc; thiết bị đo đạc; máy trò chơi điện tử sử dụng với máy thu hình đặt ở nơi công cộng dùng xèng; thiết bị định vị trên xe ô tô; thiết bị âm thanh dùng cho ô tô; thiết bị hỗ trợ thu ngân; máy rút tiền tự động; máy bán vé tự động; hệ thống rạp hát tại gia; tai nghe; máy thu phát cầm tay; thiết bị đọc mã số mã vạch; máy quét; bộ nối điện; ổ cắm điện (nối điện); thiết bị đầu cuối (điện); bảng điều khiển cảm ứng từ; bộ ngắt (điện); đầu nối cáp quang (truyền đạt thông tin bằng tín hiệu ánh sáng hồng ngoại qua một sợi thuỷ tinh mảnh); phích cắm điện; tai nghe kèm micrô (có dây); phích cắm điện có dây; ổ cắm điện có dây; phích cắm có dây (dùng trên xe ô tô); thiết bị điều chỉnh tần số sóng ra-đi-ô (có dây); bộ đỡ cầu chì; cái kẹp cầu chì; ăng-ten; thiết bị trỏ; bộ điều khiển (điện); bộ điều khiển từ xa; bàn phím máy tính; bàn phím có màng che (bàn phím có phủ một tấm nhựa mỏng bên trên và chỉ nhìn thấy hình viền hai chiều của các phím máy tính); xạc pin; bộ đổi dòng điện; bộ điều chỉnh biến áp; ổn áp; giá đỡ thiết bị điện; bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy) bằng điện tử; micrô; micrô chứa tụ điện; mô-đun (bộ phận (mạch) tích hợp) có chức năng ghi hình; mô-đun có tính năng tiết kiệm điện; mô- đun có tính năng bluetooth (tính năng truyền dữ liệu không dây bằng sóng ngắn radio dưới dạng trùm); thiết bị truyền thông bằng dây dẫn điện; các thiết bị dùng để điều khiển các tín hiệu điện trong tầm truyền sóng ra-đi-ô; bộ đi-ốt phát sáng; máy trò chơi điện tử chạy băng video dùng kèm với máy thu hình ở nhà.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SMK Corporation

5-5, Togoshi 6-chome, Shinagawa-ku, Tokyo, 142-8511, JAPAN

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Xanh da trời đỏ

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.17.02
  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.07.07

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 14/09/2006 đến 06/04/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SMK hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-15461 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SMK đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SMK?
Chủ đơn là SMK Corporation, địa chỉ 5-5, Togoshi 6-chome, Shinagawa-ku, Tokyo, 142-8511, JAPAN. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SMK được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 14/09/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 14/09/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SMK hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ