Nhãn hiệu ORANGE

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-12091
Ngày nộp đơn
16/09/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 37 Nhóm 38 Nhóm 41 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0089483-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ORANGE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-12091 ngày 16/09/2005, chủ đơn là ORANGE BRAND SERVICES LIMITED. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 02/06/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ORANGE
Số đơn
VN-4-2005-12091
Ngày nộp đơn
16/09/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-12091
Số văn bằng bảo hộ
4-0089483-000
Ngày cấp văn bằng
26/09/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
16/09/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bảo trì phần cứng máy tính; nâng cấp phần cứng máy tính.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp đường truy cập trực tuyến đến triển lãm; cung cấp đường truy cập mạng điện tử trực tuyến để lấy thông tin.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục và đào tạo; dịch vụ giải trí; tổ chức hoạt động thể thao; tổ chức hoạt động văn hóa; thông tin liên quan đến giáo dục, giải trí, các sự kiện thể thao và văn hóa được cung cấp trực tuyến từ cơ sở dữ liệu máy tính hoặc từ Internet hoặc được cung cấp bằng các phương tiện khác; dịch vụ trò chơi điện tử được cung cấp từ một cơ sở dữ liệu máy tính hoặc từ Internet; dịch vụ cho thuê băng vi-đê-ô và băng ghi âm; dịch vụ giải trí qua sóng phát thanh và truyền hình; sản xuất phim, chương trình phát thanh và truyền hình; sản xuất các chương trình mua sắm qua truyền hình; sản xuất chương trình mua sắm qua mạng máy tính; tổ chức các trò chơi và cuộc thi; cung cấp ấn phẩm điện tử trực tuyến; xuất bản sách và tạp chí điện tử trực tuyến; xuất bản các văn bản dưới dạng điện tử hoặc các dạng khác; dịch vụ xuất bản và sản xuất cho phương tiện truyền thông phát thanh và/hoặc truyền hình; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hoá; tổ chức triển lãm cho mục đích giáo dục; dịch vụ chương trình tin tức phát qua Internet; sắp xếp và tổ chức hội nghị, hội thảo chuyên đề, hội nghị chuyên đề, buổi hướng dẫn, hội thảo; các khóa học và buổi học tương tác và từ xa được cung cấp trực tuyến qua các đường truyền viễn thông hoặc qua mạng máy tính hoặc được cung cấp bằng các phương tiện khác; dịch vụ dịch thuật; dịch vụ phòng tranh nghệ thuật được cung cấp trực tuyến thông qua mạng viễn thông; dịch vụ trò chơi; dịch vụ câu lạc bộ; dịch vụ bán và đặt vé xem các sự kiện giải trí, văn hóa và thể thao; dịch vụ thư viện điện tử cung cấp thông tin điện tử (kể cả thông tin lưu trữ) dưới dạng văn bản điện tử, thông tin và dữ liệu phát thanh và/hoặc vi-đê-ô, trò chơi và trò giải trí; cung cấp và điều hành hội nghị, nhóm thảo luận và phòng tán gẫu (chát); cung cấp nhạc kỹ thuật số (không thể tải xuống được) từ Internet; cung cấp nhạc kỹ thuật số (không tải xuống được) từ các trang Web MP3; cung cấp thông tin và hướng dẫn liên quan đến tất cả các dịch vụ nói trên.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ máy tính; thiết kế phần cứng máy tính; bảo trì, nâng cấp và thiết kế chương trình cơ sở máy tính, phần mềm máy tính và chương trình máy tính; dịch vụ lập trình máy tính; soạn thảo và cung cấp thông tin liên quan đến máy tính và phương tiện mạng máy tính; dịch vụ tư vấn và hướng dẫn kỹ thuật trong lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông; thiết kế và phát triển hệ thống máy tính và hệ thống và thiết bị viễn thông; dịch vụ quản lý máy tính; dịch vụ hỗ trợ hoạt động cho mạng máy tính, mạng viễn thông và mạng truyền dữ liệu; dịch vụ máy tính trực tuyến; dịch vụ lập trình được cung cấp trực tuyến; cung cấp đường truy cập mạng điện tử trực tuyến để lấy thông tin; cho thuê máy tính; thiết kế, vẽ và viết văn theo ủy quyền, tất cả dùng để biên dịch trang web trên Internet; dịch vụ sáng tạo ảnh tương tác và ảo; tạo dựng, vận hành và bảo trì cơ sở dữ liệu, mạng nội bộ và trang web; quản lý trang web của người khác; cài đặt và bảo trì phần mềm máy tính; cho thuê thời gian truy cập vào cơ sở dữ liệu máy tính; cho thuê thời gian truy cập vào tập san máy tính và bo mạch tin nhắn và vào mạng máy tính; đại lý cung cấp dịch vụ Internet (ISP) (trừ cung cấp đường truyền); biên dịch, sáng tạo và duy trì đăng ký tên miền; tạo ra, điều hành và bảo trì trang web và cổng cho việc ghi văn bản, hình ảnh và âm nhạc được cung cấp hoặc qua máy tính hoặc qua điện thoại di động; cung cấp thông tin và dịch vụ tư vấn trực tuyến từ cơ sở dữ liệu máy tính hoặc qua Internet; dự báo thời tiết; dịch vụ thiết kế nội thất; dịch vụ tư vấn và thông tin liên quan đến tất cả các dịch vụ nói trên.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ORANGE BRAND SERVICES LIMITED

3 More London Riverside, London, SE1 2AQ, United Kingdom

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 16/09/2005 đến 02/06/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  5. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  11. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ORANGE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-12091 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ORANGE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ORANGE?
Chủ đơn là ORANGE BRAND SERVICES LIMITED, địa chỉ 3 More London Riverside, London, SE1 2AQ, United Kingdom. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ORANGE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 16/09/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 16/09/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ORANGE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ