Nhãn hiệu EXPRESS

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-11227
Ngày nộp đơn
31/08/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3 Nhóm 14 Nhóm 18 Nhóm 25
Số văn bằng
4-0081018-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu EXPRESS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-11227 ngày 31/08/2005, chủ đơn là EXP TOPCO, LLC. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 21 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 21/04/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
EXPRESS
Số đơn
VN-4-2005-11227
Ngày nộp đơn
31/08/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-11227
Số văn bằng bảo hộ
4-0081018-000
Ngày cấp văn bằng
12/04/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
31/08/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm chăm sóc cá nhân, cụ thể là: gel bôi sau khi cạo râu, nước xức sau khi cạo râu, chế phẩm chống đổ mồ hôi, móng (tay, chân) giả, chế phẩm làm se mặt, chế phẩm làm se da, hạt dùng để tắm, dầu tắm, muối dùng để tắm không dùng cho mục đích y tế, phấn hồng, nhũ dùng cho cơ thể, nước xịt dạng sương mù dùng cho cơ thể, dầu dùng cho cơ thể, chế phẩm cọ rửa dùng cho cơ thể, sữa tắm, chất làm cho nước tắm sủi bọt và thơm, nước hoa cô-lô-nhơ, kem dùng cho cơ thể (mỹ phẩm), kem dùng cho lớp biểu bì (mỹ phẩm), kem dùng cho mắt (mỹ phẩm), kem dùng cho mặt (mỹ phẩm), kem dùng cho chân (mỹ phẩm), kem dùng cho tay (mỹ phẩm), chất khử mùi dùng cho cá nhân, tinh dầu dùng cho cá nhân, chế phẩm làm bong da, gel dùng cho mắt, bút chì trang điểm dùng cho mắt, mặt nạ dùng cho mắt, mỹ phẩm bôi mí mắt, mỹ phẩm tạo vùng cho khuôn mặt, mặt nạ dùng cho mặt, nước xịt dạng sương mù dùng cho mặt, chế phẩm cọ rửa dùng cho mặt, nước ngâm chân không chứa thuốc, nước làm se khít lỗ chân lông, phấn nền, phấn bột gạo dùng cho cơ thể có mùi thơm, nước xịt dạng sương mù có mùi thơm dùng cho cơ thể, dầu xả tóc, thuốc nhuộm tóc, nhũ dùng cho tóc, thuốc nhuộm tạo những vùng màu cho tóc, mas-ca-ra dùng cho tóc, sáp thơm bôi tóc, chế phẩm tẩy tóc, kem tẩy lông, dầu gội đầu, keo xịt tóc, chế phẩm làm thẳng tóc, gel tạo kiểu cho tóc, keo bọt tạo kiểu cho tóc, nước thơm dùng cho cơ thể, nước thơm dùng cho mặt, nước thơm dùng cho chân, nước thơm dùng cho tay, dầu thơm dùng cho môi, son bóng, chì kẻ viền môi, bút chì trang điểm cho môi, son môi, đồ trang điểm dùng cho cơ thể, đồ trang điểm dùng cho mặt, đồ tẩy trang, chế phẩm tô đậm lông mi, kem mát xa (mỹ phẩm), nước thơm mát xa (mỹ phẩm), dầu mát xa (mỹ phẩm), thuốc màu bôi móng tay/chân, chất tẩy thuốc màu bôi móng tay/chân, mẫu tô dùng để sơn móng tay/chân, thỏi mỹ phẩm không chứa thuốc dùng để che nhược điểm, chế phẩm tẩy rửa không chứa thuốc dùng cho mặt, nước xịt không chứa thuốc dùng cho chân, mỡ mát xa không chứa thuốc, giấy thấm dầu dùng cho da, nước hoa, phấn dùng cho cơ thể, phấn dùng cho mặt, phấn dùng cho chân, đá bọt dùng cho cá nhân, chế phẩm cọ rửa chứa muối dùng cho da, kem cạo râu, gel cạo râu, kem dùng để tắm vòi hoa sen, gel dùng để tắm vòi hoa sen, kem làm cho da có màu đồng, xà phòng dùng cho cơ thể, xà phòng dùng cho mặt, xà phòng dùng cho tay, chế phẩm chống nắng dùng cho cơ thể, chế phẩm chống nắng dùng cho mặt, nước thơm rám nắng dùng cho cơ thể, nước thơm rám nắng dùng cho mặt, nước thơm rám nắng dùng khi trời râm dùng cho cơ thể, nước thơm rám nắng dùng khi trời râm dùng cho mặt, nước thơm cho cơ thể dùng trước mỹ phẩm làm rám nắng; nước thơm mặt dùng trước mỹ phẩm rám nắng; nước thơm cho cơ thể dùng sau mỹ ph

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồng hồ và đồ trang sức, đồ kim hoàn.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ba lô; túi đựng đồ trang điểm không chứa đồ mỹ phẩm; hộp đựng đồ mỹ phẩm (có thể mang đi được) không chứa đồ mỹ phẩm; túi vải hình ống dài có dây rút thắt lại; túi đeo sau mông; túi đựng đồ đi tập thể dục; túi xách tay; ví đựng tiền; túi đựng đồ trang điểm, vệ sinh không chứa đồ bên trong; túi xách đi chợ; túi dùng khi đi du lịch; ví.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, cụ thể là, áo choàng mặc sau khi tắm; áo choàng ngoài khi tắm biển; thắt lưng (quần áo); áo cộc tay; áo choàng; bộ com lê; giầy ống; quần lót ống rộng của đàn ông; áo yếm; áo lót chẽn; áo lót ngoài; mũ lưỡi trai; áo bành tô; áo váy; dây đeo nịt bít tất; áo nịt ngực; găng tay (quần áo); áo dài của phụ nữ mặc trong những dịp đặc biệt; áo có dải vòng qua gáy để lộ vai và lưng; mũ; dải băng buộc đầu (quần áo); áo vét tông; quần gin; bộ quần áo thể dục chạy bộ; áo sơ mi len; áo len; quần áo liền mặc sát người; quần áo lót phụ nữ; găng tay hở ngón; áo khoác mặc trong nhà; áo ngủ; áo sơ mi ngủ; pi-ja-ma; quần lót chẽn mặc sát người của phụ nữ; quần dài; quần chật ống; xăng đan; xà-rông (trang phục của phụ nữ Mã Lai và Inđônêxia); khăn quàng cổ; áo sơ mi; giầy; quần soóc; váy; quần; dép lê; quần lót; giầy đế mềm; bít tất ngắn; bít tất dài; bộ quần áo; quần lót bằng vải bông; áo vải bông dài tay; quần ngắn bằng vải bông; bộ quần áo bằng vải bông; áo len dài tay; quần áo bơi; áo phông; áo ba lỗ; bộ đồ lót phụ nữ; cà vạt; quần nịt; quần đùi; áo lót; quần áo lót và áo gi lê.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

EXP TOPCO, LLC

530 Fifth Avenue, New York, NY 10036, U.S.A. (VI) Express, LLC(US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

21 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 31/08/2005 đến 21/04/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn
  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  13. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  14. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  15. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  16. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  17. 4314 Công văn gia hạn trả lời thông báo, phí gia hạn trả lời

    Phí, lệ phí
  18. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  19. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  20. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  21. 4302 Bổ sung bản gốc VBBH

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu EXPRESS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-11227 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu EXPRESS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu EXPRESS?
Chủ đơn là EXP TOPCO, LLC, địa chỉ 530 Fifth Avenue, New York, NY 10036, U.S.A. (VI) Express, LLC(US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu EXPRESS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 31/08/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 31/08/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với EXPRESS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ