Nhãn hiệu YAPPA

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-06947
Ngày nộp đơn
10/06/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 35 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0079922-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu YAPPA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-06947 ngày 10/06/2005, chủ đơn là YAPPA Corporation. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/04/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
YAPPA
Số đơn
VN-4-2005-06947
Ngày nộp đơn
10/06/2005
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-06947
Số văn bằng bảo hộ
4-0079922-000
Ngày cấp văn bằng
09/03/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
10/06/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đen, đen nhạt, trắng

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và thiết bị phát chương trình truyền hình; thiết bị và dụng cụ điện tử cụ thể là: ống dẫn âm thanh; bộ nối âm thanh; dây anten; bộ khuyếch đại; thiết bị giải trí được lắp để chỉ sử dụng với máy thu vô tuyến truyền hình; máy quay video; máy ảnh; máy ghi âm cattset; bộ xử lý trung tâm (máy tính); chip (mạch tích hợp); mạch tích hợp ghi sẵn chương trình được mã hoá; thiết bị làm sạch đĩa máy hát; thiết bị làm sạch đĩa ghi âm thanh; cuộn dây điện; máy quay đĩa compact; đĩa compact; đĩa compact (được dùng cho bộ nhớ chỉ đọc); đĩa mềm; băng để lau đầu đọc (máy ghi âm); máy tính xách tay; thiết bị băng từ dùng cho máy tính; đĩa từ của máy tính; băng từ của máy tính; bộ điều biến; máy thu nghe nhìn; máy quay đĩa; máy quay băng; thiết bị thu hình; băng video; băng trò chơi video; máy ghi hình; màn hình; máy quay đĩa kỹ thuật số; thiết bị hiển thị có màn hình tinh thể lỏng; trò chơi có gắn với màn hình cho khách hàng; máy vi tính; thiết bị và dụng cụ trong phòng thí nghiệm cụ thể là: tỉ trọng kế axít; thiết bị đo axít dùng cho ắc qui; nhật xạ kế; khí tỉ trọng kế; dụng cụ đo nồng độ cồn; máy đo độ cao; Ampe kế; vật kính dùng cho chụp ảnh thiên văn; cân tiểu ly; dụng cụ đo khí áp; ống nhòm (quang học); thiết bị đo dung lượng; thiết bị sắc ký dùng trong phòng thí nghiệm; thấu kính tiếp xúc; kính để hiệu chỉnh (quang học); chén nung (phòng thí nghiệm); tỉ trọng kế; mật độ kế, kính hiển vi; thiết bị chưng cất dùng cho khoa học; máy đo tần số; dụng cụ đo độ ẩm; khay dùng cho phòng thí nghiệm; thiết bị đo; khúc xạ kế, nồi chưng cất dùng cho phòng thí nghiệm; kính đo xa; thiết bị và dụng cụ đo hoặc kiểm tra; thiết bị và dụng cụ phân phát và điều khiển năng lượng điện; ắc qui điện và pin điện; dụng cụ đo và kiểm tra điện hoặc từ; dây điện và cáp điện; thiết bị và dụng cụ nhiếp ảnh; thiết bị và dụng cụ quay phim; thiết bị và dụng cụ quang học; băng và đĩa ghi video; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo; cấp phát phiếu mua thực phẩm và tem thưởng hàng; phân tích và hướng dẫn về quản lý kinh doanh; nghiên cứu thị trường; cung cấp thông tin về bán hàng; quản lý kinh doanh trong khách sạn; soạn thảo, kiểm tra hoặc xác nhận tình trạng kinh doanh; quản lý kinh doanh; dịch vụ bán đấu giá; đại lý xuất nhập khẩu; đặt mua báo dài hạn (cho người khác); dịch vụ nhân sao tài liệu; dịch vụ tốc ký; sao chép tài liệu bao gồm cả dịch vụ phiên âm; điều hành hoạt động của máy tính, của máy chữ, của máy điện báo ghi chữ và của các máy văn phòng; quản lý tài liệu hồ sơ và đĩa từ trong văn phòng; đón tiếp hoặc hướng dẫn khách đến toà nhà; cho thuê phương tiện quảng cáo; cho thuê máy chữ; cho thuê máy photocopy, và cho thuê máy xử lý chữ (sử dụng trong văn phòng).

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giới thiệu liên quan đến việc trình bày, điều khiển hoạt động của máy tính, của ôtô và của các loại máy móc khác mà dịch vụ này đòi hỏi người có trình độ chuyên môn kỹ thuật cao trong việc điều hành máy móc nhằm yêu cầu độ chính xác trong khi điều khiển các máy móc đó; thiết kế phần mềm máy tính; lập trình máy tính và bảo dưỡng phần mềm máy tính; cho thuê máy tính (bao gồm cho thuê cả bộ xử lý trung tâm, cả chương trình máy tính ghi sẵn được mã hoá, cả đĩa từ, cả băng từ và cả các thiết bị ngoại vi máy tính).

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

YAPPA Corporation

32nd Floor, Marunouchi Building, 4-1, Marunouchi 2-chome, Chiyoda-ku, Tokyo 100-6332 Japan (VI) YAPPA Corporation(JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Đen đen nhạt trắng

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.11.12

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 10/06/2005 đến 08/04/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu YAPPA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-06947 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu YAPPA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu YAPPA?
Chủ đơn là YAPPA Corporation, địa chỉ 32nd Floor, Marunouchi Building, 4-1, Marunouchi 2-chome, Chiyoda-ku, Tokyo 100-6332 Japan (VI) YAPPA Corporation(JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu YAPPA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 10/06/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 10/06/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với YAPPA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ