Nhãn hiệu I C B

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-05828
Ngày nộp đơn
20/05/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 14 Nhóm 18 Nhóm 25
Số văn bằng
4-0092621-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu I C B được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-05828 ngày 20/05/2005, chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA ONWARD HOLDINGS (also trading as ONWARD HOLDINGS CO., LTD). Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 02/01/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
I C B
Số đơn
VN-4-2005-05828
Ngày nộp đơn
20/05/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-05828
Số văn bằng bảo hộ
4-0092621-000
Ngày cấp văn bằng
06/12/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/05/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kính đeo mắt; kính; kính râm; kính bảo hộ; kính áp tròng; gọng kính; kính hiển vi; hộp đựng kính; các bộ phận của các sản phẩm trên cụ thể là: mắt kính; áo phao; quần áo dùng cho việc bảo vệ chống tai nạn lao động và chống lửa; găng tay bảo hộ; mặt nạ chống độc; mũ bảo hiểm; thẻ điện tử dùng để mua hàng hoá; bảng mạch tích hợp; thẻ từ ghi mã số kẻ sọc trên hàng hoá; máy vô tuyến truyền hình; thiết bị điện thoại; máy quay phim video; đầu máy video; máy quay đĩa video; máy thu băng video; máy ảnh kỹ thuật số; đĩa compact; máy quay đĩa compact; ắc quy điện và pin điện; công tắc điện; dây điện và cáp điện; thiết bị và dụng cụ nhiếp ảnh; thiết bị và dụng cụ điện ảnh cụ thể là máy quay phim; thiết bị và dụng cụ quang học cụ thể là: thấu kính; nhiệt kế; dụng cụ đo độ ẩm; thước dây; báo điện tử; thiết bị trò chơi sử dụng cùng với máy thu hình; đầu quay đĩa video dùng để chơi trò chơi; đĩa đựng dữ liệu máy tính; đĩa dùng để thu âm thanh hình ảnh; máy bán hàng tự động và máy dùng cho các thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ; máy tính tiền; máy ghi thời gian; máy tính; thiết bị xử lý dữ liệu (máy tính); máy vi tính; phần mềm máy vi tính; thiết bị lặn cụ thể là: quần áo dùng để lặn, mũ lặn; bàn là điện; dụng cụ cuộn tóc chạy điện; thiết bị dập lửa; còi báo cháy.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồng hồ đeo tay; đồng hồ; dây đeo đồng hồ; vỏ đồng hồ; dây đeo đồng hồ hình mắt xích; kim loại quý và hợp kim của chúng; vòng đeo trang sức; khuy tay áo; kim cài cà vạt; cái kẹp cà vạt; ghim cài cổ áo vét (đồ trang sức); chuỗi hạt (vàng, ngọc); khuyên tai; nhẫn (đồ nữ trang mỹ ký); vòng đeo tay; trâm (cài đầu); mặt trái tim (bằng vàng hoặc bạc có lồng ảnh, đeo ở cổ); hộp nữ trang bằng kim loại quý; cái khoá thắt lưng làm bằng kim loại quý; đá quý và giả đá quí làm đồ trang sức; ví tiền làm bằng kim loại quý; hộp phấn sáp bỏ túi làm bằng kim loại quý; vòng đeo chìa khoá bằng kim loại quí; hộp đựng thuốc lá bằng kim loại; bộ đồ để trên bàn ăn bằng kim loại quý cụ thể là: bình đựng hạt tiêu bằng kim loại quí, đĩa đựng muối bằng kim loại quí; đồ dùng trong nhà bếp bằng kim loại quý cụ thể là: bát ăn bằng kim loại quý; mâm bằng kim loại quý; bình và bát cắm hoa bằng kim loại quý.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Da; bộ da lông thú và da lông thú giả; dây da; túi bao gồm ví xách tay; túi du lịch; va li; cái cặp (để giấy tờ); cặp học sinh; cặp da (đựng tài liệu); túi khoác vai; túi dùng để đi mua sắm; cái ba lô; hòm và dây đeo bằng da (của túi đeo qua vai); túi đựng tiền; ví tiền; ví bằng da có thể gấp lại được để trong túi quần áo; túi đựng giấy tờ bằng da; ví đựng danh thiếp bằng da; túi đựng hộ chiếu bằng da; túi đựng chìa khoá bằng da và túi đựng đồ trang điểm (túi rỗng, không chứa đồ); ô và lọng; cái bọc ngoài của ô; gậy chống; gậy; yên cương; roi; quần áo cho con vật cảnh nuôi trong nhà.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo cụ thể là: bộ com lê; áo choàng ngoài; áo vét; áo sơ mi; áo thun ngắn tay; quần áo dạ hội; váy phụ nữ; áo cánh phụ nữ; quần dài; quần đùi; quần soóc; áo ngoài mặc chui đầu của phụ nữ; áo nịt mặc trong; áo len đan; áo gi-lê; quần áo lót; quần áo ngủ; áo choàng mặc khi tắm; quần áo bơi liền mảnh của phụ nữ; quần áo mặc chơi đánh gôn; quần áo mặc khi trượt tuyết; áo ngoài có mũ trùm đầu; quần áo đồng phục; cổ tay áo; đồ đi ở chân cụ thể là: giầy; giầy ống; dép lê; xăng đan; giầy dùng khi đi mưa; giầy thể thao; giầy ống dùng khi trượt tuyết; giầy dùng khi chơi gôn; giầy ống dùng khi leo núi; giầy để chơi quần vợt; giầy làm bằng gỗ; giầy ống dùng khi cưỡi ngựa; bít tất ngắn (đi kèm với quần áo); bít tất dài (đi kèm với quần áo); nịt bít tất (đi kèm quần áo); mũ cụ thể là: mũ trùm đầu khi tắm; mũ lưỡi trai; mũ; khăn trùm đầu (đi kèm quần áo); cái bộ phận lưỡi trai che nắng của mũ lưỡi trai; mũ dùng khi đi mưa; khăn quàng cổ của phụ nữ (đi kèm quần áo); khăn choàng cổ của phụ nữ (đi kèm quần áo); khăn choàng cổ có thể che được cả mũi và miệng (đi kèm quần áo); khăn quàng cổ (đi kèm quần áo); tất tay để giữ ấm đi kèm với quần áo; ca vát; thắt lưng đi kèm với quần áo; cái tạp dề; dây nịt móc bít tất (đi kèm quần áo).

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 20/05/2005 đến 02/01/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  3. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  4. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu I C B hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-05828 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu I C B đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu I C B?
Chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA ONWARD HOLDINGS (also trading as ONWARD HOLDINGS CO., LTD), địa chỉ 10-5 Nihonbashi 3-chome, Chuo-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu I C B được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/05/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/05/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với I C B hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ