Nhãn hiệu ESQUEL GROUP

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-11007
Ngày nộp đơn
13/10/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 22 Nhóm 23 Nhóm 24 Nhóm 25
Số văn bằng
4-0074656-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ESQUEL GROUP được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-11007 ngày 13/10/2004, chủ đơn là ESQUEL ENTERPRISES LIMITED. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi); nhóm 23 (sợi dùng cho dệt); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH INVESTPRO và cộng sự đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 11/09/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ESQUEL GROUP
Số đơn
VN-4-2004-11007
Ngày nộp đơn
13/10/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-11007
Số văn bằng bảo hộ
4-0074656-000
Ngày cấp văn bằng
24/08/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/10/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 22 — Dây thừng, lều bạt, bao túi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bông nguyên liệu; sợi bông; vải dầu; buồm; sợi gai; tơ sợi; lông thú dạng thô; bông để độn bên trong quần áo; võng; bông để lót bên trong đệm; dây và dây tết dùng để buộc thuộc nhóm này; dây dùng để buộc kiểu Nhật (Sanadahimo); dây tết được hồ bột; dải viền bện; dây thừng; lưới (không phải bằng kim loại hoặc amiăng); bao bì hàng công nghiệp làm bằng vải; bao bì hàng công nghiệp bằng rơm; dây đai mềm dùng để buộc; vải bạt; lều (không dùng cho cắm trại); dù che; dây vuốt sáp; dây thừng để leo núi; lều dùng để leo núi hoặc cắm trại; dù che; mùn cưa (vật liệu để nhồi); bông gạo (vật liệu để nhồi); vỏ bào (vật liệu để nhồi); len gỗ (vỏ bào để nhồi); vỏ trấu để nhồi; lông chim và lông tơ chim.

Nhóm 22 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dây thừng và dây bện; lưới; lều và bạt; mái hiên bằng vật liệu dệt hoặc tổng hợp; buồm; bao và túi để đựng vật liệu rời; vật liệu đệm lót; vật liệu dệt bằng sợi thô.

Nhóm 23 — Sợi dùng cho dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chỉ và sợi (dùng để dệt), sợi và chỉ phế liệu đã tẩy sạch; các loại sợi hoá học dùng để dệt; các loại sợi vô cơ dùng để dệt (không bao gồm sợi amiăng).

Nhóm 23 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sợi dùng cho dệt.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vải dệt, vải dệt kim, vải dạ và vải không dệt, vải dầu để phủ bàn, vải hồ gôm chống nước, vải tráng nhựa vinyl, vải tráng cao su, vải dùng để lọc, vật dụng cá nhân làm bằng vải dệt (không dùng để mặc), màn chống muỗi, ga trải giường, vải coton loại dầy để bọc gối (loại không nhồi bông), vỏ gối (áo gối), chăn, khăn ăn bằng vải, vải dùng để lót đĩa, rèm che bồn tắm làm bằng vải hoặc vải nhựa, cờ hiệu biểu ngữ và cờ (không làm bằng giấy), vải phủ bồn cầu, vải phủ ghế, rèm treo tường bằng vải, rèm cửa làm bằng vải hoặc vải nhựa, khăn trải bàn (không làm bằng giấy), rèm cửa xếp nếp bằng vải (rèm rủ xếp nếp bằng vải dầy), vải phủ bàn bi-a, nhãn làm bằng vải, chăn bông, khăn phủ gối, chăn, vỏ chăn (bằng lanh), túi ngủ bằng vải coton dày (dạng tấm giống như chăn).

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, áo, áo bờ lu, áo sơ mi, áo dài, áo sơ mi thể thao, áo choàng, áo choàng tắm, quần đùi, quần lót ống rộng cuả đàn ông, quần áo lót, quần áo ngủ, váy, quần áo mặc trong nhà, quần áo lễ phục, quần lót, quần soóc, nịt bít tất, dải đeo tất, dải đeo (dây đeo quần), cạp quần, thắt lưng cho quần áo, giày dép, quần áo giả trang, quần áo thể thao, giầy thể thao, đồ đội đầu.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ESQUEL ENTERPRISES LIMITED

13/F, Harbour Center, 25 Harbour road, Wanchai, Hong Kong

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH INVESTPRO và cộng sự

Tầng 2, số 7, phố Đỗ Hạnh, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GROUP".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 13/10/2004 đến 11/09/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  7. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ESQUEL GROUP hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-11007 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ESQUEL GROUP đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi), nhóm 23 (sợi dùng cho dệt), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ESQUEL GROUP?
Chủ đơn là ESQUEL ENTERPRISES LIMITED, địa chỉ 13/F, Harbour Center, 25 Harbour road, Wanchai, Hong Kong. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ESQUEL GROUP được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/10/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/10/2014.
Phần nào của nhãn hiệu ESQUEL GROUP không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GROUP". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ESQUEL GROUP hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ