Nhóm 22 — Dây thừng, lều bạt, bao túi Hàng hoá
Bông nguyên liệu; sợi bông; vải dầu; buồm; sợi gai; tơ sợi; lông thú dạng thô; bông để độn bên trong quần áo; võng; bông để lót bên trong đệm; dây và dây tết dùng để buộc thuộc nhóm này; dây dùng để buộc kiểu Nhật (Sanadahimo); dây tết được hồ bột; dải viền bện; dây thừng; lưới (không phải bằng kim loại hoặc amiăng); bao bì hàng công nghiệp làm bằng vải; bao bì hàng công nghiệp bằng rơm; dây đai mềm dùng để buộc; vải bạt; lều (không dùng cho cắm trại); dù che; dây vuốt sáp; dây thừng để leo núi; lều dùng để leo núi hoặc cắm trại; dù che; mùn cưa (vật liệu để nhồi); bông gạo (vật liệu để nhồi); vỏ bào (vật liệu để nhồi); len gỗ (vỏ bào để nhồi); vỏ trấu để nhồi; lông chim và lông tơ chim.
Nhóm 22 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Dây thừng và dây bện; lưới; lều và bạt; mái hiên bằng vật liệu dệt hoặc tổng hợp; buồm; bao và túi để đựng vật liệu rời; vật liệu đệm lót; vật liệu dệt bằng sợi thô.