Nhãn hiệu METRO Group

Từ chối
Số đơn
804277
Ngày nộp đơn
03/02/2003
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu METRO Group được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 804277 ngày 03/02/2003, chủ đơn là MIP METRO Group Intellectual Property GmbH & Co. KG. Đơn đăng ký cho 11 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 03/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
METRO Group
Số đơn
804277
Ngày nộp đơn
03/02/2003
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 11 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electrical, electrotechnical, electronic apparatus and instruments (included in this class); apparatus and instruments for use in low-current engineering, namely, for information, high-frequency and control technology; scientific apparatus and instruments for laboratory research; nautical, surveying, photographic, cinematographic, optical, weighing, measuring, signalling, controlling, life-saving and instructional apparatus and instruments; spectacles, binoculars; apparatus for the recording, transmission and reproduction of sound and images; image projectors, enlarging apparatus, tripods for cameras; colour-copying devices and machines, including the electrostatic and thermal types, photocopiers and other duplicating machines; radio and telecommunication devices, intercom machines, amusement apparatus as accessories for T.V. sets; magnetic data carriers in the form of tapes, foils, floppy disks, cassettes, phonograph records; automatic vending machines and mechanisms for coin-operated apparatus; cash registers, calculating machines, dictaphones, data processing apparatus and computers, machine-readable data carriers, data processing programmes; fire-extinguishing apparatus; warning triangles; electric cables, wires, related conducting and connecting elements, switches and circuit boards or cabinets; batteries, speedometers, transformers; exposed films; clothing for accident protection, including shoes, special clothing for rescuing purposes, face-protection shields, protective goggles or masks for workers; diving suits, diving goggles, ski goggles; protective helmets for winter sports, riders, cyclists and motorcyclists; flat irons; sealing devices for packaging; electric soldering apparatus, electric welding apparatus, battery-charging devices; special containers adapted to fit the aforementioned apparatus and instruments; electric soldering irons and soldering stations, electric welding devices and metal and voltage detectors, tyre-filling gauges, letter scales, slide rulers.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Paper and cardboard (included in this class), products made from paper and cardboard (carton), namely paper towels, serviettes, filter papers, paper handkerchiefs, toilet paper, paper diapers, containers for packaging, paper bags, printed matter, bookbinding articles, namely bookbinding yarn, linen and other textiles for bookbinding purposes; photographs, stationery, photo albums, adhesives for paper and stationery or for household use, including handicrafts; self-adhesive tapes for paper and stationery or for household purposes; artists' requisites, namely modelling clay, canvas, paints, palettes and easels, paintbrushes; electric and electronic typewriters, office articles (excepting furniture), namely addressing machines, franking machines, files, letter baskets, letter openers, desk pads, punches, staplers, paperclips and staples, ink ribbons, correcting aids for office purposes, stamps, ink pads, stamp ink, inks for writing and drawing purposes, watercolours, document holders, files and folders for documents, rear panels for files and folders, holders for ballpoint pens and pencils, pencil sharpeners, desk accessory sets, desk tidies, card-indexes, desk organizers, office scissors, paper cutters, educational and instructional material (excepting apparatus) in the form of printed matter, games, animal and plant preparations, geological models and preparations, globes, blackboard drawing equipment; ring binders, conference folders, writing cases, document folders, exercise books for writing, arithmetic, music, vocabulary and homework, packaging materials made of plastics, namely folders, bags and foils; printing letters and blocks.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Small hand-operated household and kitchen devices (except dispensers and atomisers for liquids and powders of any kind), portable containers for household and kitchen use (not made from precious metal or plated therewith); body care and beauty care devices, electric combs and toothbrushes, electric manicuring devices, water toothpicks, lawn sprinklers; combs, sponges; brushes (except paintbrushes); cleaning materials, electrical and hand-operated cleaning devices; cooking equipment made from metal, such as pots, pans and kettles, buckets, goods made from glass, porcelain and stoneware for household and kitchen use, namely plates, cups, saucers, pans, bowls, jars, tureens, tankards, beer glasses, wine glasses, vases, beakers, dishes, marmalade and jam pots, sugar and cream sets, condiment sets (for vinegar, pepper and oil), fruit bowls, mixing jugs, decanters and bottles; waste-paper baskets.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Articles of clothing, including shoes, boots, slippers and headgear.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Advertising, marketing, advice on marketing and purchasing, market research and market analysis, public relations; management; business administration; advice on business, organisational, personnel and company economics; office work.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Insurance services; financial affairs; monetary affairs; real estate affairs.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Telecommunications.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Transport; packaging and storage of goods; organisation and arranging of tours.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Education; training; entertainment; sporting and cultural activities; publication and issuance of books, magazines and periodicals, also in electronic form, particularly on the Internet (included in this class).

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific and technological services and research work and related designer services; industrial analysis and research services; design and development of computer hardware and software; legal advice and representation.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Catering for, and accommodation of, guests.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MIP METRO Group Intellectual Property GmbH & Co. KG

Metro-Strasse 1, 40235 Düsseldorf (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.0129.01.06

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 03/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AT, BG, BX, CN, ES, FR, HR, HU, IT, KZ, PL, PT, RO, RS, RU, SK, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  2. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of the holder under Rule 25

    Thủ tục khác
  3. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of the holder under Rule 25

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AT, BG, BX, BY, CN, DK, ES, FR, GR, HR, HU, IT, JP, KZ, ME, MK, PL, PT, RO, RS, RU, SI, SK, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. Limitation, VN

    Thủ tục khác
  7. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  8. Change of ownership

    Thủ tục khác
  9. International Registration, AT, AU, BA, BG, BX, BY, CN, CU, CZ, DK, EE, ES, FI, FR, GB, GR, HR, HU, IE, IT, JP, KZ, LT, LV, MA, MK, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SI, SK, TR, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  10. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu METRO Group hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 804277 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu METRO Group đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu METRO Group?
Chủ đơn là MIP METRO Group Intellectual Property GmbH & Co. KG, địa chỉ Metro-Strasse 1, 40235 Düsseldorf (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu METRO Group được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/02/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với METRO Group hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ