Nhãn hiệu INAX

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-09307
Ngày nộp đơn
09/09/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 11 Nhóm 19 Nhóm 20
Số văn bằng
4-0070216-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu INAX được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-09307 ngày 09/09/2004, chủ đơn là INAX Corporation (JP). Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 20 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/02/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
INAX
Số đơn
VN-4-2004-09307
Ngày nộp đơn
09/09/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-09307
Số văn bằng bảo hộ
4-0070216-000
Ngày cấp văn bằng
16/02/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
09/09/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Toa lét có xả nước bằng nhiều tia nước và các bộ phận của nó; bệ ngồi toa lét (bao gồm bệ ngồi toa lét có vòi phun nước làm sạch); bầu toa lét (phần dưới bệ ngồi) (bao gồm bầu toa lét có trang bị tia phun nước làm sạch); bệ ngồi toa lét để làm nóng, rửa hay làm khô các bộ phận cơ thể; chậu rửa bộ phận sinh dục và hậu môn và điều khiển từ xa, tất cả được bán cùng nhau thành một bộ; bệ xí, và điều khiển từ xa, tất cả được bán cùng nhau thành một bộ; thùng chứa nước xả toa lét và các bộ phận của nó; bộ phận lắp ráp của thùng chứa nước xả toa lét gồm bầu của thùng nước xả toa lét để xả nước vào thùng chứa nước xả làm sạch toa lét; toa lét và điều khiển từ xa, tất cả được bán cùng nhau thành một bộ; thùng chứa, cụ thể là, thùng chứa nước hay bể nước; bóng tròn của phao điều chỉnh mức nước trong bể chứa; vòi nước; vòi nước cố định dùng trực tiếp trong chậu rửa bộ phận sinh dục và hậu môn và toa lét; hệ thống vòi nước cố định, cụ thể là, vòi phun nhiều tia để dùng với toa lét và chậu rửa bộ phận sinh dục và hậu môn; vòi cho chậu rửa bộ phận sinh dục và hậu môn; thiết bị làm khô tay chạy điện dùng trong phòng rửa mặt hay nhà vệ sinh (thường trong các toà nhà công cộng); thiết bị làm ấm nước chạy điện; thiết bị cấp nước nóng sử dụng khí đốt; thiết bị cấp nước nóng sử dụng dầu; phòng tắm rửa lắp bàn trang điểm; thiết bị cung cấp xà phòng tự động chạy điện có bộ cảm ứng; cần gạt để xả nước toa lét được vận hành bằng điều khiển từ xa; thiết bị tạo âm thanh bắt chước dùng trong toa lét của phụ nữ (chỉ hoạt động khi người sử dụng toa lét hay xả nước toa lét); van điều khiển lượng nước xả làm sạch toa lét; thiết bị sưởi ấm; bàn bếp; bồn rửa hay chậu rửa; đồ đạc cố định trong phòng tắm; thiết bị lọc nước dùng trong gia đình; bồn tắm hay bộ thiết bị phục vụ cho việc tắm (bath unit); thùng lọc nước thải; bể chứa chất thải của người (bể phốt); thùng lọc nước thải dùng cho gia đình; bể chứa chất thải của người dùng trong gia đình; đèn điện; thiết bị chiếu sáng; thiết bị sưởi hay làm ấm sàn nhà; thiết bị sưởi ấm và làm mát.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu gốm và sứ chuyên dùng cho xây dựng; gạch; vật liệu chịu lửa; các cấu kiện hay cấu trúc gồm mái và tường, không làm bằng kim loại; xi măng và các sản phẩm làm bằng xi măng; đá; đá nhân tạo; tay vịn cầu thang hay lan can ban công, không làm bằng kim loại; gỗ xây dựng; kính xây dựng hay thuỷ tinh xây dựng; khoáng vật hay khoáng chất phi kim dùng trong xây dựng; phụ kiện xây dựng, không làm bằng kim loại; ván ô xây dựng lát ngói gốm và sứ trên các vật liệu phủ tường kim loại; ngói gốm và sứ được bán cùng nhau thành một bộ; ván ốp tường bằng nhựa tổng hợp dùng cho phòng tắm; ván ô lát sàn bằng nhựa tổng hợp dùng cho phòng tắm; ván ô lát tường bằng xi măng dùng cho phòng tắm; vật liệu gắn hay ghép ngói; khuôn tạo hình cho sản phẩm xi măng, không làm bằng kim loại.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hộp đựng khăn lau (được gắn cố định) để có thể lấy dần từng chiếc khăn lau ra, không làm bằng kim loại; móc, không làm bằng kim loại (dùng trong gia đình để móc đồ đạc); xi phông thoát nước bằng nhựa; giá rửa mặt hay bàn để rửa (đồ gỗ), chậu rửa (được gắn cố định thành bộ phận của bàn để rửa); bàn trang điểm, bếp liên hoàn (thành hệ thống), gương, tủ nhiều ngăn (đồ gỗ) và các đồ gỗ khác; côngtenơ chứa đồ, không làm bằng kim loại (để vận chuyển).

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

INAX Corporation (JP)

1, Koiehonmachi 5-chome, Tokoname-shi, Aichi-Ken, Japan 05/09/2011 (VI) LIXIL Corporation

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.01

Diễn biến xử lý đơn

20 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 09/09/2004 đến 10/02/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  6. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  8. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  13. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  14. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  15. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  16. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  17. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  18. 4332 Tờ khai đơn (Sau khi sửa đổi các thông tin cho phù hợp)

    Thẩm định hình thức
  19. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  20. 4302 Bổ sung bản gốc VBBH

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu INAX hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-09307 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu INAX đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu INAX?
Chủ đơn là INAX Corporation (JP), địa chỉ 1, Koiehonmachi 5-chome, Tokoname-shi, Aichi-Ken, Japan 05/09/2011 (VI) LIXIL Corporation. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu INAX được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 09/09/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 09/09/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với INAX hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ