Nhãn hiệu HOUSTON ROCKETS

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-05737
Ngày nộp đơn
09/07/2003
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 25 Nhóm 28 Nhóm 41
Số văn bằng
4-0057076-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu HOUSTON ROCKETS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-05737 ngày 09/07/2003, chủ đơn là NBA PROPERTIES, INC.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Văn phòng Luật sư MINERVAS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 09/01/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
HOUSTON ROCKETS
Số đơn
VN-4-2003-05737
Ngày nộp đơn
09/07/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-05737
Số văn bằng bảo hộ
4-0057076-000
Ngày cấp văn bằng
10/09/2004
Hiệu lực đến (dự kiến)
09/07/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trò chơi luyện kỹ năng hành động, trò chơi tại các trung tâm giải trí, trò chơi chia theo phe cho người lớn và trẻ em, trò chơi đưa ra thông tin hoặc tin tức, và trò chơi trên tấm ván là các chương trình trò chơi được cung cấp qua mạng internet.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo cụ thể là hàng dệt kim, đồ để đi vào chân, giầy chơi bóng rổ, giầy đế mềm để chơi bóng rổ, áo phông, áo sơ mi, áo vệ sinh (bằng vải bông dài tay), quần thấm mồ hôi, quần lót dài, quần áo che phần trên của cơ thể, áo nịt len, quần soóc, quần áo ngủ của đàn ông, áo sơ mi thể thao, áo sơ mi để chơi bóng bầu dục, áo len dài tay, thắt lưng cho trang phục, cà vạt, áo ngủ đàn ông, mũ, quần áo ấm, quần áo ấm che phần trên của cơ thể, quần lót dài ấm, áo jac-két, áo da có mũ trùm đầu, áo khoác, yếm tạp dề bằng vải, dải băng buộc đầu cho trang phục, dải băng buộc cổ tay cho trang phục, tạp dề, quần lót ống rộng của đàn ông, quần mặc thường ngày của nam hoặc nữ, mũ mềm, mũ che tai, găng tay trang phục, gang tay hở ngón, áo dệt và đan.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ chơi, trò chơi và hàng hoá thể thao cụ thể là bóng rổ, bóng chơi gôn, bóng dùng để đá, bóng thể thao, bóng nảy bằng cao su, và bóng nảy dạng xốp, bóng bằng vải nhung lông, lưới bóng rổ, bảng đỡ đằng sau cầu môn bóng rổ, bơm bóng rổ và kim của chúng, gậy dùng trong môn đánh gôn, túi dựng gôn, gậy ngắn đánh gôn, bộ dụng cụ để sửa lại tảng đất cỏ sau khi đánh gôn bị chày lên, và cái để ghi bóng và điểm phát bóng, thiết bị bổ sung cho gôn, cụ thể là cái bọc túi đựng gôn, cái bọc đầu gậy chơi gôn, găng tay chơi gôn, bao cứng đựng gôn; trò chơi đuổi bắt của trẻ em, trò chơi bóng rổ điện tử trên bàn, trò chơi bóng rổ trên bàn, trò chơi bóng rổ trên tấm ván, máy trò chơi video điện tử (vận hành khi bỏ tiền xu vào) dùng trong trung tâm vui chơi giải trí, bộ đồ chơi bóng rổ bao gồm lưới bóng rổ và còi, búp bê, trò chơi luyện việc di chuyển hay hành động, đồ chơi nhồi bông, trò chơi lắp hình và đồ trang trí cây thông Noen.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục và giải trí thực chất là chương trình radio và truyền hình đang diễn ra trong lĩnh vực bóng rổ và triển lãm và trò chơi bóng rổ diễn ra sống động; sản xuất và phân phối tin tức phát thanh truyền hình và radio về trò chơi bóng rổ, sự kiện bóng rổ và các chương trình trong lĩnh vực bóng rổ; điều khiển và sắp xếp buổi thực tập bóng rổ và thực tập huấn luyện bóng rổ và các sự kiện bóng rổ; cung cấp các Website đặc biệt là về sự kiện nổi bật trên truyền hình, sự kiện nổi bật trên truyền hình có ảnh hưởng lẫn nhau, hình ảnh video đã được ghi lại, dòng hình ảnh video đã được ghi, những sự kiện video nổi bật được lựa chọn, chương trình radio, sự kiện radio nổi bật, và âm thanh đã được ghi lại trong lĩnh vực bóng rổ; cung cấp các Website đặc biệt là thông tin, thông tin được thống kê, cơ sở dữ liệu về thông tin, cơ sở dữ liệu về thông tin đã được thống kê, thông tin điều tra dư luận, và điều tra dư luận lẫn nhau trong lĩnh vực bóng rổ; cung cấp cơ sở dữ liệu trực tuyến trong lĩnh vực bóng rổ; cung cấp các Website đặc biệt về trò chơi máy tính trực tuyến, trò chơi video, trò chơi video tương tác, trò chơi luyện kỹ năng hành động, trò chơi có mái vòm, trò chơi chia theo phe dành cho người lớn và trẻ em, trò chơi dùng với bìa cứng, trò chơi linh tinh, và sách màu thực chất là bản vẽ và tranh; cung cấp thông tin trong lĩnh vực bóng rổ qua mạng máy tính toàn cầu.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NBA PROPERTIES, INC.

645 Fifth Avenue, New York, New York 10022, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Văn phòng Luật sư MINERVAS

Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "R".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.02

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 09/07/2003 đến 09/01/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  12. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  13. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu HOUSTON ROCKETS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-05737 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu HOUSTON ROCKETS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu HOUSTON ROCKETS?
Chủ đơn là NBA PROPERTIES, INC., địa chỉ 645 Fifth Avenue, New York, New York 10022, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu HOUSTON ROCKETS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 09/07/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 09/07/2013.
Phần nào của nhãn hiệu HOUSTON ROCKETS không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "R". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với HOUSTON ROCKETS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ