Nhãn hiệu JVC

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-01170
Ngày nộp đơn
25/02/2003
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9
Số văn bằng
4-0054463-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu JVC được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-01170 ngày 25/02/2003, chủ đơn là JVC KENWOOD CORPORATION. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/02/2023.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
JVC
Số đơn
VN-4-2003-01170
Ngày nộp đơn
25/02/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-01170
Số văn bằng bảo hộ
4-0054463-000
Ngày cấp văn bằng
27/05/2004
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/02/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, quay phim, quang học, cân đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ điện dùng để chuyển mạch, biến đổi và tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng điện; thiết bị và dụng cụ dùng để dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng điện; thiết bị ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính, đĩa ghi; máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho các thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hoặc thẻ; máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý các dữ kiện và máy vi tính; thiết bị dập lửa; thiết bị, dụng cụ vật lý; thiết bị, dụng cụ hoá học; thiết bị điều chỉnh độ nóng; thiết bị điều hướng dùng trong ngành hàng hải; đồng hồ đo điện; máy và thiết bị phân phối hoặc điều chỉnh điện năng; bộ nối điện; thiết bị chuyển đổi (biến đổi) điện; ắc quy, pin; bộ nạp pin, bộ nạp ắc quy; bộ dẫn điện; dây và cáp điện; bàn là điện; thiết bị cuộn tóc bằng hơi nóng của điện; còi điện; giá ba chân của camera; máy chiếu phim; phim dùng để quay phim; giá đỡ phim dương bản, máy quay phim, thấu kính của máy quay phim (camera), máy tạo dao động tinh thể; thấu kính quang học; kính quang học; đèn quang học; dụng cụ quang học và thiết bị quang học; thiết bị đo từ tính, thiết bị đo điện năng; thiết bị nhận và truyền tín hiệu; thiết bị gắn, dán và kiểm tra tem thư (không dùng cho mục đích văn phòng); mạng cứu hộ (là mạng được sử dụng bởi các lực lượng cứu hộ nhằm cứu giúp các cá nhân trong tình trạng hiểm nghèo, thường được gắn trên các xe cứu thương, xe cảnh sát); thiết bị mô phỏng việc lái và điều khiển xe cộ; thiết bị thu/phát băng video, băng ghi hình; máy quay phim viđêô; máy phát băng viđêô kèm thiết bị lồng tiếng và dựng; thiết bị chiếu phim viđêô; màn hình của máy chiếu phim viđêo; máy tạo kỹ xảo viđêô; thiết bị hiệu chỉnh âm thanh và hình ảnh; thiết bị in sao băng viđêô; thiết bị truyền hình; thiết bị thu hình có sử dụng thạch anh; màn hình thạch anh; thiết bị thu có sử dụng màn hình tinh thể lỏng; máy móc và thiết bị dùng cho hệ thống CATV (truyền hình cáp); máy móc và thiết bị dùng cho hệ thống CCTV (truyền hình mạch kín); màn hình tinh thể lỏng; thiết bị trình chiếu hình ảnh (máy chiếu); bộ hiệu chỉnh dùng cho truyền hình; bộ hiệu chỉnh dùng trong truyền thông vệ tinh; máy thu hình đi kèm thiết bị thu/phát đĩa; máy thu hình đi kèm thiết bị thu/phát băng viđêô; thiết bị thu phát đĩa đi kèm thiết bị thu/phát băng viđêô; thiết bị tạo hiệu ứng làm cho âm thanh có độ trung thực cao; thiết bị trộn âm thanh; các thiết bị âm thanh dùng cho xe ô tô; máy hát, máy quay đĩa; bộ hiệu chỉnh radio; máy thu/phát băng âm thanh; thiết bị âm thanh sử dụng thẻ nhớ; bộ

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

JVC KENWOOD CORPORATION

3-12, Moriyacho, Kanagawa-ku, Yokohama-shi, Kanagawa, Japan (VI) VICTOR COMPANY OF JAPAN, LIMITED(JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 08/02/2023. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  5. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  6. Công bố B

    Công bố đơn
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu JVC hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-01170 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu JVC đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu JVC?
Chủ đơn là JVC KENWOOD CORPORATION, địa chỉ 3-12, Moriyacho, Kanagawa-ku, Yokohama-shi, Kanagawa, Japan (VI) VICTOR COMPANY OF JAPAN, LIMITED(JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu JVC được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/02/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/02/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với JVC hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ