Nhãn hiệu PLATINUM MASTERCARD

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2002-07359
Ngày nộp đơn
11/11/2002
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 36
Số văn bằng
4-0052625-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PLATINUM MASTERCARD được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2002-07359 ngày 11/11/2002, chủ đơn là MASTERCARD INTERNATIONAL INCORPORATED. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Văn phòng Luật sư MINERVAS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/10/2022.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PLATINUM MASTERCARD
Số đơn
VN-4-2002-07359
Ngày nộp đơn
11/11/2002
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2002-07359
Số văn bằng bảo hộ
4-0052625-000
Ngày cấp văn bằng
09/02/2004
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/11/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ bảo hiểm; các dịch vụ tài chính; các dịch vụ ngân hàng và tín dụng; các dịch vụ cung cấp thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ, thẻ thanh toán và thẻ lưu giữ giá trị được trả trước; các dịch vụ thanh toán từ xa; các dịch vụ lưu giữ giá trị và lưu giữ vốn bằng điện tử; cung cấp các dịch vụ chuyển tiền và vốn bằng điện tử; các dịch vụ thanh toán điện tử; các dịch vụ gọi điện thoại bằng thẻ trả tiền trước; các dịch vụ giải ngân tiền mặt, và các dịch vụ thanh toán và uỷ thác giao dịch; cung cấp các dịch vụ ghi nợ và tín dụng bằng các thiết bị nhận dạng tần số sóng vô tuyến (hệ thống tiếp sóng); các dịch vụ bảo hiểm du lịch; các dịch vụ chứng nhận séc; các dịch vụ phát hành và mua lại liên quan đến tất cả các séc của khách du lịch và hoá đơn du lịch; cung cấp các dịch vụ tài chính để hỗ trợ cho các dịch vụ bán lẻ qua các phương tiện truyền hình lưu động, bao gồm cả các dịch vụ thanh toán qua các thiết bị vô tuyến điện; cung cấp các dịch vụ tài chính để hỗ trợ cho các dịch vụ bán lẻ trực tuyến, qua mạng hoặc các phương tiện điện tử khác có sử dụng các thông tin điện tử số hoá; các dịch vụ trong việc tiếp cận, lưu giữ và sử dụng nguồn thông tin điện tử được số hoá hiển thị giá trị tiền tệ bằng công nghệ cầm tay do một cá nhân dễ dàng sử dụng; các dịch vụ thanh toán hoá đơn qua một địa chỉ trên mạng; ngân hàng trực tuyến; các dịch vụ tài chính cung cấp qua điện thoại và bằng các phương tiện mạng máy tính toàn cầu hoặc mạng internet.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MASTERCARD INTERNATIONAL INCORPORATED

2000 Purchase Street, Purchase, NY 10577-2509, U.S.A

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Văn phòng Luật sư MINERVAS

Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 27/10/2022. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  5. Công bố B

    Công bố đơn
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4054- Tai lieu nop phi cua don phai sinh 32022 tro ve truoc

    Phí, lệ phí
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PLATINUM MASTERCARD hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2002-07359 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu PLATINUM MASTERCARD đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PLATINUM MASTERCARD?
Chủ đơn là MASTERCARD INTERNATIONAL INCORPORATED, địa chỉ 2000 Purchase Street, Purchase, NY 10577-2509, U.S.A. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PLATINUM MASTERCARD được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/11/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/11/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PLATINUM MASTERCARD hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ