Nhãn hiệu EMERSON

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2001-01622
Ngày nộp đơn
13/04/2001
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0050880-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu EMERSON được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2001-01622 ngày 13/04/2001, chủ đơn là EMERSON ELECTRIC CO.. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH T&G đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 13/04/2021.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
EMERSON
Số đơn
VN-4-2001-01622
Ngày nộp đơn
13/04/2001
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2001-01622
Số văn bằng bảo hộ
4-0050880-000
Ngày cấp văn bằng
27/11/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/04/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị hẹn giờ và bộ điều chỉnh nhiệt; thiết bị điều chỉnh sóng radio bằng cảm ứng; các bộ phận điện được đóng thành khuôn (công tắc, phích cắm..); lưu tốc kế; điện trở; thiết bị dùng để đánh lửa; rơ le; máy biến thế; công tắc; bộ phận điều chỉnh nhiệt; bộ hiệu chỉnh bằng thạch anh; thiết bị đầu cuối được hàn kín; bộ chỉ báo vị trí; bảng mạch in; phần mềm máy tính; đĩa CD-ROM và phần mềm quản lý dữ liệu; bộ điều khiển mật độ đậm; phần mềm máy tính quản lý tình trạng điện và phòng ở; bộ tiếp xúc; tụ điện; bộ điều khiển; bộ điều chỉnh tự động; bộ thu thập dữ liệu; ổ đĩa cứng; bộ phân tích độ cân bằng; bút thử điện; bộ cung cấp điện; thiết bị nối điện; bảng phân phối điện; hộp nối điện và các chi tiết đi kèm; công tắc điện; dây điện kéo dài; tủ điện; trạm điều khiển và kiểm tra điện; phích cắm và ổ cắm điện; dây điện kéo dài đựng trong hộp; thiết bị nối; cuộn dây dùng để cuốn mô tơ điện; công tắc và hộp đầu ra; cuộn dây điện kiểm soát điện năng; thiết bị nối dây điện; phần cứng và phần mềm máy tính dùng để điều khiển lưu lượng khí đốt; thiết bị giám sát máy ghi nhiệt bằng tia hồng ngoại; thiết bị điện giám sát máy móc và động cơ; thiết bị điện bảo vệ sự quá tải của động cơ; bộ khuếch đại điện năng; bộ đổi điện và dây dẫn đi kèm; hệ thống kiểm soát sự phát ra ánh sáng liên tục; hệ thống phân tích chất lỏng; lưu lượng kế và bộ điều khiển; hệ thống đo mực nước và hệ thống phát tín hiệu; bộ hiệu chỉnh; hệ thống đo mật độ; thiết bị kiểm soát định lượng bằng điện tử; bộ kiểm tra quy trình; bộ điều khiển sự hoạt động từ xa; thiết bị phát tín hiệu; thiết bị kiểm tra và thiết bị cảm ứng; phần mềm máy tính dùng cho hệ thống kiểm soát; bộ điều chỉnh; rơ le; phần mềm máy tính dùng trong tự động hoá; thiết bị bảo vệ và ngăn chặn sự tăng vọt điện áp; công tắc điện; thiệt bị cung cấp năng lượng điện; bộ điều chỉnh nhiệt; thiết bị hẹn giờ; máy biến thế; thiết bị phân tích tần số rung; thiết bị hàn dùng cho máy móc; thiết bị điện tử kiểm soát tốc độ; thiết bị viễn thông và linh kiện đi kèm; hệ thống cung cấp năng lượng liên tục; thiết bị điều chỉnh điện năng; hệ thống phân phối điện; công tắc chuyển đổi; thiết bị bảo vệ và ngăn chặn sự tăng vọt điện áp; bộ chuyển tiếp; bộ nạp điện; bộ đổi điện; cáp viễn thông và các phụ kiện đi kèm; bộ nối và lắp ráp viễn thông; bộ nối và lắp ráp dây cáp điện; thiết bị CATV (hệ thống thu hình bằng ăng ten chung) và các phụ kiện của chúng; thiết bị điện, cụ thể là thiết bị hàn bằng siêu âm, thiết bị nối, giám sát, lau chùi và thử nghiệm; thiết bị hàn điện, thiết bị và dụng cụ kiểm tra chất lượng; bộ cung cấp nguồn điện; bảng chuyển mạch điện; bảng panô; máy biến thế; thiết bị phát hiện ra vết rò rỉ trong tủ lạnh.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị làm sạch máy siêu âm, thiết bị hàn và giám sát (kiểm tra) thuộc nhóm này; thiết bị chẩn đoán và phân tích (tất cả các sản phẩm kể trên chỉ dùng trong lĩnh vực y tế).

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị làm sạch không khí, bình đun nước và nồi hơi; thiết bị chiếu sáng dùng trong thương mại; quạt điện và ống thổi dùng trong thương mại, công nghệ và nông nghiệp; quạt trần; máy điều hoà không khí; van nước; thiết bị làm nóng không khí và khí đốt dùng trong công nghiệp và thương mại; bình đun nước và bình lọc nước; máy làm ẩm không khí; thiết bị cấp thoát nước; đèn điện, đèn huỳnh quang và bộ phận của chúng; lò nướng bánh chạy điện và bộ phận của chúng; bếp lò chạy điện và bộ phận đi kèm; thiết bị làm nóng nhiệt độ dùng phóng xạ; bộ lọc và thiết bị làm khô hơi nước và khử độ nhiễm bẩn; thiết bị khử nguồn nước bẩn; bộ đốt nóng chạy điện và lò sưởi điện; van điều chỉnh dòng nước chảy; bộ điều chỉnh sự đốt nóng, làm mát và làm lạnh; van điều chỉnh nhiệt; bộ điều khiển dùng để làm sạch, sưởi nóng, thông gió và điều hòa nhiệt độ; cực chiếu sáng; chấn lưu và thanh treo đèn; thiết bị thải nhiệt, cụ thể là bộ ngưng tụ hơi nước và bộ làm mát; bộ điều chỉnh áp suất không khí và nhiệt độ; van dẫn khí đốt và van dẫn chất lỏng; bộ cảm ứng nhiệt; van điều khiển dòng nước chảy; hệ thống loại bỏ nước thải và bộ phận của chúng, hệ thống khử nước thải và bộ phận của chúng.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu cách điện dùng trong công nghiệp và thương mại; các loại ống nhựa dùng để luồn dây điện.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thang bậc, thiết bị nâng và thiết bị đỡ của chúng được làm bằng gỗ hoặc bằng nhựa.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản phẩm để cất giữ đồ đạc kể cả giá đỡ, giá treo, hòm và ngăn kéo; bàn lắp ráp làm bằng gỗ; đồ đạc làm bằng gỗ và đồ đạc dùng cho văn phòng.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

EMERSON ELECTRIC CO.

8000 West Florissant Avenue, St. Louis, Missouri 63136, U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH T&G

Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hàng kim khí, dụng cụ, thang 14.03.21
  • Hình và khối hình học 26.04.04

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 13/04/2021. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  4. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  5. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  6. Bổ sung phí, lệ phí cho đơn

    Phí, lệ phí

    Nộp bổ sung khoản phí, lệ phí còn thiếu để đơn tiếp tục được xử lý.

  7. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu EMERSON hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2001-01622 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu EMERSON đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu EMERSON?
Chủ đơn là EMERSON ELECTRIC CO., địa chỉ 8000 West Florissant Avenue, St. Louis, Missouri 63136, U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu EMERSON được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/04/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/04/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với EMERSON hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ