Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-50489

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-50489
Ngày nộp đơn
22/11/2000
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0047733-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-50489 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-50489 ngày 22/11/2000, chủ đơn là BP P.L.C.. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn sở hữu trí tuệ Việt đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/04/2020.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2000-50489
Ngày nộp đơn
22/11/2000
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-50489
Số văn bằng bảo hộ
4-0047733-000
Ngày cấp văn bằng
18/06/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/11/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm hoá học dùng cho công nghiệp và khoa học; các sản phẩm hoá học dùng cho công nghiệp và/hoặc dùng cho quá trình sản xuất; nhựa nhân tạo dạng thô và nhựa tổng hợp dạng thô; chất dẻo dạng thô được dùng cho công nghiệp; các sản phẩm hoá học được dùng cho công nghiệp luyện kim; các chế phẩm, chất lỏng và dầu dùng cho quá trình gia công cơ khí và/hoặc hoạt động xử lý kim loại; chất lỏng và dầu cắt và mài; chất lỏng làm nguội; dung môi; chất lỏng thuỷ lực; chế phẩm, chất lỏng và dầu làm sạch và tẩy nhờn; chất lỏng làm nguội; dung môi; chất lỏng thuỷ lực; chế phẩm tẩy nhờn và làm sạch được dùng cho công nghiệp và quá trình sản xuất; các sản phẩm hoá học được dùng trong việc xử lý hệ thống làm mát; tác nhân giải phóng; chế phẩm, chất lỏng và dầu dùng cho việc loại bỏ vôi, lớp chất bẩn, cặn, vữa, dầu, mỡ, sáp, mực, cácbon, chất bẩn, nấm mốc, mốc, bụi bẩn và vết màu khó sạch; chất nhũ tương hoá; chế phẩm hoá học dùng cho việc kìm hãm gỉ; vật liệu lọc; chất lỏng truyền động; chất lỏng phanh; chế phẩm được dùng để phát hiện vết bẩn, vết nhơ và vết nứt; chế phẩm chẩn đoán và chế phẩm phân tích; chế phẩm hoá học cho việc phân tán dầu, mỡ và xăng; các sản phẩm hoá học cho việc ngăn chặn cáu bẩn hoặc cặn; chế phẩm làm sạch, rửa, loại bỏ dầu tất cả được dùng cho công nghiệp và giai đoạn sản xuất; các sản phẩm hoá học để bảo quản thực phẩm; chất xúc tác; bùn khoan; chế phẩm chống đông và chống băng; chất phụ gia hoá học dùng cho nhiên liệu và chất bôi trơn; hợp chất để đúc; hợp chất cao phân tử được dùng cho công nghiệp; hợp chất cao phân tử ở dạng lỏng được dùng để gắn xi và trét hoặc hàn những bộ phận cấu thành; nhựa dẻo nóng cho ngành kỹ thuật; silic và silicat; chất dính dùng cho xi măng.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dầu và mỡ công nghiệp; chất để hút, làm ướt và dính bụi; nhiên liệu; vật liệu cháy sáng; chất phụ gia không phải là hoá học dùng cho dầu và nhiên liệu; chất bôi trơn và mỡ bôi trơn; các sản phẩm có tính chất bôi trơn dùng cho việc xử lý kim loại; dầu dùng cho động cơ, dầu hộp số, dầu dùng cho hệ truyền động động cuối của máy móc tự động; sáp; vazơ lin dung cho mục đích công nghiệp; dầu cắt và mài; chất bôi trơn khoan.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ trắc địa, nhiếp ảnh và đo lường; thiết bị dập lửa; dây cáp bọc ngoài nguồn năng lượng; tế bào và mô đun quang điện; các dụng cụ và thiết bị được lắp đặt quang điện cho việc sinh điện từ năng lượng mặt trời; hệ thống các thiết bị quang điện được lắp đặt (sinh điện từ năng lượng mặt trời) được dùng cho viễn thông, trợ giúp ngành hàng hải, bảo vệ điện cực, mang lại ánh sáng và điện khí hoá nông thôn; pin điện và ắc quy điện; bộ nạp điện ắc quy; ắc-quy; dụng cụ đo tỉ trọng acid; thiết bị đo axit dùng cho ắc quy; ắc-quy anốt (cực dương); anốt (cực dương); cái tụ điện; thiết bị chống ăn mòn catốt (cực âm); cái ngắt mạch và cái đóng mạch; quần áo bảo vệ khỏi tai nạn và/hoặc lửa; găng tay bảo vệ; mũ bảo vệ; cửa hoạt động bằng đồng xu dùng cho bãi đỗ xe hoặc bãi đậu xe; máy vi tính; đĩa từ tính hoặc đĩa quang; hệ thống các thiết bị hoạt động bằng điện được lắp đặt dùng cho việc điều khiển từ xa các hoạt động công nghiệp; ắc-quy điện; thẻ nhận dạng từ tính; thẻ cho việc lưu trữ dữ liệu điện tử, quang học hoặc từ tính được dùng dưới dạng thẻ ưu tiên khách hàng; thẻ thông minh; thiết bị đọc thẻ và thiết bị mã hoá thẻ; máy đọc thẻ và nói một cách tự động; thẻ cho phép từ tính hoặc mã hoá; thẻ chi phí từ tính hoặc mã hoá và thẻ nhận dạng cá nhân từ tính hoặc mã hoá; thiết bị điện cho việc mồi lửa từ xa; mạch tích hợp; áo cứu đắm; bè cứu đắm; thiết bị trợ giúp cho trẻ nổi trên mặt nước; sợi dẫn quang; thiết bị ghi dao động; mạch in; thiết bị đo nhiệt cao; điện trở; pin năng lượng mặt trời; thiết bị đo xa; thiết bị chỉ báo nhiệt độ; thiết bị điện được lắp đặt để chống trộm; mảnh silic; thiết bị chỉ báo mức nước; đĩa, băng, đĩa hình và đĩa từ tính hoặc đĩa quang đã được ghi lại trước; phần mềm máy tính; xuất bản điện tử có thể tải xuống được; máy giải trí tự động và máy giải trí được dùng với đồng xu; kính râm; tấm che mặt chống ánh sáng chói; dây đeo kính; film để chụp ảnh; camera chỉ dùng một lần; bơm phân phát nhiên liệu cho các trạm dịch vụ; băng từ tính; vật làm dấu hiệu phát ra ánh sáng; thiết bị đo áp lực; radio; phích cắm điện; cái điều chỉnh phích căm điện; thiết bị chỉ báo tốc độ; thiết bị có hình tam giác chỉ báo hỏng ở các phương tiện giao thông; thiết bị chống côn trùng hoạt động bằng điện.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xử lý chống gỉ các phương tiện giao thông; rải nhựa đường; làm sạch, đánh bóng, bôi mỡ, bôi trơn, bảo dưỡng và sửa chữa máy bay, phương tiện giao thông trên mặt đất và xe moóc; dịch vụ rửa các phương tiện đi lại có gắn động cơ; lắp đặt và sửa chữa lò sưởi; dịch vụ thay mới và sửa chữa lốp các phương tiện giao thông; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa các thiết bị sưởi nóng; dịch vụ giặt là; dịch vụ chăm sóc, làm và sửa chữa đồ da; xây dựng các nhà máy sản xuất năng lượng lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa và làm dịch vụ các thiết bị và dụng cụ cung cấp và phân phối ga; sửa chữa, bảo dưỡng và chăm sóc các dụng cụ và thiết bị ga; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; xây dựng và bảo dưỡng đường ống dẫn; sửa chữa và bảo dưỡng máy bơm; trạm làm dịch vụ cho các phương tiện giao thông và dịch vụ trạm đổ nhiên liệu; lắp đặt các thiết bị khoan dầu; sơn và sửa chữa các biển hiệu; bảo dưỡng, sửa chữa và chăm sóc tàu, thiết bị khoan dầu và máy bay.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cho thuê các phương tiện đi lại gồm cho thuê xe ô tô, xe tải và xe mooc; dịch vụ lai (kéo) các phương tiện giao thông; dịch vụ đỗ các phương tiện giao thông; vận chuyển, đóng gói, lưu trữ và phân phối hàng hoá; các thiết bị các chuyến đi du lịch; xếp tàu; phân phối, cung cấp, vận chuyển và lưu trữ nhiên liệu, dầu, xăng, ga và chất bôi trơn; chuyển, cung cấp và phân phối điện; vận chuyển dầu và ga bằng đường ống; dịch vụ vận tải dưới biển; dịch vụ tiếp nhiên liệu; dịch vụ tiếp nhiên liệu cho các phương tiện giao thông; đổ nhiên liệu cho tàu, thuyền, máy bay và các phương tiện giao thông trên bộ; thuê tàu hoặc không gian trên tàu để vận chuyển hàng hoá.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ khách sạn; quản lý chỗ ở trọ; cung cấp các phương tiện phục vụ cho việc tắm công cộng, tắm dưới vòi hoa sen, tắm hơi và nhà vệ sinh; quán cà phê, quán ăn tự phục vụ, căng tin, cung cấp thực phẩm, nhà hàng và dịch vụ quán rượu nhỏ; chăm sóc sắc đẹp và sức khoẻ; phòng uốn tóc/cắt tóc; dịch vụ xoa bóp; hiệu bán bánh mì; dịch vụ cửa hàng bán thức ăn mang về; cung cấp thức ăn và đồ uống; cung cấp các phương tiện cho các cuộc hội thảo; lập chương trình máy tính; cho thuê máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; dịch vụ xử lý dữ liệu; chuẩn bị và bảo trì các chương trình máy tính để lập kế hoạch vận chuyển hàng hoá và báo cáo về nó, bao gồm cả dịch vụ trực tuyến; dịch vụ thiết kế cho các cửa hàng bán buôn và bán lẻ; cho thuê đồng phục và máy bán hàng tự động; phân tích trong việc thăm dò dầu khí; dịch vụ kiểm tra các giếng dầu;thăm dò dầu khí; khảo sát vùng có dầu; kiểm tra để chuẩn đoán những thiệt hại sắp có trong mỏ dầu và nhà máy, thiết bị và hệ thống xử lý dầu; quan sát dưới biển, trên trời và dưới mặt đất; thiết kế những thiết bị được dùng trong quá trình công nghiệp; dịch vụ làm vườn; phân tích và chuẩn đoán dầu, mỡ và chất bôi trơn; nghiên cứu địa chất và thăm dò địa chất; điều khiển các mỏ dầu và mỏ ga; dịch vụ bảo vệ và dịch vụ tư vấn liên quan đến nó; dịch vụ liên lạc để tạo điều kiện thuận lợi cho việc trao đổi thông tin kỹ thuật và công nghệ; dịch vụ đưa vào vận hành và kiểm tra nhà máy, máy móc và thiết bị; dịch vụ phân tích công nghệ không liên quan tới y học; đại diện trước luật pháp; khai thác sở hữu trí tuệ và sở hữu công nghiệp; dịch vụ cấp quyền kinh doanh cửa hàng bán lẻ; tất cả các dịch vụ trong nhóm này; dịch vụ cho thuê phòng; đặt trước chỗ ở tạm thời; dịch vụ cố vấn và tư vấn kiến trúc; tư vấn phần mềm máy tính; dịch vụ thông tin về thời tiết; dịch vụ in ấn; chuẩn bị các bản vẽ kỹ thuật; các tài liệu kỹ thuật và các bản báo cáo về nó; dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp liên quan tới chất bôi trơn và bảo trì động cơ và máy móc; dịch vụ tư vấn, cố vấn, khảo sát, kỹ thuật, khoa học; nghiên cứu và thiết kế tất cả liên quan tới công nghiệp, ngành kỹ thuật, máy vi tính, dầu, các chất hoá học, chất dẻo, bán lẻ, tác động của môi trường của các nhà máy chế biến; tư vấn về luật pháp; dịch vụ tư vấn liên quan tới việc nộp đơn và quá trình cấp văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ; tất cả dịch vụ trong nhóm này và tất cả dịch vụ trực tuyến trong nhóm này.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BP P.L.C.

1 St James's Square, London SW1Y 4PD United Kingdom

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn sở hữu trí tuệ Việt

39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thực vật 05.05.21

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 27/04/2020. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  4. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  5. Công bố B

    Công bố đơn
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-50489 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-50489 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-50489 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-50489?
Chủ đơn là BP P.L.C., địa chỉ 1 St James's Square, London SW1Y 4PD United Kingdom. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2000-50489 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/11/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/11/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2000-50489 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ