Nhãn hiệu AMP NETCONNECT

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-47449
Ngày nộp đơn
22/05/2000
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 35 Nhóm 37 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0038377-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu AMP NETCONNECT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-47449 ngày 22/05/2000, chủ đơn là COMMSCOPE TECHNOLOGIES LLC.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH T&G đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 16/03/2020.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
AMP NETCONNECT
Số đơn
VN-4-2000-47449
Ngày nộp đơn
22/05/2000
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-47449
Số văn bằng bảo hộ
4-0038377-000
Ngày cấp văn bằng
21/09/2001
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/05/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bản công tắc điện, bản điện trên tường và tấm dây nổi, cáp điện và bộ nối điện và cáp quang và bộ nối quang học; thiết bị và dụng cụ khoa học, bộ nối điện, bộ ngắt điện, dây dẫn, bộ ngưng tụ, cuộn dây, tụ điện, mạch điện và mạng điện, đầu cuối, bộ nối ghép, máy biến thế, thiết bị đấu dây (tụ điện), bộ chỉnh lưu, bộ điều biến, bộ lọc điện, bộ điều chỉnh, bộ chuyển mạch, thiết bị và dụng cụ chuyển mạch, thiết bị cung cấp điện (không phải máy phát điện); lõi lọc từ; thiết bị và dụng cụ thu phát tín hiệu; thiết bị và dụng cụ theo dõi giám sát; bộ nối sợi quang đồng trục, đầu cuối sợi quang đồng trục, bộ ngắt sợi quang đồng trục; bộ nối ghép; dây bảng điện và chương trình cho dây bảng điện; dải sợi quang học đồng trục điện và cáp phẳng mềm và bọp lắp đặt cáp; phần cứng máy tính, phần mềm máy tính và chương trình máy tính; thiết bị mang dữ kiện quang học và từ tính; thẻ, băng và đĩa dùng cho máy tính; các bộ phận và phụ tùng cho tất cả hàng hoá kể trên.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cửa hàng phân phối, bán lẻ và đặt hàng theo danh mục catalog qua bưu điện.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lắp đặt , bảo hành, bảo hành và sửa chữa hệ thống dây dẫn cho các toà nhà và dịch vụ tư vấn cho các dịch vụ này; bảo hành, cung cấp dịch vụ và sửa chữa bộ nối điện, bảo hành, cung cấp dịch vụ và sửa chữa hệ thống dây dẫn, thiết bị thực hiện mạng dây dẫn điện và điện tử, bảo hành, cung cấp dịch vụ và sửa chữa bộ nối cho các thiết bị và phương tiện, dụng cụ và dụng cụ cầm tay, cho thuê máy gắn các bộ nối và/hoặc máy và dụng cụ thực hiện mạng dây dẫn; cung cấp thông tin, dịch vụ tham vấn và tư vấn có liên quan đến tất cả các dịch vụ trên.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tư vấn kỹ thuật trong lĩnh vực máy vi tính, phần mềm máy vi tính, thiết bị ngoại vi máy vi tính, viễn thông và mạng máy vi tính; dịch vụ lập trình máy tính, cho thuê máy tính và chương trình máy tính; dịch vụ tư vấn, thiết kế và vẽ kỹ thuật, thiết kế các thiết bị, mạng và các cấu kiện , tất cả có liên quan đến các thiết bị kết nối và mạng kết nối điện; dịch vụ tư vấn kỹ thuật liên quan đến mạng dây dẫn điện; dịch vụ kiểm tra liên quan đến thiết bị điện và các bộ phận thiết bị điện; kiểm tra các vật liệu; cung cấp thông tin; dịch vụ tư vấn và tham vấn chuyên nghiệp liên quan đến các dịch vụ kể trên.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

COMMSCOPE TECHNOLOGIES LLC.

1100 CommScope Place SE Hickory, North Carolina 28602 U.S.A. (VI) THE WHITAKER CORPORATION.(US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH T&G

Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 16/03/2020. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  7. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu AMP NETCONNECT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-47449 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu AMP NETCONNECT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu AMP NETCONNECT?
Chủ đơn là COMMSCOPE TECHNOLOGIES LLC., địa chỉ 1100 CommScope Place SE Hickory, North Carolina 28602 U.S.A. (VI) THE WHITAKER CORPORATION.(US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu AMP NETCONNECT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/05/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/05/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với AMP NETCONNECT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ