Nhãn hiệu PURE CARNATION

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-47433
Ngày nộp đơn
22/05/2000
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3
Số văn bằng
4-0038420-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu PURE CARNATION được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-47433 ngày 22/05/2000, chủ đơn là ENG KAH ENTERPRISE SDN BHD(MY). Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 14/05/2020.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
PURE CARNATION
Số đơn
VN-4-2000-47433
Ngày nộp đơn
22/05/2000
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-47433
Số văn bằng bảo hộ
4-0038420-000
Ngày cấp văn bằng
24/09/2001
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/05/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm nước hoa; gồm có nước hoa, nước hoa xịt phòng, nước thơm cologne dùng sau khi cạo râu, nước hoa đầu bi, chất khử mùi và các chế phẩm dùng để cạo râu, mỹ phẩm các loại gồm: phấn bột, phấn sáp bỏ túi, phấn rôm, đồ trang điểm, phấn sáp hồng, phấn mắt, kem nền, mỹ phẩm bôi mí mắt, sơn móng tay, chất tẩy sơn móng tay, chất tẩy nhũ mắt, phấn nước, son môi, chì kẻ mắt, chì kẻ lông mày, bút kẻ môi; mỹ phẩm chăm sóc da; kem bọt làm sạch da mặt, sữa rửa mặt, giấy thơm lau mặt, nước dưỡng da, kem lột da mặt, kem tạo mặt nạ, thuốc chống mụn trứng cá, dầu xoa mặt, dầu thơm, kem nền mặt nạ, kem tan xoa mặt; mỹ phẩm giữ ẩm da gồm: kem giữ ẩm da mặt, kem bôi mặt, nhũ mắt, kem giữ ẩm da ban đêm, kem giữ ẩm da ban ngày, sữa collagen, kem làm trắng da, phức hợp trang điểm, vi nang dùng cho mục đích mỹ phẩm (sản phẩm dưỡng da), dầu tẩy bụi bẩn trên da; mỹ phẩm dùng để tắm cho phụ nữ và đàn ông; dụng cụ dùng khi tắm, dầu tắm, bột thơm dùng để tắm, bột tắm cho trẻ em, dầu gội đầu, keo tạo nếp tóc, gôm (mềm, cứng, trung bình) thuốc nhuộm tóc, thuốc nhuộm tóc, dầu bóng, keo xịt tóc, kem dưỡng tóc, thuốc bảo vệ tóc, thuốc dưỡng da đầu; các chất tẩy rửa; các chất tẩy giặt, chất tẩy uế, dụng cụ và các hoá chất làm sạch, đánh bóng, phủ sáp, giặt giũ, cọ rửa và mài mòn, chất làm sạch không khí.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ENG KAH ENTERPRISE SDN BHD(MY)

Plot 95 Hala Kampung Jawa 2, Kawasan Perindustrian Bayan Lepas 11900 Penang Malaysia 22/02/2017 (VI) EWE ENG KAH

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP

M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thực vật 05.05.0505.05.20

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 14/05/2020. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu PURE CARNATION hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-47433 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu PURE CARNATION đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu PURE CARNATION?
Chủ đơn là ENG KAH ENTERPRISE SDN BHD(MY), địa chỉ Plot 95 Hala Kampung Jawa 2, Kawasan Perindustrian Bayan Lepas 11900 Penang Malaysia 22/02/2017 (VI) EWE ENG KAH. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu PURE CARNATION được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/05/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/05/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với PURE CARNATION hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ