Nhãn hiệu S SENA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-01279
Ngày nộp đơn
17/01/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0159022-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu S SENA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-01279 ngày 17/01/2007, chủ đơn là Công Ty TNHH SENA Việt Nam. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 17 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 28/12/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
S SENA
Số đơn
VN-4-2007-01279
Ngày nộp đơn
17/01/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-01279
Số văn bằng bảo hộ
4-0159022-000
Ngày cấp văn bằng
03/03/2011
Hiệu lực đến (dự kiến)
17/01/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đỏ, vàng, xanh tím

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy bơm nước; máy bơm chân không; máy bơm dầu; máy bơm ly tâm; máy bơm quay; máy bơm dòng hướng trục; máy bơm pít tông; máy bơm chìm dưới nước; máy ép nước hoa quả chạy điện dùng cho gia đình; máy xay chạy điện dùng cho mục đích gia dụng; máy giặt; máy rửa bát đĩa; máy hút bụi; máy nghiền rác dùng trong nhà bếp.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phích cắm điện, ổ cắm điện và các loại công tắc (dùng cho mục đích nối điện); bảng công tắc điều khiển điện; cầu dao; rơ le điện; bộ đóng mạch điện; dây dẫn điện; thiết bị để chuyển mạch điện; bộ tích điện; ổn áp.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và trang bị đi kèm dùng để chiếu sáng; thiết bị sưởi nóng dùng cho mục đích gia dụng; bình đun nước nóng dùng cho nhà tắm; quạt điện; tủ lạnh; máy điều hòa nhiệt độ; thiết bị và trang bị đi kèm dùng để nấu nướng; thiết bị sấy khô sử dụng điện dùng cho mục đích gia dụng; thiết bị và trang bị vệ sinh; thiết bị và trang bị đi kèm dùng để thông gió (điều hòa không khí); bếp gas; lò vi sóng; lò nướng dùng gas; lò nướng dùng điện; thiết bị hút mùi dùng cho nhà bếp.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cửa không làm bằng kim loại thuộc nhóm này; khung cửa không làm bằng kim loại; tấm cửa không làm bằng kim loại; vật liệu xây dựng không làm bằng kim loại; ống thoát nước không bằng kim loại; ống dẫn không làm bằng kim loại dùng cho hệ thống thông gió và hệ thống điều hòa không khí.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tủ bếp; tủ đựng bát đĩa; tủ bếp găn vào tường; tủ bếp có gắn chậu rửa; đồ đạc nội thất thuộc nhóm này; tủ đựng rượu; phụ kiện dùng cho đồ đạc nội thất, không bằng kim loại; phụ kiện dùng cho cửa sổ, không bằng kim loại, đồ đạc nội thất làm bằng kim loại; đồ đạc nội thất văn phòng; mành che cửa sổ (thuộc về đồ nội thất); phụ kiện dùng cho cửa, không bằng kim loại.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mua bán kim loại, vật liệu xây dựng bằng kim loại, cấu kiện bằng kim loại có thể vận chuyển được khóa, hàng ngũ kim, ống kim loại, két sắt, máy và máy công cụ, mô tơ, động cơ, máy bơm, nông cụ, thiết bị và dụng cụ nhiếp ảnh, thiết bị quang học, thiết bị cân, thiết bị đo, thiết bị báo hiệu, thiết bị kiểm tra, thiết bị cấp cứu, thiết bị giảng dạy, thiết bị và trang bị đi kèm dùng để chiếu sáng, thiết bị sưởi nóng dùng cho mục đích gia dụng, bình đun nước nóng dùng cho tắm, quạt điện, tủ lạnh, máy điều hòa nhiệt độ, thiết bị và trang bị đi kèm dùng để nấu nướng, thiết bị sấy khô sử dụng điện dùng cho mục đích gia dụng, thiết bị và trang bị vệ sinh, thiết bị và trang bị đi kèm dùng để thông gió (điều hòa không khí), bếp gas, lò vi sóng, lò nướng dùng gas, lò nướng dùng điện, thiết bị hút mùi dùng cho nhà bếp, cửa không làm bằng kim loại, khung cửa không làm bằng kim loại, tấm cửa không làm bằng kim loại, vật liệu xây dựng không làm bằng kim loại, ống thoát nước không bằng kim loại, ống dẫn không làm bằng kim loại dùng cho hệ thống thông gió và hệ thống điều hòa không khí, tủ bếp, tủ đựng bát đĩa, tủ bếp gắn vào tường, tủ bếp có gắn chậu rửa, đồ đạc nội thất, tủ đựng rượu, phụ kiện dùng cho đồ đạc nội thất, không bằng kim loại, phụ kiện dùng cho cửa sổ không bằng kim loại, đồ đạc nội thất làm bằng kim loại, đồ đạc nội thất văn phòng, rèm chắn nắng ở phía sau cửa sổ, phụ kiện dùng cho cửa, không bằng kim loại.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Công Ty TNHH SENA Việt Nam

Số 34 Bích Câu, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP

M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "S".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Đỏ vàng xanh tím

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0126.11.12

Diễn biến xử lý đơn

17 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 17/01/2007 đến 28/12/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  5. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  6. 257-Quyết định từ chối cấp văn bằng

    Từ chối / chấm dứt
  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. 460 KN4 Đơn khiếu nại

    Phản đối / khiếu nại
  9. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  10. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  11. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  12. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  13. 253-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  14. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  15. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  16. Công bố B

    Công bố đơn
  17. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu S SENA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-01279 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu S SENA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu S SENA?
Chủ đơn là Công Ty TNHH SENA Việt Nam, địa chỉ Số 34 Bích Câu, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu S SENA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/01/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 17/01/2017.
Phần nào của nhãn hiệu S SENA không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "S". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với S SENA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ