Nhãn hiệu DANONE

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-45188
Ngày nộp đơn
02/03/2000
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0038505-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu DANONE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-45188 ngày 02/03/2000, chủ đơn là COMPAGNIE GERVAIS DANONE. Đơn đăng ký cho 10 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/11/2001.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
DANONE
Số đơn
VN-4-2000-45188
Ngày nộp đơn
02/03/2000
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-45188
Số văn bằng bảo hộ
4-0038505-000
Ngày cấp văn bằng
08/10/2001
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/03/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 10 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm và chất thay thế dùng cho nước hoa, mỹ phẩm; xà phòng, dầu gội đầu, dầu thơm, mỹ phẩm dùng cho tóc, mỹ phẩm chăm sóc da, kem đánh răng.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bao bì bằng giấy hoặc bằng nhựa plastic, túi và tấm xen-lu-lô hoặc giấy lớn dùng để bao, bọc hoặc đóng gói, hộp giấy, hộp giấy các tông, dụng cụ giảng dạy và học tập, văn phòng phẩm, sách bài tập, tập bài tập, tấm lót bàn, giấy viết, phong bì, túi dùng cho văn phòng, vật làm dấu trên sách, giấy vẽ, tập ảnh, kẹp tài liệu, hồ sơ, cục tẩy và mực xoá, phấn viết, bút chì, cái gọt bút chì, kẹp lò xo, thước kẻ, hộp bút chì, giấy thấm bàn, tem dán, giấy thấm mực, vật liệu dùng cho hoạ sỹ, chổi sơn hoạ sỹ, bảng màu hoạ sỹ, bàn vẽ, thước ê ke, copa, ảnh chụp, ảnh chụp nhanh, các loại máy in, nhãn dính có hình, vé chuyển tàu xe, keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho gia đình, báo, tạp chí, sách bỏ túi, catalo, sổ tay, sách, tập truyện tranh , lịch, niên giám, tập nhật ký, tập ghi mục lục, bài lá, bản đồ địa lý, bưu thiếp, thiệp chúc mừng, khăn ăn bằng giấy, khăn giấy và vải giấy, bảng đen, tranh sân khấu, áp phích, quảng cáo và giá treo của chúng.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rương, hòm và túi xách du lịch, dù, ô che nắng, lọng.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình hoặc bếp núc (không làm bằng kim loại quý và cũng không bọc các kim loại đó) được làm bằng thuỷ tinh, nhựa ở trong các vật liệu khác; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính dùng trong xây dựng); đồ thuỷ tinh, bình, lọ, đĩa trong các sản phẩm khác, đồ sành, đồ sứ không xếp vào các nhóm khác.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, cụ thể là quần lót, chẽn gối của nữ, quần sọc ngắn bermuda, quần dài, áo vét, áo sơ mi, áo sơ mi ngắn tay, tất ngắn, tất dài, áo lót trong, quần áo ngủ pijama, quần đùi, quần lót nam, quần áo mặc trong, áo lông thú, áo đầm dài, váy, áo choàng, áo khoác, mũ đội đầu, mũ đội có vành, thắt lưng, cà vạt, nơ, khăn quàng cổ, bao tay (trang phục), giày, giày ống, xăng đan, dép lê, quần áo thể thao, quần áo bơi.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trò chơi, đồ chơi, đồ chơi trẻ con, dụng cụ trang bị cho thể thao, quần áp cải trang, mặt nạ, búp bê, tóc giả, tượng búp bê (làm từ nhựa, gỗ, kim loại); đồ chơi ghép hình (làm từ nhựa, gỗ, kim loại), cờ đô mi nô, súc sắc, đồ chơi có bi, xe đồ chơi, trò chơi trên bàn phím, dụng cụ dùng cho tập thể dục thể thao (trừ tấm đệm), cần câu, ổ quấn dây câu, bóng dùng cho các môn thể thao và trò chơi, găng tay dùng cho các môn thể thao, bàn bi da và phụ kiện kèm theo, xe dùng tập thể dục tại chỗ, thiết bị tập thể hình (tập nở ngực, quả tạ), dây để nhảy, các loại vợt dùng chơi thể thao; gậy chơi gôn, túi đựng dụng cụ chơi gôn, patanh, ván trượt có gắn bánh xe, ski, ván lướt sóng, ván trượt tuyết, vật trang trí cây Nô-en.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ về tiếp thị, quảng cáo, xúc tiến thương mại, thành lập công ty, quản lý bất động sản; hoạch định và tổ chức về công nghiệp; nghiên cứu và phát triển các hoạt động kinh doanh và thương mại; kế toán, thông tin thương mại; quản lý và hoạch định các kế hoạch kinh doanh; các dịch vụ tư vấn và hỗ trợ các hoạt động kinh doanh; cung cấp các thông tin thương mại; dịch vụ giúp đỡ quản lý thương mại hoặc công nghiệp; dịch vụ tư vấn, cố vấn và cung cấp thông tin liên quan đến các dịch vụ nói trên; dịch vụ tư vấn, cố vấn và cung cấp thông tin liên quan đến lĩnh vực tài chính và pháp luật thuế.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bảo hiểm, quản lý và phát triển tài chính, dịch vụ ngân hàng; mua bán bảo hiểm; dịch vụ cổ phần của công ty, dịch vụ đầu tư vốn; dịch vụ tín dụng, tài chính, vay và cho vay; định giá và kinh doanh bất động sản; cho thuê bất động sản; dịch vụ cố vấn, tư vấn và cung cấp thông tin liên quan đến các dịch vụ nói trên; thông tin và thông báo thuế.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục, cụ thể: huấn luyện thú, tổ chức các kỳ thi, các cuộc thi đấu, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, dạy nghề, huấn luyện chuyên sâu, tổ chức các khoá học báo chí, xuất bản sách, báo và tạp chí; dịch vụ giải trí khác, như tổ chức các buổi trình diễn, tổ chức và quản lý công viên giải trí, các buổi biểu diễn và trò chơi phát trên truyền hình, các buổi biểu diễn và trò chơi phát trên đài phát thanh, chiếu phim, xiếc, kịch, giải trí mang tính cộng đồng, các buổi hoà nhạc, ca múa nhạc và các buổi biểu diễn khác; dịch vụ tổ chức các cuộc chơi may rủi, như tổ chức đánh bạc, sòng bạc.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp thực phẩm; quầy cà phê, cà phê tự phục vụ, nhà hàng, nhà hàng tự phục vụ, quầy rượu (snachba); nhà hàng phục vụ thức ăn nhanh, tiệm cà phê, khách sạn, liệu pháp ngâm tắm, liệu pháp biển; dịch vụ xác định và thực hiện các chính sách chung của công ty về mặt luật pháp; cung cấp các chuyên gia tư vấn về luật pháp.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

COMPAGNIE GERVAIS DANONE

126-130 rue Jules Guesde, 92300 Levallois - Perret, France

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 26/11/2001. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu DANONE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-45188 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu DANONE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu DANONE?
Chủ đơn là COMPAGNIE GERVAIS DANONE, địa chỉ 126-130 rue Jules Guesde, 92300 Levallois - Perret, France. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu DANONE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/03/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/03/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với DANONE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ