Nhãn hiệu DELPHI

Đang giải quyết Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1999-44484
Ngày nộp đơn
25/09/1999
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0053742-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu DELPHI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1999-44484 ngày 25/09/1999, chủ đơn là Delphi Technologies IP Limited. Đơn đăng ký cho 19 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đang giải quyết. Đơn do Công ty TNHH Trường Xuân đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/05/2022.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
DELPHI
Số đơn
VN-4-1999-44484
Ngày nộp đơn
25/09/1999
Tình trạng
Đang giải quyết
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1999-44484
Số văn bằng bảo hộ
4-0053742-000
Ngày cấp văn bằng
14/04/2004
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/09/2009 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 19 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vòng đeo chìa khoá làm bằng kim loại, dây đeo chìa khóa làm bằng kim loại, biển đăng ký làm bằng kim loại, hộp kim loại có trang trí hoa văn, tượng trang trí làm bằng kim loại, két sắt đựng tiền, dây làm bằng kim loại thường dùng để buộc tiền.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Động cơ (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ), tuabin, ổ trục, máy phun, đai dẫn động, xe quét đường, bộ chế hoà khí, bộ tản nhiệt dùng cho động cơ đốt trong, quạt làm lạnh, máy phát điện, đầu xi lanh, bánh xe dẫn động, xích dẫn động, băng chuyền, thiết bị đánh lửa, bộ điều chỉnh thời điểm đánh lửa, vòi phun, ống giảm thanh, băng tải, pit tông, bộ điều chỉnh tốc độ của động cơ, vòi điều chỉnh là bộ phận của máy, nến đánh lửa, bộ lọc dầu, bộ lọc dùng cho đầu máy và dùng để làm sạch và làm mát không khí, bánh đà, bơm nhiên liệu, máy phát điện, thiết bị từ hoá, vòng pít tông, thiết bị làm giảm mức tiêu thụ nhiên liệu, các bộ phận truyền động, hộp số, các bộ phận ghép nối, khớp trục, van thuỷ lực.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các loại ắc quy điện, thiết bị truyền thanh và truyền hình, máy cát xét và thiết bị ghi bằng hình, đầu máy quay đĩa, ampe kế, thiết bị báo động chống trộm, hộp cáp dùng để chiếu sáng, cáp điện và dây điện, cái ngắt mạch điện, đồng hồ đo tốc độ, thiết bị mở cửa ra vào chạy điện, cuộn dây điện, ống nối dây điện và ổ cắm điện, đồng hồ đo nước và đồng hồ đo nhiên liệu, đồng hồ chỉ báo độ dốc và thiết bị đo độ dốc, máy đếm số vòng quay, cầu chì bảo vệ điện, bật lửa điện dùng để châm thuốc và cì gà, bộ điều chỉnh nhiệt độ, máy biến thế, cuộn dây rôto, dây cách điện, thiết bị báo hiệu xe hỏng, bộ điều chỉnh nhiệt, máy vi tính, dụng cụ ghi và đo tình trạng của xe, thiết bị điều khiển tốc độ của xe cộ.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị điều hoà không khí, thiết bị làm mát không khí, thiết bị sưởi nóng không khí, thiết bị chống chói mắt, đèn điện, bóng đèn, kính hậu dùng cho xe ô tô, thiết bị sưởi nóng chạy điện, thiết bị dùng để chiếu sáng, sinh hơi nước và thông gió, thiết bị sưởi nóng dùng để gạt bỏ sương mù bám trên cửa sổ.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các bộ phận và linh kiện dùng cho xe cộ có động cơ.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ trang sức, đá quý; đồng hồ bấm giờ và hộp đựng của chúng, hộp đựng làm bằng kim loại quý, dây đeo đồng hồ các loại, cái gạt tàn thuốc làm bằng kim loại quý, đồng hồ đeo tay, đồng hồ để bàn.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sách, tạp chí, ấn phẩm xuất bản theo định kỳ, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bảng quảng cáo làm bằng giấy và bằng các tông, các sản phẩm làm bằng các tông, biển hiệu làm bằng giấy, cuốn sổ tay, bút chì, bút mực, đồ dùng giảng dạy và học tập (không kể máy móc dùng cho mục đích trên), bài lá, tấm áp phích, ảnh chụp, túi mua hàng làm bằng giấy, khăn trải bàn làm bằng giấy, khăn giấy.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Va li, cặp đựng tài liệu và túi du lịch, kể cả ví tiền, túi xách tay, ba lô, túi đựng mỹ phẩm, cặp da, hộp đựng hồ sơ, ví tiền nam, túi gấp, túi nhỏ làm bằng da, ví tiền nữ, hộp đựng chìa khoá, hộp đựng thẻ, hộp đựng hộ chiếu, túi đựng dụng cụ, ô, lọng, gậy chống.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ca, hộp làm bằng pha lê, cốc thủy tinh đựng đồ uống, đồ dùng làm bằng pha lê, sành, sứ (không xếp vào các nhóm khác), cốc đựng đồ uống làm bằng sành sứ, thuỷ tinh và bằng giấy; bình xịt đựng nước hoa và hộp đựng phấn (không làm bằng kim loại quý); mặt kính đồng hồ làm bằng pha lê dùng cho xe cộ có động cơ.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các loại quần áo, giầy dép và mũ nón.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ chơi, búp bê, đồ chơi làm bằng vải lông, trò chơi, quả bóng, con quay, trò chơi xếp hình, mặt nạ trò chơi, trò chơi bài (không phải là bài lá thông thường), trò chơi ô chữ, trò chơi điện tử, trò chơi xếp thành hình khối, đồ trang trí cho cây Nôel (trừ nến và đèn điện), ngôi nhà búp bê, dụng cụ thể thao (không kể quần áo); trò chơi trượt patanh, trò chơi trượt tuyết; lướt ván (không lắp động cơ), chân nhái dùng khi bơi lặn; móng ngựa; cái đu; dây và lưới dùng cho các dụng cụ thể thao, đồ chơi và vợt cầu lông; vợt cầu lông dùng để chơi tennis, chơi bóng quần, chơi chèo xuồng; thiết bị bắn cung; quả bóng, găng tay, cái đệm ống chân khi chơi bóng, gậy chơi bóng chày, gậy để đánh gôn, dụng cụ dùng để ghi điểm trong trò chơi bi a và cột cát nhỏ dùng trong trò chơi đánh gôn; mặt nạ, quần áo bảo hộ, vệ sĩ và các thiết bị dùng cho tất cả các loại trò chơi; trò chơi cưỡi ngựa, leo núi, bắn cung, vượt rào, môn thể dục dụng cụ, dụng cụ dùng để đấm bốc, môn cử tạ, xà dùng cho môn nhảy cao và dụng cụ thể dục thể hình; cần câu cá, dây câu cá, lưỡi câu, mồi câu, phao câu cá, chì lưới buộc ở dây lưới câu và ống cuộn dùng để cuốn dây câu cá; ván trượt tuyết, giầy trượt tuyết, cái thanh (gậy) dùng để trượt tuyết; xe cộ đồ chơi, xe cộ đồ chơi mà trẻ con cưỡi lên được, bộ đồ chơi trẻ con có gắn động cơ.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 34 — Thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bật lửa hút thuốc lá, bật lửa để túi và bật lửa để bàn, vật dụng để cắt điếu cì gà (không làm bằng kim loại quý), khay gạt tàn thuốc lá (không làm bằng kim loại quý), hộp đựng thuốc lá và cì gà (không làm bằng kim loại quý), hộp đựng diêm, túi nhỏ đựng thuốc lá, bình đựng cái tẩu hút thuốc lá và hộp đựng giữ độ ẩm cho thuốc lá, bật lửa châm thuốc làm bằng kim loại quý.

Nhóm 34 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu và xì gà; thuốc lá điện tử và dụng cụ hút thuốc điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ máy tính có liên quan đến bán các loại phụ tùng xe cộ trên mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật trên mạng máy tính toàn cầu có liên quan đến bán phụ tùng xe cộ các loại, hàng điện tử và linh kiện của chúng.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tài chính và thẻ tín dụng tự động, dịch vụ bảo hiểm, dịch vụ thẻ tín dụng, dịch vụ thẻ ghi nợ.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng các loại xe cộ.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thuê và cho thuê xe cộ.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ chế tạo các bộ phận của phương liện giao thông trên bộ.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp và đào tạo trên mạng toàn cầu những thông tin có liên quan đến xe cộ có gắn động cơ, các bộ phận cấu thành của xe cộ, các hệ thống lắp ráp xe cộ, hàng điện tử và các phụ tùng của chúng.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ máy tính, cụ thể là dịch vụ truy cập vào mạng thông tin của máy tính dùng để truyền và phổ biến thông tin có liên quan đến xe cộ có gắn động cơ, bộ phận cấu thành của xe cộ, hệ thống lắp ráp xe cộ, hàng điện tử và các phụ tùng của chúng; dịch vụ hỗ trợ về kỹ thuật lắp ráp các linh kiện của xe cộ có gắn động cơ, bộ phận cấu thành của xe cộ và hệ thống lắp ráp xe cộ.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Delphi Technologies IP Limited

The Grove, 21 Pine Road, Belleville, St.Michael, BB11113 Barbados

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.15.23
  • Hình và khối hình học 26.01.02

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 25/09/1999 đến 26/05/2022. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4140 OD TL_TB sua doi bo sung ND

    Thẩm định hình thức
  3. 460 KN4 Đơn khiếu nại

    Phản đối / khiếu nại
  4. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  8. 4126-BLDT SB

    Thủ tục khác
  9. 4128-BLDT RB

    Thủ tục khác
  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  11. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  12. 4130-BLDT CB

    Thủ tục khác
  13. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu DELPHI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1999-44484 đang ở tình trạng Đang giải quyết. Đơn đang trong quá trình xử lý tại Cục Sở hữu trí tuệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn, công bố đơn trong 02 tháng kể từ ngày chấp nhận hợp lệ, và thẩm định nội dung không quá 09 tháng kể từ ngày công bố đơn (Điều 110, Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ). Trên thực tế thời gian thường kéo dài hơn do phải trao đổi, bổ sung tài liệu.
Nhãn hiệu DELPHI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu DELPHI?
Chủ đơn là Delphi Technologies IP Limited, địa chỉ The Grove, 21 Pine Road, Belleville, St.Michael, BB11113 Barbados. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu DELPHI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/09/1999. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/09/2009.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với DELPHI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ