Nhãn hiệu INTEL WEBOUTFITTER

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1999-40877
Ngày nộp đơn
12/02/1999
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 41 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0033985-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu INTEL WEBOUTFITTER được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1999-40877 ngày 12/02/1999, chủ đơn là INTEL CORPORATION. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/06/2000.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
INTEL WEBOUTFITTER
Số đơn
VN-4-1999-40877
Ngày nộp đơn
12/02/1999
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1999-40877
Số văn bằng bảo hộ
4-0033985-000
Ngày cấp văn bằng
11/05/2000
Hiệu lực đến (dự kiến)
12/02/2009 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, điện, điện tử, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính, đĩa ghi, máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho các thiết bị làm việc khi bỏ vào đó đồng xu; máy tính tiền, máy tính và thiết bị xử lý dữ liệu; máy vi tính; phần cứng của máy vi tính; phần mềm của máy vi tính; thiết bị bán dẫn; thiết bị vi xử lý; mạch tổ hợp; máy vi tính cực nhỏ; bộ vi mạch của máy vi tính; bảng mạch chủ và bảng mạch con của máy vi tính; bảng mạch hình hoạ của máy vi tính; phần cứng của mạng; bộ thích ứng của các mạng máy tính, bộ chuyển mạch, bộ tạo đường truyền và thiết bị kết nối mạng của máy vi tính; thiết bị ngoại vi của máy vi tính và thiết bị điện tử để dùng cùng với máy vi tính; bàn phím, thiết bị trỏ của máy vi tính xách tay, cơ cấu con chuột của máy vi tính; cơ cấu nhập của máy vi tính; bộ điều khiển monitor; thiết bị ghi hình video; bảng mạch tổ hợp ghi hình; các sản phẩm của hệ thống ghi hình; thiết bị và máy để ghi, xử lý, tiếp nhận, tái tạo, truyền, biến đổi, nén giải nén phát, hợp nhất và/hoặc tăng chất lượng âm thanh, hình ảnh video, hình hoạ và dữ liệu; chương trình bằng thuật toán cho việc nén và giải nén dữ liệu; thiết bị định cỡ và kiểm tra các thành phần của máy vi tính; thiết bị tiếp nhận tín hiệu số; chương trình vi tính dùng cho quản lý mạng; chương trình tiện ích của máy vi tính; phần mềm hệ điều hành của máy vi tính; chương trình vi tính để ghi, xử lý, tiếp nhận, tái tạo, truyền, biến đổi, nén, giải nén, phát, hợp nhất và hoặc tăng chất lượng âm thanh, hình ảnh video, hình hoạ và dữ liệu; chương trình vi tính dùng cho thiết kế trang mạng; chương trình vi tính dùng để truy nhập và sử dụng Internet; thiết bị và dụng cụ viễn thông; thiết bị và máy móc dùng trong hội họp có truyền hình, hội nghị từ xa, trao đổi tư liệu và biên tập tư liệu; các máy quay phim truyền hình, máy ảnh; bộ tai nghe; các bộ phận, linh kiện thay thế và thiết bị kiểm tra dùng cho tất cả các sản phẩm nói trên.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục và giải trí qua mạng vi tính toàn cầu bao gồm mạng Internet và các dịch vụ tương tự.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tư vấn mạng Internet, cụ thể bằng việc cung ứng truy nhập tới mạng vi tính toàn cầu để sử dụng trao đổi và các dịch vụ tương tự.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

INTEL CORPORATION

2200 Mission College Boulevard, Santa Clara, California, 95052-8119, U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 26/06/2000. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu INTEL WEBOUTFITTER hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1999-40877 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu INTEL WEBOUTFITTER đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu INTEL WEBOUTFITTER?
Chủ đơn là INTEL CORPORATION, địa chỉ 2200 Mission College Boulevard, Santa Clara, California, 95052-8119, U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu INTEL WEBOUTFITTER được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 12/02/1999. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 12/02/2009.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với INTEL WEBOUTFITTER hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ