Nhãn hiệu intel

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-17536
Ngày nộp đơn
23/12/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9
Số văn bằng
4-0091835-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu intel được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-17536 ngày 23/12/2005, chủ đơn là Intel Corporation. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 11/11/2015.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
intel
Số đơn
VN-4-2005-17536
Ngày nộp đơn
23/12/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-17536
Số văn bằng bảo hộ
4-0091835-000
Ngày cấp văn bằng
16/11/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/12/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và và dụng cụ nhiếp ảnh; thiết bị và dụng cụ điện ảnh; thiết bị và dụng cụ quang học; thiết bị và dụng cụ để cân; thiết bị điều chỉnh điện; thiết bị giải cứu con tin (dùng cho cảnh sát); thiết bị giảng dạy; máy quay băng (máy ghi âm); đĩa ghi âm; thiết bị điện để giám sát; bộ dò (máy rà); thiết bị phân tích không dùng cho ngành y; dụng cụ điện để đo; ổ đĩa mềm; thiết bị bảo vệ điện tử (để ngăn ngừa gián điệp); thiết bị giám sát; thiết bị và dụng cụ để ghi âm, xử lý, nhận, tái tạo, truyền, giảm bớt, nén, làm giảm bớt sức nén, truyền thanh, hoà âm các âm thanh cao, các hình ảnh, các hình vẽ đồ hoạ và các dữ liệu; chương trình phần mềm thuật toán của máy tính dùng để điều hành và kiểm tra máy tính; thiết bị và dụng cụ điện tử sử dụng để nhận biết mật mã kỹ thuật số; bảng điều khiển điện; hệ thống phần mềm để điều hành máy tính; chương trình điều hành máy tính; chương trình tiện ích trong trường dữ liệu của phần mềm ứng dụng của máy tính để kết nối với máy tính cá nhân, hệ thống máy tính, thiết bị viễn thông và phần mềm ứng dụng của hệ thống máy tính toàn cầu; thiết bị và hệ thống viễn thông được điều khiển bằng máy tính bao gồm cả phần mềm trong hệ điều hành của máy tính, bộ điều biến (môđem), máy quay phim, bộ ống nghe đài điện, micrô (ống phóng thanh), cáp điện và bộ điều hợp; chương trình trò chơi của máy tính; giá phơi ráo dùng cho nhiếp ảnh; vỏ máy thu thanh và giá khung cho cuộn điện; đồ họa điện toán trong máy video và máy nghe nhìn dùng để xử lý thông tin và truyền hình ảnh, truyền, nhận, xử lý và bộ số hoá thông tin; chương trình cơ sở của máy tính; máy tính điện tử; máy tính cầm tay; máy vi tính; máy vi tính mini; hệ thống máy tính; bảng mạch của bộ nhớ máy tính; bộ xử lý của máy tính; máy tính trợ giúp cá nhân kỹ thuật số; điện thoại mạng; điện thoại có chức năng quay số nhanh; máy tính cầm tay và máy tính xách tay dùng cho những người chuyên tổ chức nghiệp đoàn; phần cứng máy tính; mạch tổng hợp; mạch tổng hợp của bộ nhớ máy tính; mạch tổng hợp của mạch điện tử siêu nhỏ; con vi mạch của máy tính điện tử; chất bán dẫn dùng cho bộ xử lý của máy tính; chất bán dẫn trong mạch điện tử siêu nhỏ của bộ xử lý của máy tính; chất bán dẫn dùng cho con vi mạch; bộ vi xử lý; bảng mạch in; bảng mạch điện tử; bảng mạch in chính và bảng mạch in phụ của máy tính điện tử; mạch tổ hợp; bộ nhớ máy tính điện tử; hệ điều hành của máy tính điện tử; chương trình máy tính (ghi sẵn); bảng điều khiển điện siêu nhỏ; thiết bị để xử lý dữ liệu; bộ xử lý trung tâm của máy tính; chất bán dẫn trong bộ nhớ của máy tính; chương trình phần mềm trong bộ xử lý của máy tính; bộ xử lý trong máy tính quang học và máy tính kỹ thuật số; thiết bị ngoại biên của máy tính điện tử

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Intel Corporation

2200 Mission College Boulevard Santa Clara, California 95052 - 8119 U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu

Tầng 7, tòa nhà VIT, số 519, đường Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, TP. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0226.11.12

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 23/12/2005 đến 11/11/2015. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu intel hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-17536 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu intel đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu intel?
Chủ đơn là Intel Corporation, địa chỉ 2200 Mission College Boulevard Santa Clara, California 95052 - 8119 U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu intel được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/12/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/12/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với intel hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 20/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ