Nhãn hiệu SAAB AEROSPACE

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1997-35802
Ngày nộp đơn
27/09/1997
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0031510-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SAAB AEROSPACE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1997-35802 ngày 27/09/1997, chủ đơn là SAAB AKTIEBOLAG. Đơn đăng ký cho 11 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 13 (vũ khí, đạn dược, pháo hoa); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/08/1999.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SAAB AEROSPACE
Số đơn
VN-4-1997-35802
Ngày nộp đơn
27/09/1997
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1997-35802
Số văn bằng bảo hộ
4-0031510-000
Ngày cấp văn bằng
13/07/1999
Hiệu lực đến (dự kiến)
27/09/2007 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 11 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ nghiên cứu khoa học và công nghiệp, nghiên cứu đề án kỹ thuật; kỹ thuật; nghiên cứu kỹ thuật và phát triển sản xuất; thiết kế và phát triển phần mềm máy vi tính bao gồm cả phát triển phần mềm cho điều chỉnh và xử lý tài liệu, cho hệ thống thông tin liên lạc, cho hệ thống thời gian thực và hoạt động an toàn của mạng; lập trình máy vi tính; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực phần cứng và phần mềm máy vi tính; dịch vụ tư vấn bảo mật máy vi tính.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rô bốt công nghiệp; máy và máy công cụ bao gồm cả máy cưa tự dộng để cắt kim loại và gỗ, máy khoan, máy ép, máy phay, máy tiện và máy mài kim loại; máy dập để sản xuất bộ vi xử lý và chíp máy vi tính; búa khí nén; động cơ và mô tơ thuỷ lực; động cơ và mô tơ cho các phương tiện không là phương tiện giao thông đường bộ, động cơ và mô tơ cho các phương tiện giao thông trên không; mô tơ điện sử dụng cho máy công nghiệp; máy liên kết chuyển động và đai truyền cho các phương tiện giao thông trên không; các chi tiết và phụ tùng cho các hàng hoá trên thuộc nhóm này.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xe cộ; phương tiện giao thông trên không; tàu vũ trụ để chuyên chở người và các thiết bị mang theo và đi vào khoảng không vũ trụ; các chi tiết và phụ tùng cho tất cả hàng hoá trên thuộc nhóm này.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 13 — Vũ khí, đạn dược, pháo hoa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vũ khí bắn nổ; quân khí; vũ khí có điều khiển và đạn dược, và thiết bị hỗ trợ của chúng để sử dụng trên mặt đất, trên các phương tiện đường bộ, trên tàu và trên máy bay; chất nổ; pháo hoa.

Nhóm 13 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vũ khí; đạn dược và đầu đạn; chất nổ; pháo hoa.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, giầy dép và đồ đi chân, mũ nón và đồ đội đầu.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trò giải trí, trò chơi và đồ chơi, dụng cụ thể dục thể thao không xếp trong các nhóm khác.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tài chính và tiền tệ, dịch vụ hỗ trợ vốn, dịch vụ thuê mua tài chính, dich vụ kho bạc.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng cho các phương tiện trên không.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục và đào tạo.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, nhiếp ảnh, cân, đo, báo hiệu, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ điện tử, quang học và quang điện để nghiên cứu, khảo sát, giám sát, theo dõi, nhận dạng, dẫn hướng, kiểm tra, dẫn đường trên biển, liên lạc, điện tử quân sự, xử lý tín hiệu và hình ảnh và để kiểm tra và điều khiển; thiết bị mô phỏng vũ khí, thiết bị mô phỏng đồ hoạ, thiết bị định tầm bắn trên cơ sở la de; máy tính lắp sẵn trên bảng mạch, thiết bị xử lý và điều khiển dữ liệu; các thiết bị điện tử dùng vi sóng; hê thống ăng ten, hệ thống dẫn hướng và tách sóng điện tử; vệ tinh vũ trụ sử dụng cho nghiên cứu, liên lạc và khảo sát; tên lửa thăm dò; thiết bị điện tử cho ngành công nghiệp hàng hải, như là ra đa định hướng, bộ giám sát dùng cho tàu biển, hệ thống điện tử giám sát hàng hoá trên tàu, như ra đa định hướng, màn hình vô tuyến và bộ hiển thị, đầu cuối máy vi tính và máy dò vết nứt điện tử; đầu đọc mã vạch điện tử; máy tính; thiết bị đo; thiết bị la de không dùng trong y học; bộ đo dùng cho máy quét la de; bảng mạch in; bộ đo từ xa cho vệ tinh; máy tạo vi sóng; cáp điện tử, ăng ten, ống điện tử, mạch tích hợp , bộ giám sát video, thiết bị ra đa, hệ thống thăm dò dưới nước, linh kiện bán dẫn, bộ khuyếch đại, công tắc và cáp sợi quang; thiết bị để ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh và hình ảnh; ra đi ô và máy phát vô tuyến điện sử dụng trong công nghệp; thiết bị nhận dạng ký tự quang; bộ lọc quang, và thiết bị kiểm tra quang học dùng cho công nghiệp; hệ thống liên lạc kết nối bằng vi sóng; thiết bị trên cơ sở hình ảnh để đo, điều khiển và điều hành; thiết bị khảo sát trên không trên cơ sở la de; thiết bị phân tích chuyển động tốc độ cao; thiết bị ra đa, thiết bj đo, lái và dẫn đường điện tử dùng cho các phương tiện trên không; thiết bị điều khiển tự động cho việc thu lệ phí giao thông bằng tay hoặc bằng thiết bị điện tử; các chi tiết và phụ tùng cho tất cả hàng hoá trên thuộc nhóm này.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SAAB AKTIEBOLAG

S-581 88 Linkoping, Sweden

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Động vật 03.01.01
  • Sinh vật siêu nhiên, thần thoại, tưởng tượng 04.03.20

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/08/1999. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SAAB AEROSPACE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1997-35802 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu SAAB AEROSPACE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 13 (vũ khí, đạn dược, pháo hoa), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SAAB AEROSPACE?
Chủ đơn là SAAB AKTIEBOLAG, địa chỉ S-581 88 Linkoping, Sweden. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SAAB AEROSPACE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/09/1997. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 27/09/2007.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SAAB AEROSPACE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ