Nhãn hiệu LUCENT TECHNOLOGIES

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1996-27899
Ngày nộp đơn
25/03/1996
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 37 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0023472-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu LUCENT TECHNOLOGIES được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1996-27899 ngày 25/03/1996, chủ đơn là Lucent Technologies Inc.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 23/08/2005.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
LUCENT TECHNOLOGIES
Số đơn
VN-4-1996-27899
Ngày nộp đơn
25/03/1996
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1996-27899
Số văn bằng bảo hộ
4-0023472-000
Ngày cấp văn bằng
25/12/1996
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/03/2006 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các thiết bị viễn thông, cụ thể là điện thoại, hệ thống điện thoại bao gồm cả thiết bị cầm tay và bộ phận điều khiển các chức năng điều khiển cụ thể như là các chức năng tiêu chuẩn thông thường của điện thoại, chức năng quay số rút gọn (một số), chức năng giám sát trong quá trình gọi điện thoại, chức năng nghe theo nhóm, đồng hồ/lịch và chuông, màn hiển thị điện tử và mô đun cho các chức năng cụ thể như là quay số tự động, hạn chế gọi theo yêu cầu, gọi lại với các điện tin nhắn lại đã được lưu giữ, cuộc gọi điện theo đặt hàng, được biết đến như là một hệ thống viễn thông, điện thoại không dây, điện thoại có loa, được biết đến như là các thiết bị điện thoại không cầm tay; thiết bị viễn thông di động bao gồm một máy điện thoại kiểm soát, máy thu và phát và ăngten, điện thoại không dây và các bộ phận của nó; ắc quy dùng cho điện thoại không dây; các thiết bị điện chạy pin được sử dụng trong việc cung cấp và quản lý các yêu cầu năng lượng trong ngành viễn thông; máy trả lời điện thoại, điện thoại có chương trình radio báo giờ; thiết bị nhận dạng người gọi; thiết bị liên kết dữ liệu bằng sóng ánh sáng- cụ thể là máy phát và máy thu; mođem, các chương trình máy tính, cho việc chuyển mạch viễn thông, và thư và điện tín có giọng nói; thiết bị hệ thống máy điện thoại- cụ thể là giá đỡ điện thoại, thiết bị đọc tiếng hai chiều, thiết bị đầu ra của điện thoại, giắc điều biến; mối nối dây và bộ biến đổi, các thiết bị truyền hình tương tác dùng để lấy thông tin từ cơ sở dữ liệu, thiết bị chuyển mạch viễn thông, chương trình máy tính dùng để quản lý mạng viễn thông, thiết bị truyền, mang và nhận dữ liệu và tiếng- cụ thể là thiết bị mang thông tin liên lạc viễn thông, thiết bị đầu cuối ở xa và tại trung tâm; các dãy kênh liên lạc, các phích cắm điện tử và thiết bị truyền cặp; bộ dồn kênh trên mạng, bộ dồn kênh và bộ tập trung liên lạc dữ liệu; thiết bị đầu cuối của máy videotext, thiết bị gọi cứu khẩn bằng điện tử, máy trả lời điện thoại, máy điện thoại video, máy nhắn tin, cáp sợi quang, cáp và dây đồng; đầu nối bằng sợi quang, mạng tích hợp; thiết bị vi xử; thiết bị xử lý ký hiệu số; bộ đổi nối dùng cho cá nhân- cụ thể là khi ngòi bút viết và bảng viết cho phép các cá nhân liên lạc được với nhau trên mạng viễn thông có dây nối hoặc không dây; các sản phẩm hội nghị viễn thông có hình ảnh.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xây dựng, vận hành và bảo dưỡng hệ thống liên lạc viễn thông và mạng lưới liên lạc viễn thông; dịch vụ bảo dưỡng chương trình máy tính để quản lý, vận hành, và duy trì hệ thống liên lạc viễn thông và mạng lưới liên lạc viễn thông.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thiết kế thiết bị vi xử lý và thiết bị xử lý ký hiệu số; dịch vụ thiết kế chương trình máy tính để quản lý, vận hành, và duy trì hệ thống liên lạc viễn thông và mạng lưới liên lạc viễn thông, dịch vụ thiết kế hệ thống liên lạc viễn thông và mạng lưới liên lạc viễn thông.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Lucent Technologies Inc.

600 Mountain Avenue, Murray Hill, NJ 07974-0636 U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 23/08/2005. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu LUCENT TECHNOLOGIES hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1996-27899 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu LUCENT TECHNOLOGIES đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu LUCENT TECHNOLOGIES?
Chủ đơn là Lucent Technologies Inc., địa chỉ 600 Mountain Avenue, Murray Hill, NJ 07974-0636 U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu LUCENT TECHNOLOGIES được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/03/1996. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/03/2006.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với LUCENT TECHNOLOGIES hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ