Nhãn hiệu SYM

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1996-26928
Ngày nộp đơn
13/01/1996
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 4
Số văn bằng
4-0022683-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SYM được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1996-26928 ngày 13/01/1996, chủ đơn là SANYANG MOTOR COMPANY LIMITED. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ VIPATCO đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 36 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 02/12/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SYM
Số đơn
VN-4-1996-26928
Ngày nộp đơn
13/01/1996
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1996-26928
Số văn bằng bảo hộ
4-0022683-000
Ngày cấp văn bằng
14/10/1996
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/01/2006 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dầu và mỡ công nghiệp, mỡ bôi trơn, dầu bôi trơn, dầu bôi trơn, dầu bôi trơn cho bộ số, dầu bôi trơn cho xi-lanh, dầu bôi trơn chống gỉ, dầu bôi trơn tinh lọc, dầu bôi trơn cho động cơ, dầu bôi trơn cho xe máy, dầu bôi trơn cho các đai truyền động bằng da, dầu cho xích.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SANYANG MOTOR COMPANY LIMITED

No. 3, Chung Hua Road, Hukou, Hsinchu, Taiwan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ VIPATCO

Số 15, ngõ 16, đường Tả Thanh Oai, xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Tri, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

36 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 13/01/1996 đến 02/12/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  3. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  4. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  5. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  9. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  10. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  11. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  12. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  13. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  14. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  15. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  16. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  17. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  18. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  19. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  20. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  21. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  22. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  23. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  24. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  25. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  26. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  27. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  28. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  29. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  30. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  31. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  32. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  33. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  34. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  35. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  36. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SYM hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1996-26928 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SYM đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SYM?
Chủ đơn là SANYANG MOTOR COMPANY LIMITED, địa chỉ No. 3, Chung Hua Road, Hukou, Hsinchu, Taiwan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SYM được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/01/1996. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/01/2006.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SYM hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ