Nhãn hiệu DENSO

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1995-26025
Ngày nộp đơn
18/11/1995
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0025470-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu DENSO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1995-26025 ngày 18/11/1995, chủ đơn là DENSO CORPORATION. Đơn đăng ký cho 16 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH T&G đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 15/09/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
DENSO
Số đơn
VN-4-1995-26025
Ngày nộp đơn
18/11/1995
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1995-26025
Số văn bằng bảo hộ
4-0025470-000
Ngày cấp văn bằng
15/11/1997
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/11/2005 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 16 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất phụ gia giảm tiếng ồn cho động cơ đốt trong; hoá chất khử các-bua cho động cơ, phụ gia tẩy rửa cho gazolin, dầu phanh, chất sinh hàn.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hợp chất có hương vị thơm; chất tẩy rửa, thuốc tẩy, nước thơm, xà phòng, dung dịch rửa bộ tản nhiệt; dung dịch rửa kính chắn gió.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phụ gia cho nhiên liệu, động cơ, nhiên liệu dùng cho động cơ sử dụng các buaratơ, nhiên liệu động cơ.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất làm mát không khí, chất làm sạch không khí, chất khử mùi không dùng cho cá nhân và tất cả những hàng hóa khác trong nhóm này.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ống kim loại cho thiết bị thông gió và điều hoà khí; khuôn đúc kim loại.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy phát (cỡ nhỏ); máy phát điện xoay chiều, đi-na-mô, manhêtô; bộ phân phối điện, bộ phận đánh lửa cho động cơ đốt trong; cuộn đánh lửa; bugi, nến đánh lửa (kim sấy), bộ khởi động điện, bộ làm sạch khí, bộ lọc khí, bộ lọc dầu, bộ lọc nhiên liệu, thiết bị tách nhiên liệu, vòi phun dầu; thiết bị kiểm soát phun của máy điện đieden; bộ tiết lưu; van và van nước dùng cho động cơ ôtô; bộ gia nhiệt, bộ điều chỉnh áp suất; bơm nén khí, bơm nhiên liệu, bơm cao áp; bơm chân không; bộ điều chỉnh, máy nén tăng áp (nạp nhiên liệu); thiết bị điều khiển thời điểm đánh lửa; tuabin nén khí, thiết bị tái vận chuyển khí xả; bộ phận tách than; thiết bị gia nhiệt hỗn hợp lạnh, thiết bị kiểm tra độ ồn; ống xả, bộ phận tiết kiệm nhiên liệu; cơ cấu điều khiển (cho máy, mô tơ và động cơ); bộ phận điều khiển bằng thủy lực (cho máy, mô tơ và động cơ), bộ phận điều khiển bằng thủy lực (cho máy, mô tơ và động cơ), bộ phận điều khiển bằng khí nén (cho máy, mô tơ và động cơ); thiết bị chuyển hoá nhiên liệu; bộ tản nhiệt, ống giảm thanh cho mô tơ và động cơ; thiết bị làm mát bằng dầu, quạt dùng cho động cơ ôtô; máy nén khí; tụ điện dùng cho động cơ ôtô; thiết bị tách, bộ trao đổi nhiệt, vòng bi, máy tiện, máy thao tác tự động (tay máy cho rôbốt), dụng cụ cầm tay vận hành cơ khí, máy công cụ; phụ tùng máy, máy nghiền, dụng cụ (bộ phận của máy); thiết bị kẹp (dùng cho máy công cụ); cơ cấu tạo mùi thơm; cơ cấu nâng rèm cửa bằng điện, các loại động cơ điện không dùng cho xe cộ.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ mài (dụng cụ cầm tay), mũi khoan (dụng cụ cầm tay), đầu mỏ hàn (bộ phận của dụng cụ cầm tay); máy mài lưỡi dao; lưỡi dao (dụng cụ cầm tay); máy doa cầm tay, cưa vòng, búa đục đá, máy cắt, dụng cụ cắt (dụng cụ cầm tay), bàn rèn (dụng cụ cầm tay); thiết bị đào đất (dụng cụ cầm tay); máy xẻ rãnh (dụng cụ cầm tay), máy khoan (dụng cụ cầm tay); nêm (dụng cụ cầm tay), đá mài (dụng cụ cầm tay); búa (dụng cụ cầm tay); khoan tay (dụng cụ cầm tay); dụng cụ cầm tay làm thủ công, kích tay; dao, máy phay cầm tay; sắt làm khuôn, kìm; đục (dụng cụ cầm tay), vam; kìm, đột lỗ (dụng cụ cầm tay), kìm bấm (dụng cụ cầm tay), mũi doa; máy tán rivê (dụng cụ cầm tay); búa tán rivê (dụng cụ cầm tay); nạo (dụng cụ cầm tay); thiết bị nạo (dụng cụ cầm tay); hộp vít (dụng cụ cầm tay); tô-vít, máy tiện ren vít (dụng cụ cầm tay), dụng cụ mài, dụng cụ hàn khí (không dùng điện); đầu mỏ hàn khí, que hàn khí (không dùng điện); cờ-lê (dụng cụ cầm tay); dụng cụ lấy dấu (dụng cụ cầm tay); dấu (dụng cụ cầm tay); chìa vặn van (ta-rô), ta-rô (dụng cụ cầm tay); lưỡi dao cắt nóng (dụng cụ cầm tay), thiết bị cắt ống (dụng cụ cầm tay), dụng cụ cắt ống, cái vặn (dụng cụ cầm tay).

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rơ le điện; bộ điều áp; dây trời, chuông điện, bộ phận báo động; radio thu và phát; máy điện thoại, máy thu hình; máy fax; bộ phát tin viễn thông, micrôphôn, nút điện, mạng đa năng dây đơn; tốc độ kế, tốc kế góc; đồng hồ đo nhiên liệu; nhiệt kế, áp kế dầu, vôn kế; ampe kế; chùm công cụ; đồng hồ công tơ; khí lưu kế (cho động cơ); dụng cụ thử nghiệm (không dùng cho y tế); máy điều nhiệt; bộ phát hiện dò rỉ halogen; bộ đo chân không; bộ đo oxy; van chỉnh xăng; bộ đo nhiệt độ không khí vào; bộ đo nhiệt độ làm nguội; bộ đo tiến lách cách trong máy. bộ đo vị trí của tay quay, trục khuỷu; bộ đo nhiệt khí thải ra, bộ đo hỗn hợp bộ đo nhiệt độ không khí môi trường; bộ đo bức mạ mặt trờ; bộ đo chất bốc hơi; bộ đo kiểm tra ánh sáng; bộ đo chủ đạo; bộ đo áp điện; bộ đo tốc độ bánh xe, bộ đo tăng tốc; bộ đo trục sau, bộ đo mức va đập, bộ truyền động; bộ đo siêu âm, bộ đo tốc độ, bộ đo từ trường; bộ đo mưa; máy tính, máy tính kiểm tra phát xạ; bộ nhớ máy tính, bộ xử lý số liệu; mạch tích hợp, bộ đọc mã vạch; máy nội soi mã vạch cầm tay; bộ điều chỉnh trước khi in mã vạch cầm tay; bộ đọc phiếu; bộ nhận dạng chứng minh thư; bộ truyền và xử lý số liệu ở nhà máy, bộ điều khiển điện (để sản xuất máy móc và rôbốt), bộ kiểm tra dấu tay, bộ nhận biết tiếng nói; bộ kiểm tra chương trình; chứng minh thư đọc gián tiếp, bộ đọc viết chứng minh thư gián tiếp, bộ nhận biết tần số viba, bộ nhận dạng quang học, máy tính (kiểm tra số); chương trình máy tính, đĩa compact, đầu đọc đĩa compact, ống tia catốt, ămpli cho máy điều hoà không khí, máy tính cho điều hoà không khí tự động; bảng điều khiển cho điều hoà không khí; bộ báo động chống trộm cắp, giàn ắc quy cầm tay; cuộn điện từ, bộ đảo dòng; bộ liên kết điện; bộ chỉnh dòng; máy đo, bộ điều khiển từ xa, thiết bị phòng trộm; bộ giết sâu bọ bằng điện, bộ khởi động máy (điện tử), công cụ hàng hải, bộ lái bốn bánh; bộ khoá cửa điện, cuộn dây từ tính; máy định vị dùng âm; bộ mô phỏng để lái và kiểm tra xe cộ; bộ dập lửa và tất cả những hàng hoá khác trong nhóm 9.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị dùng trong phân tích y tế; chăn điện cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ mổ xẻ; dụng cụ thí nghiệm y tế; dụng cụ gây mê; dụng cụ hô hấp, nhân tạo; dây đai chỉnh hình; dây đai dùng cho y tế; dây đai điện cho y tế, dụng cụ thử máu; máy nén cho giải phẫu; gối, đệm làm nóng bằng điện cho mục đích y tế; gối, đệm cho mục đích y tế, dụng cụ điều trị điếc; dụng cụ chữa răng, dụng cụ điện chữa răng, điện tâm đồ; điện cực dùng cho y tế, dây đai/thắt lưng phóng điện cho mục đích y tế, dụng cụ điều trị phóng điện; miếng đệm sưởi điện cho mục đích y tế; dụng cụ điều trị bằng hơi nóng, máy rung bằng không khí nóng cho mục đích y tế, bộ lồng ấp trẻ sơ sinh; bộ lồng ấp cho mục đích y tế, ống hít ôxy, đèn cho mục đích y tế; tia lade cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ y tế; dụng cụ đo mắt, dây đai chỉnh hình; cơ cấu bảo vệ chống tia X cho mục đích y tế; bơm cho mục đích y tế; dụng cụ quang tuyến cho mục đích y tế; dụng cụ liệu pháp X quang; bộ thở hô hấp nhân tạo; thiết bị hồi sức; thiết bị rentogen dùng cho mục đích y tế, máy đo huyết áp, máy đo mạch, máy nén nhiệt điện, bóng đèn tia cực tím dùng cho mục đích y tế, bộ lọc tia cực tím dùng cho mục đích y tế; máy phun hơi dùng cho mục đích y tế; thiết bị lọc nước dùng cho mục đích y tế; thiết bị và các bộ phận lắp đặt để sản xuất tia X quang dùng cho mục đích y tế; ống X quang dùng cho mục đích y tế và tất cả những hàng hoá khác trong nhóm 10.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Điều hoà nhiệt độ gắn trong xe ôtô và các phụ tùng; phụ kiện; thiết bị và linh kiện máy điều hoà nhiệt độ; thiết bị và linh kiện máy thông gió, quạt của máy điều hoà nhiệt độ; bộ lọc (bộ phận của thiết bị gia dụng hoặc công nghiệp); màng lọc của máy điều hoà nhiệt độ; lò điện, thiết bị bốc hơi; bộ trao đổi nhiệt; thiết bị và máy điều hoà sạch khí; thiết bị khử mùi không khí; thiết bị sưởi ấm bằng tia hồng ngoại đặt xa, bộ phát nhiệt xe ôtô và các bộ phận, chi tiết, thiết bị phát nhiệt làm tan giá của kính xe ôtô; thiết bị sưởi nhiệt; phần tử đốt nóng, bơm nhiệt, thiết bị và máy làm lạnh, các thiết bị lắp đặt và máy làm mát; bình đun nước; tủ đá, hộp phát nhiệt cách điện, vòi hoa sen cầm tay, máy làm khô không khí; thiết bị và máy lọc nước; bộ lọc nước uống, van tự động, van phun tự động dùng trong thiết bị vệ sinh; thiết bị làm sạch nước phòng tắm, thiết bị chiếu sáng cho xe ôtô, thiết bị điều khiển ánh sáng, đèn chiếu sáng cho xe ôtô; đèn chiếu sáng và thiết bị điều khiển đèn bằng điện hoặc điện tử; chăn điện không dùng cho mục đích y tế; máy thu hồi và phục hồi chất làm lạnh và tất cả hàng hoá khác trong nhóm 11.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Gạt nước kính trước ôtô; thiết bị gạt nước; lau rửa cho xe ôtô, còi, động cơ điện bao gồm môtơ gạt nước, môtơ chổi quét, môtơ điều chỉnh cửa kính và mô tơ quạt cho thiết bị đường bộ; cơ cấu điều khiển thoát khí dùng cho xe ôtô; thiết bị làm sạch đèn pha trước; thiết bị bao khí cho xe ôtô; thiết bị chống trộm cho xe cơ giới, bộ biến đổi xúc tác động cơ; giá đỡ toàn khối cho động cơ; thiết bị điều khiển phanh xe ôtô; thiết bị phanh chống chốt; thiết bị điều khiển sức kéo, thiết bị điều khiển tốc độ cho xe ôtô, thiết bị mở không dùng chìa khoá điều khiển từ xa; thiết bị chống loá mắt cho xe cơ giới; gương chiếu hậu; thiết bị điều khiển dây an toàn ghế xe ô tô; bộ giảm xóc cho xe ôtô và tất cả những hàng hoá khác trong nhóm 12.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồng hồ số và tất cả những hàng hoá khác trong nhóm 14

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sách; lịch, ca-ta-lô, máy photocopy, phong bì (văn phòng phẩm); bản đồ địa lí; thiếp chúc mừng; sổ tay bìa rời đựng giấy; tạp chí, sổ xé, bút chì, tài liệu in ấn; ấn bản phẩm.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu lót phanh sơ chế, lớp lót khớp ly hợp; phụ tùng máy nén (không bằng kim loại); ống nối bộ tản nhiệt động cơ; mối nối xy-lanh; vật liệu lọc (bọt biển hoặc phim nhựa sơ chế); lớp đệm; lớp đệm đường ống, vỏ bọc, vỏ bọc ống, gioăng làm kín; đầu nối đường ống; nút cao su, cái chặn cao su.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hoà không khí; xử lý chống gỉ mòn xe ôtô; bảo dưỡng xe, lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt và sửa chữa thiết bị đông lạnh; lắp đặt và sửa chữa thiết bị sưởi; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị máy móc, bảo dưỡng và sửa chữa xe động cơ; rửa xe động cơ; sửa chữa thiết bị chụp ảnh, sửa chữa bơm; lắp đặt và sửa chữa điện thoại; rửa xe, bôi trơn xe; làm bóng xe, sửa xe, trạm sửa chữa xe ôtô, rửa xe và tất cả những dịch vụ khác trong nhóm 37

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lập trình máy tính, cho thuê máy tính, thiết kế phần mềm máy tính; dịch cụ cơ khí; bản vẽ thiết kế cơ khí; thiết bị công nghiệp, thử nghiệm vật liệu; nghiên cứu chế tạo máy, cho thuê phần mềm máy tính, nghiên cứu kỹ thuật.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

DENSO CORPORATION

1-1, Showa-cho, Kariya-city, Aichi-Pref., Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH T&G

Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 18/11/1995 đến 15/09/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  3. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  4. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  5. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu DENSO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1995-26025 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu DENSO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu DENSO?
Chủ đơn là DENSO CORPORATION, địa chỉ 1-1, Showa-cho, Kariya-city, Aichi-Pref., Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu DENSO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/11/1995. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/11/2005.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với DENSO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ