Nhãn hiệu I&R

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1993-11919
Ngày nộp đơn
20/03/1993
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0010062-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu I&R được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1993-11919 ngày 20/03/1993, chủ đơn là IGERSOLL-RAND COMPANY(US). Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 17/05/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
I&R
Số đơn
VN-4-1993-11919
Ngày nộp đơn
20/03/1993
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1993-11919
Số văn bằng bảo hộ
4-0010062-000
Ngày cấp văn bằng
14/12/1993
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/03/2003 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm kim loại cụ thể là: bu lông dùng cho trần kim loại hoặc thanh giằng đá bằng ma sát được lắp ráp trong các công trình ngầm; tấm lợp, thép làm mũi khoan; mũi khoan để khoan đá và tất cả các sản phẩm kể trên trong nhóm này.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và công cụ máy: cụ thể là, máy nén khí và ga, cố định và cầm tay; thiết bị khoan cầm tay, di động và cố định sử dụng trên và dưới mặt đất; dụng cụ điện và khí nén; máy nâng, tời và xe tời sử dụng điện, thủy lực và khí nén; máy nâng, máy nhổ dùng bánh cóc và xe tời điều khiển bằng tay; động cơ khởi động bằng khí không dùng cho các phương tiện giao thông đường bộ; máy làm đường và máy làm đất, cụ thể là: máy rải các vật liệu lát đường như atphan và nhũ tương atphan dùng cho các đường giao thông như đường ô tô, đường cao tốc bao gồm cả đường băng sân bay, đường đi bộ và nơi đỗ xe, máy phay để bóc các lớp atphan bitum được rải bằng phương pháp cán nóng hoặc dùng ma-tit và để bóc bê tông, máy đầm tĩnh và rung để đầm đất, sỏi, atphan va bê tông; thiết bị đầm đẩy tay cụ thể là, các tấm rung, búa đầm thẳng đứng và máy đầm dạng tang trống kép; máy và thiết bị lắp ráp dây chuyền, cụ thể là dây chuyền lắp ráp động cơ, cơ cấu chuyển động, cơ cấu vi sai và lắp ráp ô tô hoàn chỉnh, máy và thiết bị thử nghiệm sản phẩm, cụ thể là, thử động cơ và cơ cấu truyền động trong điều kiện nóng và lạnh, máy và thiết bị cho hệ thống xiết chốt, cụ thể là xiết chốt ren; thiết bị xử lý công nghiệp và môi trường bột giấy và bột nhão; cụ thể là thiết bị sàng, thiết bị lọc, thiết bị tách mắt gỗ áp lực, thiết bị làm tơi vụn, thiết bị dạng tang trống để bóc vỏ, thùng xả, thiết bị khử nước bao gồm các bộ lọc áp lực, chân không và trọng lực, thiết bị trộn, thiết bị tạo sợi, thiết bị thủy phân, máy ép, máy ép lọc, máy nghiền than bột, máy ly tâm, thiết bị phân tách, thiết bị khuấy trộn, máy rửa, máy bơm để bơm chất lỏng và hỗn hợp lỏng rắn, lò phản ứng và bộ đóng ngắt dùng khí rắn và khí lỏng, thiết bị tăng cường dùng trong chất lỏng áp lực cao, và thiết bị cắt thủy lực và vòi phun dùng cho máy cắt; các bộ phận cho tất cả các sản phẩm nói trên trong nhóm này.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị điều khiển vi xử lý để điều chỉnh và giám sát các chức năng vận hành của máy nén khí, hệ thống nạp khí thở bằng xi lanh; máy lọc khí thở; máy nén khí thở; hệ thống cấp của máy hô hấp; và các bộ phận cho tất cả các sản phẩm nói trên ở nhóm này.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị điều chỉnh môi trường; cụ thể là, thiết bị lọc và làm khô; thiết bị làm khô khí được nén và làm lạnh; thiết bị bù nhiệt; thiết bị sưởi ấm và làm khí lạnh; thiết bị xử lý khí; và các bộ phận cho tất cả các sản phẩm nói trên tại nhóm 11.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy nâng có trạc sử dụng trên địa hình không bằng phẳng, động cơ khởi động bằng khí cho các phương tiện giao thông trên bộ, trên không và trên biển; các bộ phận cho tất cả các sản phẩm nói trên tại nhóm này.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

IGERSOLL-RAND COMPANY(US)

200 CHESTNUT RIDGE ROAD, WOODCLIFF LAKE, NEW JERSEY 07675, U.S.A 06/11/2013 (VI) INGERSOLL-RAND COMPANY(US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu

Tầng 7, tòa nhà VIT, số 519, đường Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, TP. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 17/05/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  8. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  9. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.

  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  13. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  14. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu I&R hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1993-11919 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu I&R đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu I&R?
Chủ đơn là IGERSOLL-RAND COMPANY(US), địa chỉ 200 CHESTNUT RIDGE ROAD, WOODCLIFF LAKE, NEW JERSEY 07675, U.S.A 06/11/2013 (VI) INGERSOLL-RAND COMPANY(US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu I&R được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/03/1993. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/03/2003.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với I&R hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ