Nhãn hiệu I

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-47916
Ngày nộp đơn
05/06/2000
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 11
Số văn bằng
4-0048143-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu I được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-47916 ngày 05/06/2000, chủ đơn là I-BERHAD. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/07/2003.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
I
Số đơn
VN-4-2000-47916
Ngày nộp đơn
05/06/2000
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-47916
Số văn bằng bảo hộ
4-0048143-000
Ngày cấp văn bằng
20/06/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
05/06/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bộ xử lý trung tâm; bàn phím máy tính; bộ nhớ máy tính; hệ điều hành máy tính có ghi sẵn; chương trình máy tính có ghi sẵn; phần mềm máy tính có ghi sẵn; máy tính; ổ đĩa dùng cho máy tính; đĩa mềm, bộ giao diện dùng cho máy tính; máy hát tự động dùng cho máy tính; máy tính xách tay, máy tính cá nhân, máy trợ lý cá nhân dùng kỹ thuật số (PDA); băng từ dùng cho máy tính; ổ băng audio kỹ thuật số (DTA)/ổ băng thu phát vòng lặp dữ liệu (DLT); mô đen (dữ liệu/fax/giọng nói); màn hình máy tính/ màn hình tinh thể lỏng (LCD) (phần cứng máy tính); màn hình máy tính (chương trình máy tính); máy tính xách tay loại nhỏ; thiết bị ngoại vi máy tính bao gồm lỗ trung tâm của cuộn băng từ hoặc đĩa từ mềm, bảng mạch in chính, thẻ âm thanh và thẻ giao diện người - máy bằng đồ hoạ (GUI); máy in chỉ dùng với máy tính; bộ quét (thiết bị xử lý dữ kiện); đĩa compact (bộ nhớ chỉ đọc được); loa; mi crô phôn; bộ vi xử lý; con chuột máy tính (thiết bị xử lý dữ kiện); thiết bị truyền dữ kiện quang học/ thiết bị truyền dữ kiện từ tính; đĩa quang học; ổ cắm, phích cắm và thiết bị nối điện khác; thiết bị ghi âm thanh/ thiết bị truyền âm thanh; hộp phân phối điện/ cung cấp điện năng; dây điện; thiết bị xử lý từ ngữ; chíp máy tính; mạch tổ hợp; bảng mạch/mạch in chính/bảng mạch hệ thống; đĩa máy tính/đĩa từ; thẻ mạch tổ hợp (thẻ thông minh); bộ đọc (thiết bị xử lý từ ngữ); thiết bị điều khiển từ xa; thiết bị xử lý dữ kiện; bộ ổn định nhiệt; đồng hồ bấm giờ (thiết bị ghi thời gian); công tắc tự ngắt; máy tính điện tử; máy thu hình và bộ phận của chúng; máy thu phát tín hiệu và bộ phận của chúng; vô tuyến điện báo; đài bán dẫn xách tay; máy ghi băng nhạc và đĩa hình; ắc qui, rađiô và đầu máy quay đĩa hi-fi; máy fax; máy điện thoại và bộ phận cuả chúng; máy phôtôcopy và bộ phận của chúng; biển quảng cáo và hộp đèn tín hiệu có bố trí ánh sáng bên trong/ thiết bị điện báo hiệu đèn quảng cáo có thể di động được dạng cơ học; hộp bọc máy tính (máy tính cá nhân/ máy tính xách tay/PDA); thẻ giao diện mạng máy tính; cáp mạng máy tính; bộ viết dữ kiện trên đĩa CD; máy chiếu phim; đĩa số đa năng; máy quay phim dùng kỹ thuật số/ máy thu hình kỹ thuật số ; cần điều khiển (dùng cho trò chơi trên máy tính); mi crô phôn; nguồn cung cấp điện liên tục; bàn di chuột máy tính; máy chủ dùng cho máy tính.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy điều hoà nhiệt độ và bộ phận của chúng (kể cả máy làm lạnh); máy làm kem; máy điều hoà không khí và bộ phận của chúng; bếp ga; quạt điện và bộ phận của chúng; nồi cơm điện và bộ phận của chúng; lò hấp bánh; lò vi sóng và bộ phận của chúng; bếp và mặt bếp; thiết bị làm mát nước; thiết bị chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời; bình đun nước chạy điện/ bình giữ nhiệt chạy điện; ấm đun nước chạy điện; phích đun nước cắm điện; lò nướng bánh chạy điện; máy sấy khô tóc; đèn điện; bóng điện; bình nước nóng; thiết bị ion hoá không khí; van không khí dùng cho hệ thống sưởi nóng hơi nước; thiết bị điều hoà không khí, làm mát không khí, khử không khí, lọc không khí và làm sạch không khí; máy pha cà phê chạy điện; máy rang cà phê chạy điện; thùng làm lạnh chạy điện; thiết bị nấu nướng; dụng cụ nấu nướng chạy điện; chảo rán chạy điện; thiết bị lọc dùng cho máy điều hoà không khí; bộ lọc dùng để lọc nước uống, thiết bị và máy lọc nước uống và làm sạch nước; chảo nấu nướng chạy điện; máy sấy khô quần áo; dụng cụ nấu nướng và chảo rán chạy điện.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

I-BERHAD

No. 3, Jalan Astaka U8/84, Section U8, Bukit Jelutong, 40150 Shah Alam Selangor, Malaysia

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "I".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0226.04.02

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/07/2003. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu I hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-47916 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu I đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu I?
Chủ đơn là I-BERHAD, địa chỉ No. 3, Jalan Astaka U8/84, Section U8, Bukit Jelutong, 40150 Shah Alam Selangor, Malaysia. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu I được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 05/06/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 05/06/2010.
Phần nào của nhãn hiệu I không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "I". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với I hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ