Nhãn hiệu SHELL

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1990-02061
Ngày nộp đơn
25/06/1990
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0001901-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SHELL được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1990-02061 ngày 25/06/1990, chủ đơn là SHELL BRANDS INTERNATIONAL AG. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN (BMVN International LLC) đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 23/05/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SHELL
Số đơn
VN-4-1990-02061
Ngày nộp đơn
25/06/1990
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1990-02061
Số văn bằng bảo hộ
4-0001901-000
Ngày cấp văn bằng
06/11/1990
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/06/2000 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản phẩm hoá học dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp, phân bón, hợp chất chữa cháy, các chế phẩm dùng để tôi và các chất hoá học để hàn; hoá chất để bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da; các chất dính, hợp chất không thấm nước, vật liệu bảo dưỡng bê tông; chất xúc tác, chất chống ô xy hoá và dung môi; chất phụ gia chống khói và chất làm giảm nhiệt độ đông lạnh của nước hay các chất lỏng khác; dầu phanh, vật liệu làm đầy thân ôtô; các loại nhựa dạng bột, dạng lỏng, dạng nhão, dạng hột sử dụng trong công nghiệp.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sơn, vec-ni, sơn vec-ni; các chất phủ bề mặt chống gỉ và bảo quản gỗ; các chất tạo màu, thuốc nhuộm; thuốc giữ màu; kim loại dạng lá, dạng bột dùng cho hoạ sĩ, người làm nghề trang trí, chất chống ăn mòn, nguyên liệu dùng trong việc kẻ, đánh dấu đường và các công việc tương tự.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất tẩy trắng và các chất khác để giặt; chất để tẩy khô; chất tẩy; chất làm sạch, chất để đánh bóng, làm ướt, chất để phết, tẩy dầu và mài mòn, xà phòng, dầu gội đầu; nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc; thuốc đánh răng, thuốc tẩy nhờn, thuốc khử chất bẩn, thuốc làm mềm da; thuốc bảo vệ da chống ánh nắng mặt trời, thuốc làm sạch vết sơn.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các chất dầu mỡ công nghiệp; dầu hoả, chất bôi trơn, chất để hút và làm dính bụi; nhiên liệu dùng cho các động cơ và các loại nhiên liệu khác; chất chiếu sáng, nến, các loại nến nhỏ, đèn đêm, bất đèn; sáp các loại; các chất khí được hoá lỏng.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm dược, thú y và vệ sinh; các sản phẩm thuốc thú y; thực phẩm cho trẻ em và người tàn tật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; các đồ dùng cấp cứu; vật liệu dùng để hàn răng và in dấu răng; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại, chất trừ sâu, chất trừ ấu trùng, chất diệt nấm, chất trừ giun tròn, chất chữa ghẻ, chất diệt côn trùng thân mềm, chất xông khói đất và các chất xông khói khác, chất diệt chất độc trong đất, chất phủ hạt gieo, chất ngâm hoa quả, chất kích kích sự phát triển của cây; chất khử mùi, chất làm sạch không khí, chất diệt côn trùng, chất khử trùng và chất hút côn trùng, chất chống đổ mồ hôi; dầu chữa bệnh, dầu phun.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nhựa pec-ca, cao su, cao su ba-la-ta và các chất thay thế và các sản phẩm làm từ các vật liệu này không được xếp ở các nhóm khác; chất dẻo bán thành phẩm dạng lá, tấm, thanh, tảng, ống và lá dát mỏng; nguyên liệu dùng cho việc nhồi; độn; vật liệu để cách ly kể cả vật liệu cách nhiệt và cách âm; chất amiant, mi-ca và các sản phẩm của nó; các loại ống mềm, cao su tổng hợp, các hợp chất gắn và nối.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu xây dựng, đá tự nhiên và đá nhân tạo, xi măng, đá vôi, vữa, sỏi, thạch cao; ống cứng làm bằng đất nung hoặc xi măng, nguyên liệu làm đường; asphan, hắc ín, bi tum; bi-tum nhũ tương, hợp chất nhựa/bi-tum, cấu kiện xây dựng vận chuyển được, các tượng, đài kỷ niệm bằng đá; ống khói, nguyên liệu lợp lá, màng lợp mái, ván lợp mái, đá lát và các hợp chất lát nền; pa-nen tường và gạch lát tường; tấm (hoặc màng) chống thấm nước.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SHELL BRANDS INTERNATIONAL AG

Baarermatte, 6340 Baar, Switzerland

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN (BMVN International LLC)

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 25/06/1990 đến 23/05/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  3. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  4. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. 4322 GNĐB4 Ghi nhận đăng bạ

    Thủ tục khác
  9. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức
  10. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SHELL hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1990-02061 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SHELL đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SHELL?
Chủ đơn là SHELL BRANDS INTERNATIONAL AG, địa chỉ Baarermatte, 6340 Baar, Switzerland. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SHELL được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/06/1990. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/06/2000.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SHELL hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 25/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ