Nhãn hiệu plantec

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
977996
Ngày nộp đơn
05/11/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 11

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu plantec được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 977996 ngày 05/11/2007, chủ đơn là PLANTEC Inc.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do KURAUCHI Giro c/o ARC PATENT ATTORNEYS' OFFICE đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
plantec
Số đơn
977996
Ngày nộp đơn
05/11/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
05/11/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Waste compacting machines and apparatus; waste crushing machines; organic waste drying machine and the other waste drying machine; waste carriers (parts of waste disposer machines); waste disposals; waste quantitative volume feeding apparatus (compacting machines).

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Drying apparatus; heat exchangers; industrial furnaces; forage drying apparatus; industrial boilers; waste water treatment tanks for industrial purposes; refuse incinerators for industrial purposes; vent filters used for refuse incinerators for industrial purposes; fly ash treatment unit used for refuse incinerators for industrial purposes; waste incineration disposal system by means of vertical incinerators, general waste incineration disposal system, industrial waste incineration disposal system, medical waste incineration disposal system and the other waste incineration disposal system; pyrolysis ash melting furnaces for refuse incineration and the other melting furnaces; exhaust-gas treatment unit used for refuse incinerators for industrial purposes by means of pre-coated bag filters, and exhaust-gas treatment unit used for refuse incinerators for industrial purposes by the other means; poisonous gas removal unit used for refuse incinerators for industrial purposes by means of pre-coated bag filters, and poisonous gas removal unit used for refuse incinerators for industrial purposes by the other means; gas cooling unit used for refuse incinerators for industrial purposes and pyrolytic gasification furnaces; waste heat recovery unit used for refuse incinerators for industrial purposes, pyrolytic gasification furnaces, industrial boilers and ash melting furnaces for refuse incineration; ventilation unit used for refuse incinerators for industrial purposes, pyrolytic gasification furnaces and ash melting furnaces for refuse incineration; ash discharger used for refuse incinerators for industrial purposes, pyrolytic gasification furnaces, industrial boilers and ash melting furnaces for refuse incineration; feed water unit used for refuse incinerators for industrial purposes, pyrolytic gasification furnaces, industrial boilers and ash melting furnaces for refuse incineration; wastewater treatment unit used for refuse incinerators for industrial purposes, pyrolytic gasification furnaces and ash melting furnaces for refuse incineration; pyrolytic gasification furnaces for waste and biomass; organic waste carbonization apparatus and the other waste carbonization apparatus; waste gasification system; biomass gasification system; thermal reforming apparatus for gasification gas of waste and biomass, vaporization gas of liquid fuel and liquid waste, and gas fuel.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

PLANTEC Inc.

6-17, Kyomachibori 1-chome,, Nishi-ku,, Osaka-shi, Osaka 550-0003 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

KURAUCHI Giro c/o ARC PATENT ATTORNEYS' OFFICE

Sankyo Bldg. Umeshin 10F,4-13, Nishi-Temma 4-Chome,Kita-ku, Osaka-shiOsaka 530-0047 (JP)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Subsequent designation, AU, ID, SG, TH, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  5. International Registration, EM

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu plantec hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 977996 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu plantec đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu plantec?
Chủ đơn là PLANTEC Inc., địa chỉ 6-17, Kyomachibori 1-chome,, Nishi-ku,, Osaka-shi, Osaka 550-0003 (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu plantec được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 05/11/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 05/11/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với plantec hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ