Nhãn hiệu Nhãn hiệu 977077

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
977077
Ngày nộp đơn
01/02/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6 Nhóm 7 Nhóm 11 Nhóm 20

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 977077 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 977077 ngày 01/02/2008, chủ đơn là VAG GmbH. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Georg Fischer AG đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 19/06/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
977077
Ngày nộp đơn
01/02/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
01/02/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Transportable buildings of metal, materials of metal for railway tracks, non-electric cables and wires, ironmongery, small items of metal hardware; pipes and tubes of metal, safes, goods of metal (included in this class), in particular common metals and their alloys; metal building materials; overflow and drainage pipes of metal, shut-off valves without housings, bodyless shut-off valves, non-return valves of metal, including with hydraulic drives, flat check valves of metal, house connection valves of metal for gas, with and without electric disconnector sockets, ventilating and bleed valves of metal; inlet strainers of metal with and without valves (foot valves); overflow nozzles, sludge storage tanks of metal, valve brackets, pipe connectors and expansion pieces, single plate valves, pipeline valves, all the aforesaid goods of metal, other than parts of machines, also for use with oil and petrol installations and installations for the chemical industry; valve boxes, manhole covers of metal, signboards of metal (other than illuminated signboards and/or mechanical signboards), namely for fire protection, for gas pipelines and waste water pipes; ores.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Machine tools, motors and engines (except for land vehicles), machine coupling and transmission components (except for land vehicles) mechanically operated drill heads; shut-off valves, including with hydraulic or electric drives, turbine valves, annular piston valves, conical jet valves, gate valves, isolating stop valves, shut-off valves without housings, anti-reverse flow devices, including with hydraulic by-pass, flat check valves, butterfly valves, tube and diaphragm valves, tapping stop valves, valve and tapping sleeves, tapping slide valves, equilibrium float valves, pressure-reducing valves, inlet strainers, hot gas valves, single-plate valves, ball valves, gas valves, all the aforesaid goods being parts of machines, also for use with oil and petrol installations and installations for the chemical industry; valves (machine parts), namely valves and gate valves for pumping apparatus used with tankers; hydrant evacuation pumps.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Apparatus for lighting, heating, steam generating, cooking, refrigerating, drying, ventilating, water supply and sanitary purposes, in particular fittings and small fittings for lighting, heating, cooking, refrigerating, drying and ventilating apparatus; water supply, bath, toilet, waste water and purification installations, and fittings, small fittings and housings for these installations, as well as wells, hydrants, and overflow and drainage pipes being parts of water installations; shut-off valves, including with hydraulic or electric drives, butterfly valves, tube and diaphragm valves, tapping stop valves, valve and tapping sleeves, tapping slide valves, hot gas valves, ball valves, gas valves, main gas valves, ball-type water reservoirs, all the aforesaid goods being parts of water, sanitary and purification installations, also for use with oil and petrol installations and installations for the chemical industry; street hydrants and underground hydrants.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Goods of plastic (included in this class), including reinforced goods, in particular shut-off valves without housings, anti-reverse flow valves, including with hydraulic by-pass, flat check valves, house connection valves for gas, with and without electric disconnector sockets, ventilating and bleeds valves, inlet strainers of plastic with and without valves (foot valves), pipeline valves of plastic, all the aforesaid goods not of metal, other than parts of machines, also for use with oil and petrol installations and installations for the chemical industry.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

VAG GmbH

Carl-Reuther-Str. 1, 68305 Mannheim (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Georg Fischer AG

Amsler-Laffon-Strasse 9CH-8200 Schaffhausen (CH)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.13.25
  • Màu sắc 29.01.03

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 19/06/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of the holder under Rule 25

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Renewal, CH, CN, IR, NO, RU, TR, US, VN

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. International Registration, CH, CN, IR, NO, RU, TR, US, VN

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  8. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 977077 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 977077 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu 977077 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 977077?
Chủ đơn là VAG GmbH, địa chỉ Carl-Reuther-Str. 1, 68305 Mannheim (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 977077 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 01/02/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 01/02/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu 977077 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ