Nhãn hiệu HEINZELMANN

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
974879
Ngày nộp đơn
19/03/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu HEINZELMANN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 974879 ngày 19/03/2008, chủ đơn là INNOVATION DEVELOPMENT ALLIANCE LIMITED. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do CBH VON SCHULTZ Rechtsanwälte đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
HEINZELMANN
Số đơn
974879
Ngày nộp đơn
19/03/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
19/03/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electrical utensils for household purposes, as far as contained in this class, especially juice presses, electric for household purposes, juicers, coffee grinders, mixers, including hand mixers, immersion blenders, blenders, electric kitchen machines, kitchen knives, bread cutting machines, grinders/crushers electric for household purposes, tin openers; ironing machines; cleaning appliances utilizing steam, electrically driven tools, as for as contained in this class, especially electrically driven hand-held tools such as drilling machines, truing machines, drilling power screwdrivers, planing machines, milling machines, saws, electrical hedge shears; waste disposals; vacuum cleaners; motor driven agricultural implements and gardening implements, gardening machines, motors for use in gardening machines; bellows/blowers, compressors, high pressure washers, motor driven foliage suction device and foliage blowers; lawnmowers (machines); motor driven lawn scarifiers, motor driven chaff cutters, mechanical tillage/cultivation instruments/devices and lawn cultivation instruments/devices, motor driven lawn trimmers, motor driven saws, chain saws, mechanical cutting apparatus, motor driven scissors for garden and household purposes, motor driven pumps (machines), especially water pumps, pond pumps, house water pumps (as far as contained in this class); motor driven maintenance and cleaning instruments (as far as contained in this class); components of the aforementioned goods.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Communication apparatus and entertainment apparatus and parts thereof, as far as contained in this class, especially radios, car radios, record players, cassette recorders, head phones, video cameras and recorders, compact disk players; magnetic tape recorders, apparatus for the recording, transmitting, amplifying and reproduction of sounds and images, loudspeakers, television sets, video cassettes (prerecorded and blank), disks, audio cassettes (recorded and blank), aerials, radio recorders, clock radios, projectors, equalizers, microphones, apparatus for editing images, dictating machines, radiotelephony sets, electric monitoring apparatus and monitoring devices and operational systems made thereof; electric and electronic calculators, including pocket calculators; electronic data processing machines, computers, computer peripheral devices and parts thereof, as far as contained in this class, including home computers, notebooks, monitors, active speakers, data input and output devices (inclusive of keyboard, joystick, game pad and mouse), scanners, printers, printer interface converters, terminals, interface cards, floppy disks, CD-ROMs, hard drives, drives of all kinds (external and internal), memory modules, storage systems (external and internal), basically consisting of data carriers, including optical, digital or magnetic data carriers and PC plug-in-cards as well as corresponding writing and reading units, CD writers, motherboards, computer plug-in components, modems, ISDN-cards, sound cards, graphic cards, electric and electronic apparatus and instruments as well as parts thereof for the use in telecommunication and communication engineering, as far as contained in this class, including ISDN systems, telephone sets, digital telephone sets, wireless telephone sets, mobile telephones, display pagers, telephone receivers, answering machines, fax machines/remote copiers (telefax), intercommunication apparatus, hands-free sets, aforementioned goods including corresponding peripheral devices, as far as contained in this class; transmitters and receivers for communication engineering and data transfer, including aerials, parabolic aerials, receivers, decoders, modems, converters, microwave converters, amplifiers, waveguides, broad band communication systems; warning apparatus and systems, as far as contained in this class; spectacles (optics), spectacle cases, binoculars, spotting scopes, telescopes, refractor telescopes, microscopes, magnifying glasses (optics), cameras of all kinds, digital cameras; electrical utensils for household purposes, as far as contained in this class, especially electrical apparatus for sealing plastics, scales and kitchen scales, hair curling tongs, electric flat irons; thermometers (not for medical purposes), meteorological stations; cyclometers; cables (electric), wire connectors, connector assemblies, electrical plugs, batteries, accumulators (electric) and power supply units and chargers for all of the aforementioned goods in this class.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

INNOVATION DEVELOPMENT ALLIANCE LIMITED

Unit 13, Classon House,, Dundrum Business Park,, Dundrum, Dublin (IE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

CBH VON SCHULTZ Rechtsanwälte

Harvestehuder Weg 2320149 Hamburg (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change of ownership

    Thủ tục khác
  3. Renewal, BA, BT, CH, CU, EM, GE, HR, IR, IS, JP, KP, KR, LI, MK, NO, RS, RU, SG, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  4. Change of ownership

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  7. Statement of grant of protection following a provisional refusal under Rule 18ter(2)(i), VN

    Thủ tục khác
  8. Change in seniority claim

    Thủ tục khác
  9. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  10. International Registration, BA, BT, CH, CN, CU, EM, GE, HR, IR, IS, JP, KP, KR, LI, MK, NO, RS, RU, SG, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu HEINZELMANN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 974879 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu HEINZELMANN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu HEINZELMANN?
Chủ đơn là INNOVATION DEVELOPMENT ALLIANCE LIMITED, địa chỉ Unit 13, Classon House,, Dundrum Business Park,, Dundrum, Dublin (IE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu HEINZELMANN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/03/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 19/03/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với HEINZELMANN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ