Nhãn hiệu G'99 GURU

Từ chối
Số đơn
924513
Ngày nộp đơn
03/05/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 18 Nhóm 25

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu G'99 GURU được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 924513 ngày 03/05/2006, chủ đơn là G.H.E.P. SARL. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Hồ sơ ghi nhận 19 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 21/04/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
G'99 GURU
Số đơn
924513
Ngày nộp đơn
03/05/2006
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scales, spectacle cases and frames, spectacles, sunglasses, masks (optics), protective masks for sports, blank CD-ROMs or DVDs for audio or video recording, photographic and video cameras, diving suits, magnetic cards, loudspeakers, life jackets, telephones, televisions, heart rate measurement devices, pedometers, odometers, protective helmets for sports (cycling and kickboxing in particular), portable hard drives for archives, data and music, MP3 players, cases for mobile telephones, video games.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Multi-purpose sports bags, multi-use carrier bags, linen bags, handbags, key cases, bags made of skin, hide and imitations thereof, bags for transporting neonates, beach bags, waist bags, bags for cosmetics sold empty, school bags, haversacks, bags for campers, beach bags, traveling bags, shopping bags, backpacks for school, purses, trunks, travel bags and backpacks, umbrellas, walking sticks, articles made of skin or hide as carrying cases, briefcases and as bags for transporting neonates on one's back, beach umbrellas, satchels, cases for business cards, shopping bags, change purses (not of precious metal), sunshades for golf, suitcases and wallets, cases of leather or leatherboard.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Belts (clothing), shoes, footwear, slippers, headgear, clothing for men, women and children such as aprons for babies and children, bandanas, bath robes, shawls, sweatshirts, short trousers, Bermuda shorts, brassieres, coats, neckties, dress-coats, ear muffs, gloves (clothing), jackets, jeans, singlets of jersey fabric, overcoats, trousers, undershirts, panties and boxer shorts, polo shirts, pullovers, shirts, sashes for wear, skirts, underpants, business suits, trousers, singlets, stockings and socks, beach and sea wear such as bathing suits, bathing shorts, intimate apparel, rain wear, clothing for skiing, cycling, golf, baseball, indoor cycling (spinning), basketball and gymnastics in general not included in other classes, ski boots, footwear for indoor cycling, footwear for gymnastics, footwear for kickboxing, footwear for football, underwear for sports, leg guards, wristbands, headbands (clothing), sweatbands, hats and berets for golf, baseball and sports in general.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

G.H.E.P. SARL

5, Rue Plati, MC-98000 MONACO (MC)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.0127.07.01

Diễn biến xử lý đơn

19 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 21/04/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change of ownership

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  9. Renewal, AG, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BH, BQ, BT, BX, BY, CH, CN, CU, CW, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IS, JP, KE, KG, KR, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NA, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SX, SY, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  10. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  11. Change of ownership

    Thủ tục khác
  12. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  13. Change of ownership

    Thủ tục khác
  14. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  15. Change of ownership, UZ

    Thủ tục khác
  16. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  17. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  18. International Registration, AG, AL, AM, AN, AT, AU, AZ, BA, BG, BH, BT, BX, BY, CH, CN, CU, CY, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IS, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, MK, MN, MZ, NA, NO, PL, PT, RO, RU, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SY, SZ, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN, YU, ZM

    Thủ tục khác
  19. Appointment or renunciation of the representative (Formalities Examination)

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu G'99 GURU hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 924513 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu G'99 GURU đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu G'99 GURU?
Chủ đơn là G.H.E.P. SARL, địa chỉ 5, Rue Plati, MC-98000 MONACO (MC). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu G'99 GURU được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/05/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với G'99 GURU hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/04/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ