Nhãn hiệu GURU GANG được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 910488 ngày 26/04/2006, chủ đơn là G.H.E.P. SARL. Đơn đăng ký cho 26 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 15 (nhạc cụ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may); nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Hồ sơ ghi nhận 20 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.
Thông tin đơn đăng ký
Tên nhãn hiệu
GURU GANG
Số đơn
910488
Ngày nộp đơn
26/04/2006
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ
Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn,
phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho
26 nhóm:
Body and beauty care cosmetics, cosmetic preparations against sunburn, dentifrices, deodorants for personal use, eyeliner, hair conditioners and shampoo, lipsticks, perfumes, perfuming sachets, shaving preparations, soaps for personal use, suntanning preparations, sunscreen preparations, essential oils, massage oils, creams and cosmetic oils, creams and cosmetic oils for newborn babies.
Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.
Air deodorant, baby food, dietary food supplements for medical use, meal replacement bars and drinks for medical use, nutritional supplements for medical use, vitamin and mineral supplements.
Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.
Balances, eyeglass cases and frames, eyeglasses, sunglasses, goggles, protective masks for sports, blank CD-ROMs or DVDs for sound or video recording, cameras and video cameras and their accessories included in this class (in particular tripods and objectives for cameras), diving suits, magnetic cards, loudspeakers, swimming jackets, telephones, televisions, heart rate monitors, pedometers, mileage indicators, protective helmets for sports (in particular for cycling and kickboxing) and for children, portable hard disks for storage for data and music, MP3 players, mobile phone cases, video game software.
Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.
Land, air or nautical vehicles, nautical vehicles such as boats, ships, catamarans, yachts, sail and motor-powered nautical vehicles, cars, scooters, bicycles and parts thereof, seats and seat covers for vehicles, tricycles and vehicles for children, dollies, children's car seats, saddle bags for bicycles.
Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.
Tie clips, tie pins, cuff links, goods of precious metals, such as cases, boxes, dinner services, figurines and works of art, decorative art objects, buckles, jewellery (real or imitation), clocks, watches.
Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.
Stickers, adhesive tapes for stationery, decalcomanias, ball point and fountain pens, newspapers, magazines, flyers, placards, calendars, erasers, diaries, exercise books, paint brushes, pencils, greeting cards, mats for glasses, pads (stationery), paper items (bags, boxes, books, calendars, cards, napkins), paper tablecloths, paper, cardboard and products made of these materials not included in other classes, stationery, sheets of paper, pencil holders, small blackboards, office supplies (pens, paper cutters, pen holders, table top calling card holders, drawing rulers, square rulers, pencil sharpeners, felt tip pens), material for artists (crayons, pencils, paintbrushes), photographs and supports thereof, photo holders and photo albums, posters, business card cases, cellulose materials for wrapping food.
Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.
All-purpose sport bags, all-purpose carrying bags, duffel bags, handbags, key cases, included in this class, leather and imitation leather bags, sling bags for carrying infants, beach bags, belt bags, cosmetic bags sold empty, school bags, bags, camping bags, travelling bags, shopping bags, tote bags, school knapsacks, drawstring pouches, trunks, valises and rucksacks, umbrellas, walking sticks, leatherware namely document wallets, leather and imitation leather, articles made thereof such as baby carriers worn on the body, beach umbrellas (beach parasols), briefcases, coin purses, not of precious metals, golf umbrellas, suitcases and wallets, vanity cases for lipsticks (not fitted) sold empty, multi-purpose purses.
Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Candlesticks (not of precious metal), utensils and containers for household use (not of precious metal), dishes (not of precious metal), drinking glasses, tableware (other than knives, forks and spoons) (not of precious metal), toothbrushes.
Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.
Fabric for textile use, handkerchiefs of textile, mosquito nets, serviettes of textile, divan covers, bed and table covers, household linen, bath linen (except clothing), bath towels, bed blankets, bed linen, covers for furniture, bed covers of paper, bed covers, billiard cloth, fabric for boots, fabric of imitation animal skins, furniture coverings, flags, napkins, pillowcases, plastic material as a substitute for fabric, silk, velvet.
Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.
Belts (clothing), shoes, footwear, slippers, headwear, clothing for men, women, children and boys namely aprons, bandanas, bathrobes, sashes for wear, jumpers, bermuda shorts, bras, coats, cravats, dresses, earbands, gloves (clothing), jackets, jeans, jerseys (clothing), trousers, vests, briefs and pants, polo shirts, pullovers, shirts, scarves, silk scarves, skirts, slips, suits, t-shirts, underwear, hosiery, socks, beachwear and swimwear, namely swimming suits and swimming trunks, lingerie, sleepwear, rainwear, clothing for skiing, cycling, golf, baseball, spinning, running and gym in general not included in other classes, ski boots, spinning shoes, gymnastic shoes, kickboxing shoes, football boots, sports underwear, legwarmers, wristbands, headbands, sweatbands, hats and caps for golf, baseball and sport in general, suspenders.
Balls for games, gloves for games and sports, golf clubs, dolls, playing cards, rackets, bags especially designed for sports equipment, skateboards, skis, surfboards, toys, appliances for gymnastics, games.
Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.
Charcuterie, cooking oil, olive oil, seed oils, aromatized oils, oil with a low fat content, edible fats, cooked, preserved and frozen meat, fish, poultry and game, meat extracts, preserved, dried and cooked fruits and vegetables, frozen, deep-frozen and pickled vegetables and legumes, peeled tomatoes, tomato puree, jellies and jams, soups, preparations for making soup, ready-made appetizers, dietetic ready-made appetizers, ready-to-cook dietetic meals, aforementioned dishes mainly consisting of meat, fish or vegetables, milk and products derived from milk, cheese and low fat cheese, yogurt, milk-based beverages, products made from pork, alimentary preserves.
Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.
Coffee, caffeine-free coffee, coffee substitutes, tea, theine-free tea, beverages based on tea, sugar, natural sweeteners, fructose, saccharose, chocolate, low fat chocolate, cocoa, ice cream, dietetic ice cream, products made of wheat flour, flours and products made of cereals, bread, loaves of bread, wholemeal bread, dietetic bread, wholemeal crackers, dietetic crackers, alimentary pasta for human consumption, dried pasta, fresh pasta, wholemeal pasta, dietetic pasta, rice, wholemeal rice, pies, puddings and pastries, dietetic pies, puddings and pastries, biscuits, biscuits with a sweet filling, wholemeal biscuits, rice biscuits, biscuits made from cereals, dietetic biscuits, rusks, wholemeal rusks, rusks made from cereals, dietetic rusks, snacks, wholemeal snacks, cereal snacks, low calorie snacks, frozen pizza, fresh pizza, snack bars made of cereals, snack bars made from cereals with fresh and dried fruits, dietetic snack bars, cakes, chewing gum, candies, pastry and confectionery, chocolates, honey, yeast and powders for leavening, puddings, creams and fruit creams being confectionery items, powders for instant coffee, coffee substitutes made from barley, ready-made sauces, sauces, low fat sauces, ready-made sauces for use as condiments, salt, vinegar, mustard, mayonnaise, spices.
Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.
Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Wholesale and retail sales services, electronic retail services, advertising, advertising by mail, radio advertising, television advertising, advertising by mail order, business management of performing artists, business appraisals, business management assistance, professional business consultancy, business information, business inquiries, business investigations, business management and organization consultancy, business management assistance, business management of hotels, business research, relocation services for businesses, commercial information agencies, assistance in the management of commercial or industrial firms, marketing, marketing studies and research, cost price analysis, demonstration of goods, direct mail advertising, distribution of samples, economic forecasting, efficiency experts, organization of exhibitions for commercial or advertising purposes, organization of trade fairs, import-export agencies, public relations, dissemination of advertising matter, rental of advertising space, publication of publicity texts.
Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.
Arranging of beauty contests, organization of cultural, entertainment, musical and sports competitions and events, discotheque services, entertainment, gymnastic instruction, sporting and cultural activities, organization of competitions (education or entertainment), organization of balls, organization of exhibitions for cultural or educational purposes, organization of shows (impresario services), arranging and conducting of conferences, congresses, colloquiums, seminars, symposiums, arranging and conducting of workshops (training), party planning (entertainment), timing of sports events, presentation of live performances, photography, editing of radio and television programmes and shows, production of shows, theatre productions, providing sports facilities, providing amusement arcade services, stadium facilities, movie studios, radio and television entertainment, publication of texts (other than publicity texts).
Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.
Cancellation effected for some of the goods and services at the request of the holder under Rule 25, IT
Thủ tục khác
Appointment or renunciation of the representative
Thủ tục khác
Change of ownership
Thủ tục khác
Change in the name or address of the holder
Thủ tục khác
Change of ownership
Thủ tục khác
Change of ownership, UZ
Thủ tục khác
Change in the name or address of the holder
Thủ tục khác
Partial provisional refusal of protection, VN
Thủ tục khác
Appointment or renunciation of the representative
Thủ tục khác
Appointment or renunciation of the representative
Thủ tục khác
International Registration, AG, AL, AM, AN, AT, AU, AZ, BA, BG, BH, BQ, BT, BX, BY, CH, CN, CU, CW, CY, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IS, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, MK, MN, MZ, NA, NO, PL, PT, RO, RU, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SX, SY, SZ, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN, YU, ZM
Thủ tục khác
Tình trạng "Từ chối" nghĩa là gì?
Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu quy định tại Điều 72 và Điều 74
Luật Sở hữu trí tuệ 2005, được sửa đổi bởi
Luật số 07/2022/QH15 — trong đó bổ sung dấu hiệu
âm thanh thể hiện dưới dạng đồ hoạ vào các dấu hiệu có thể được bảo hộ làm nhãn hiệu.
Câu hỏi thường gặp
Nhãn hiệu GURU GANG hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 910488 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu GURU GANG đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 15 (nhạc cụ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may), nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GURU GANG?
Chủ đơn là G.H.E.P. SARL, địa chỉ 5, Rue Plati, MC-98000 MONACO (MC). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GURU GANG được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/04/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GURU GANG hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.
Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 21/04/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.