Nhãn hiệu EQUAREA

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
914223
Ngày nộp đơn
13/06/2006
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu EQUAREA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 914223 ngày 13/06/2006, chủ đơn là PROJETCLUB. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do ANAQUA SERVICES đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
EQUAREA
Số đơn
914223
Ngày nộp đơn
13/06/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/06/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Leather or imitation leather goods (excluding cases adapted to the products for which they are intended, gloves and belts); handbags, traveling bags, beach bags, trunks and suitcases, vanity cases, traveling sets, garment bags (covers); bags for campers; backpacks; sports bags (other than those adapted to products for which they are made), banana pouches, wheeled bags, beggar's bags, satchels (leatherware); sling bags for carrying infants; purses, change purses not of precious metal, wallets, card holders (wallets), money belts with hide-away compartments for traveling (leatherware); briefcases (leatherware), document holders, attaché cases; satchels, school bags and satchels; key cases (leatherware); whips and saddlery; saddles, saddle covers, saddle bags, saddle base layers, saddle pads, saddle trees and straps, cruppers; leather belts (saddlery); straps of leather; hunting bags (other than those adapted to products for which they are made), shoulder bags, game bags; hay nets; umbrellas, parasols and walking sticks.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bedding material (except linen) namely sleeping bags, covers for sleeping bags, sleeping bag overlays, camp beds, mattresses, air mattresses not for medical use; garment covers (storage), camping furniture.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 22 — Dây thừng, lều bạt, bao túi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ropes; strings; nets, fishing nets; camouflage nets; tents; tarpaulins, covers for camouflage, vehicle covers; sails (rig), sails for flying skis, covers for sails; raw fibrous textile materials, down (feathers); padding materials (not of rubber or plastics).

Nhóm 22 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dây thừng và dây bện; lưới; lều và bạt; mái hiên bằng vật liệu dệt hoặc tổng hợp; buồm; bao và túi để đựng vật liệu rời; vật liệu đệm lót; vật liệu dệt bằng sợi thô.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ready-made clothing for men, women and children; pajamas, dressing gowns, tee-shirts, shirts, sweaters, pullovers, polar wear, vests, skirts, dresses, trousers, fatigue trousers, tapered trousers, overalls, dusters, bath robes, bathing suits, bathing caps; sportswear (except diving clothes), tracksuits, shorts, cycling shorts; climbing clothing, hiking clothing, hunting clothing, fishing clothing, riding clothing; waterproof clothing, raincoats, anoraks, wind-resistant jackets, ponchos, pelerines, ski suits, wet suits for water skiing; gloves (clothing); knitwear; lingerie, boxer shorts, brassieres; underwear, turtlenecks, drawers; socks, stockings, tights, neckties, scarves, sashes for wear, belts; headgear, hats, caps, knitted caps, gob hats, berets, hoods, headbands; gaiters; footwear (with the exception of orthopedic footwear); athletic footwear, walking shoes, hiking shoes, mountaineering shoes, beach shoes, ski boots, golf shoes, fishing shoes, hunting shoes, boots, riding boots, climbing shoes, bath sandals and slippers; thigh boots for fishing, wading boots; covers for footwear; soles for footwear.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Games, parlor games, dart games, playing cards, bowling games, building games; toys, toys for domestic pets, plush toys, plastic toys, inflatable toys, water games and toys, scooters; play balloons; gymnastic and sports articles (except for clothing, footwear, mats); snowboards, bags for snowboards, snow-surfing boards and bags for snow-surfing boards, sleds, sleighs, snowshoes, shin guards, elbow and knee pads for sports; skating boots with skates attached (combined); boxing gloves; hang gliders; archery implements, bows for archery, sheaths and quivers for arrows, shooting targets for archery; bobsleighs; kites; kite reels; strings for rackets, gut for rackets, racket frames, handles for rackets, rackets and bats; balls for games; fishing tackle specifically fishing rods, fishing reels, lines, floats, fish hooks, bait and lures; sailboards; surf boards without automotive power; small balls, balls, nets for sports; golf clubs, skis, water skis, ski edges, ski bindings; weights and dumbbells; bows; crossbows and arrows; harpoon guns (sports articles); flippers for swimming; swimming pools (sports or play articles); waterslides; skateboards; jokes and conjuring tricks; swings; billiard tables, balls and cues; physical rehabilitation apparatus and machines for physical exercises (gymnastic apparatus), physical training apparatus, abdominal boards, stationary exercise bicycles, chest expanders (exercisers); hockey sticks; ninepins and bowling balls; pétanque balls; tables for table tennis; safety restraints for use in sports; theatrical masks; sleighs (sports articles); climbing chalk.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

PROJETCLUB

4, boulevard de Mons, F-59650 VILLENEUVE D'ASCQ (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

ANAQUA SERVICES

Rue M. DormoyF-64000 PAU (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AT, AU, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IS, IT, JP, KP, KR, MA, MC, ME, MG, MK, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SI, SK, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  2. Limitation, , AL, AT, AU, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IS, IT, JP, KG, KP, KR, KZ, MA, MC, ME, MG, MK, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SI, SK, SY, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. International Registration, AT, AU, BG, BX, CH, CN, CZ, DE, DK, DZ, ES, FI, GB, GR, HR, HU, IE, IT, JP, KP, KR, MA, MC, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SI, SK, TR, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu EQUAREA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 914223 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu EQUAREA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu EQUAREA?
Chủ đơn là PROJETCLUB, địa chỉ 4, boulevard de Mons, F-59650 VILLENEUVE D'ASCQ (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu EQUAREA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/06/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/06/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với EQUAREA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 24/05/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ