Nhãn hiệu ATHENA

Từ chối
Số đơn
913881
Ngày nộp đơn
01/03/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6 Nhóm 7 Nhóm 12 Nhóm 17

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ATHENA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 913881 ngày 01/03/2005, chủ đơn là ATHENA S.P.A.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do STUDIO BONINI SRL đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 17/11/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ATHENA
Số đơn
913881
Ngày nộp đơn
01/03/2005
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Common metals and their alloys, metal building materials; transportable buildings of metal; materials of metal for railway tracks; non-electric cables and wires of common metal; ironmongery, small items of metal hardware; pipes and tubes of metal; safes; goods of common metal not included in other classes; ores; blanks and forgings of metal, drawn and assembled components; components for transmission of movement of metal, blanks of metal for transmission components; spacer and shim rings of metal, spacers of metal, bars for viscous joints of metal, stops elements of metal, blanks of metal for transmission components for vehicles, except bicycles; blanks and forgings of metal for vehicles, except bicycles; stop elements, namely safety washers of metal washers of metal for LPG/methane fuel supply systems for vehicles; washers of metal.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Diaphragms, components for agricultural machines, non-metallic components for internal combustion engines, non-metallic components for water pumps, diaphragms, non-metallic components for agricultural machines, non-metallic components for pumps, electropumps, high pressure pumps and vacuum pumps; oil baffles.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vehicles, apparatus for locomotion by land, air or water; components for engines and engines for land vehicles except bicycles, their parts; driving belts for vehicles, except bicycles; drawn and assembled components for vehicles, except bicycles, components for transmission of movement in vehicles, spacer and shim rings, spacers, phonic wheels for vehicles, grooved, axial, convex, honeycomb, anti-rotation fifth wheels for vehicles, cup springs, namely washers, for clutches of vehicles, components for disc brakes and plate-type clutches for vehicles, bars for viscous joints, components for internal combustion engines for vehicles, sump, silencer adapter bushes, shoulders for connecting rods, components for water pumps, petrol and diesel pumps for vehicles and components for LPG/methane fuel supply systems for vehicles, retainers, vibration dampers, clearance and shim rings, dust guards, components for wheel hubs and steering drag links for agricultural machines; cylinders and heads for internal combustion engines for vehicles; phonic wheels of metal for vehicles, grooved, axial, convex, honeycomb and anti-rotation fifth wheels of metal for vehicles, cup springs of metal, namely washers, for clutches of vehicles; dust guards for vehicles.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rubber, gutta-percha, gum, asbestos, mica and goods made from these materials not included in other classes; plastics in extruded form for use in manufacture; packing, stopping and insulating materials; flexible pipes, not of metal; cut, turned and moulded industrial gaskets; gaskets for the heating sector; cylinder head gaskets, gaskets with one or more layers, cylinder base gaskets, sump gaskets, gaskets for silencers, silencer adapter bushes, thermal shields not of metal, and non-metallic gaskets for LPG/methane fuel supply systems, gaskets for water pumps, o-rings, gaskets for control valves, non-metallic washers for LPG/methane fuel supply systems; non-metallic gaskets for lighting technology and electromechanical industry, gaskets for transformer cases, flat gaskets and semi-round rings for electric insulators, o-rings, non-metallic gaskets and insulating materials for electric household appliances and electric tools, insulators; non-metallic gaskets, o-rings for the hydraulic and pneumatic sector, o-rings, washers, gaskets, filtering materials; insulating materials, namely slipper rings, non-metallic suckers; heat-insulating panels, sound-deadening panels, straps, sleeves, bosses, seals for flues, o-rings, insulating materials, namely fairleads, soft and compact materials for thermal insulation of boilers, burners, fireplaces, pipes, gaskets for couplings, gaskets for high temperatures, insulating materials, namely plaits and edge seals for hatches; soundproofing, thermal insulation, filtering materials, shaped thermal shields, polyurethane panels, fibreglass insulating mattresses; sump gaskets, gaskets for the reduction gear, rondelles, vibration dampers, stopping materials, namely hose clamps; gaskets, v-rings, o-rings, fairleads, vibration dampers and suckers, hose clamps, washers, insulating materials, namely roll for couplings; gaskets, materials in slab or roll form for gaskets, plaits, packing and manholes, glues and sealants; gaskets of metal; gaskets, joints and gaskets for vehicles, cylinder head gaskets, gaskets of metal with one or more layers, silencer gaskets, gaskets for water pumps for vehicles, o-rings, gaskets; cylinder base gaskets for vehicles, insulating shields for motors of vehicles.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ATHENA S.P.A.

Via Albere, 13, I-36040 ALONTE (VI) (IT)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

STUDIO BONINI SRL

Corso Fogazzaro, 8I-36100 VICENZA (IT)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.1326.11.12
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.15

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 17/11/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AU, CH, CN, DZ, EG, IR, JP, KR, MA, RU, SG, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AU, CH, CN, DZ, EG, IR, JP, KR, MA, RU, SG, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  7. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  8. International Registration, AU, CH, CN, DZ, EG, IR, JP, KR, MA, RO, RU, SG, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  10. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ATHENA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 913881 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu ATHENA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ATHENA?
Chủ đơn là ATHENA S.P.A., địa chỉ Via Albere, 13, I-36040 ALONTE (VI) (IT). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ATHENA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 01/03/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ATHENA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ