Nhãn hiệu EagleBurgmann

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
913774
Ngày nộp đơn
25/08/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 17 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu EagleBurgmann được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 913774 ngày 25/08/2006, chủ đơn là EagleBurgmann Germany GmbH & Co. KG. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Müller Schupfner & Partner Patent- und Rechtsanwaltspartnerschaft mbB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 21/11/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
EagleBurgmann
Số đơn
913774
Ngày nộp đơn
25/08/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/08/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Machine parts; compressors; pumps; filters as machine or motor parts, including magnetic filters and cyclone separators; valves and cocks, in particular ball cocks; magnetic couplings (except for land vehicles) for non-contact power transmission; conveyors, in particular in the form of conveying threads, for sliding ring seals, in particular for cartridge-type sliding ring seals; seals and sealing systems substantially consisting thereof, for aircraft engines; articulated sealing systems and vibration decouplers, substantially consisting of seals, in exhaust systems, in particular metal bellows or spring-suspended metal bellows; sliding ring seals for pumps or stirrers; compressor seals, gas-lubricated intermediate shaft seals, stationary or rotating; magnetic coupling seals and compensators (in particular soft material compensators) for sealing purposes, as machine or motor parts; in particular seal supply systems provided for sliding ring seals, in particular supply systems comprising quenching liquid supply units, thermosiphon units, seal gas units, seal pressure units, fluid refill devices, magnetic filters or gas supply units; pressure transmitters for sliding ring seals; seals and sealing systems for rotary furnaces; compensator aggregates and vibration decouplers for piping and channel systems, in particular for exhaust gas systems or for compensation of heat expansions, vibrations, movements, or inaccuracies during assembly; rotary transmission units; sealing units for maritime applications, in particular stem seals, sealing systems for bulkheads, extension devices and gear shafts; piston rings, in particular for motors or pumps; crankshaft sealing units and seals for motors and vehicle motors; seals for turbo superchargers or for air charge compressors; all of the above-mentioned goods as motor parts or machine parts and as far as contained in this class.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electronic and/or electric open-loop control, closed-loop control and monitoring devices (also computer-controlled), such as electric pressure holding, pressure control and distribution units, as well as measurement devices and systems consisting thereof, in particular electric devices for measuring pressure, temperature, flow rates, for monitoring filling levels and for quenching liquid supply devices and systems consisting thereof, as well as electric diagnostic devices for seals, in particular for sliding ring seals, for seal pressure systems, as well as for other technical installations; computer-controlled apparatus and devices for the control of seals, in particular of sliding ring seals; computer-controlled seal-selecting apparatus for seals, in particular for sliding ring seals; software for use in the field of sealing technology, in particular in the field of sliding ring seals, or for computer-aided selection of possible types of seals, as well as software of this type, accessible or operable via the Internet, and data storage media or data carriers on which such software is stored.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sealing materials and sealing elements (as far as mentioned in this class); air conditioner seals for vehicles; magnetically operated couplings for sealing purposes, in particular hermetically sealed magnetic couplings; static or dynamic seals which contain, in particular, metal, plastics, elastomers, ceramics, graphite, pure graphite, mica or ceramic felts, or mixtures thereof, in particular static or dynamic seals in the form of flat gasket rings, soft-material seals, lip seals, O-rings, sealing rings or round sealing rings, profile rings or profile elements, air conditioner sealing units, spiral sealing rings, manhole seals, static seals for flange connections and pipe connections, sealing plates or high-pressure fittings, sealing bellows, sealing sleeves and metal bellows-type seals, labyrinth seals, segmented or undivided radial seals, stationary gas seals, seals for maritime applications (as far as contained in this class), sliding ring seals for sealing purposes, in particular of a hydrostatic or of a hydrodynamic type, stationary or rotating liquid- or gas-lubricated sliding ring seals, sliding ring seals with oil grooves, elastomer-type and metal bellows-type sliding ring seals, cartridge-type sliding ring seals, sliding ring seals comprising integrated conveying devices or conveying threads; split seals, in particular radial split seals, labyrinth seals, seals and sealing systems consisting thereof for rotary furnaces; rotary transmissions, in particular rotary water ducts; magnetic coupling seals (except as machine or motor parts); sealing mats, namely sealing material in the form of mats; compensators for sealing purposes, except as machine or motor parts, in particular soft-material compensators; materials intended for the manufacture of seals, packings and compensators, in particular cords, bands, fabrics, meshes, felts, sheets and plates consisting of graphite, compressed expanded graphite, mica, compressed expanded mica, plastics, rubber, metal wires, glass fibers, mineral fibers or ceramic fibers, or of a combination of these materials, kneaded packings for sealing purposes, small tube seals, stuffing box packings and stuffing box packing rings, in particular as braided cords or with lubricants and glidants incorporated therein; all of the above-mentioned goods also as semi-finished products and as far as contained in this class.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Technical analysis and advisory services in matters of sealing technology; development of seals for third parties; development of software for use in the field of sealing technology, in particular in the field of sliding ring seals, and for computer-aided selection of possible types of seals.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

EagleBurgmann Germany GmbH & Co. KG

Äußere Sauerlacher Str. 6-10, 82515 Wolfratshausen (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 21/11/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AU, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CO, DZ, EG, HR, IR, JP, KR, KZ, LI, MA, ME, MK, NO, RO, RS, RU, SG, TM, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  5. Subsequent designation, VN

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  8. International Registration, AU, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, DZ, EG, HR, IR, JP, KR, KZ, LI, MA, ME, MK, NO, RO, RS, RU, SG, TM, TR, UA, US

    Thủ tục khác
  9. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu EagleBurgmann hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 913774 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu EagleBurgmann đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu EagleBurgmann?
Chủ đơn là EagleBurgmann Germany GmbH & Co. KG, địa chỉ Äußere Sauerlacher Str. 6-10, 82515 Wolfratshausen (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu EagleBurgmann được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/08/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/08/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với EagleBurgmann hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ